Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hartlepool United - Walsall · 25.02.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 4
goals-icon
Low J. (Willmott R.)
90+4’
3 : 4
goals-icon
James Taylor D. (Knowles T.)
(Hình phạt) Kemp D.
goals-icon
90+1’
3 : 3
90+2’
2 : 3
89’
1 : 4
83’
2 : 3
80’
1 : 4
goals-icon
Williams A. (Stevens M.)
(Hamilton J.) Clarke L.
change-icon
80’
2 : 3
(Featherstone N.) Finney O.
change-icon
80’
2 : 3
76’
1 : 4
goals-icon
Kinsella L. (Songo'o Y.)
72’
1 : 3
(Hartley P.) Dolan M.
change-icon
70’
2 : 2
61’
1 : 3
(Foran T.) Niang M.
change-icon
58’
2 : 2
(Hình phạt) Kemp D.
goals-icon
56’
1 : 2
49’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
33’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hartlepool United Hartlepool United
Walsall Walsall
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Walsall Walsall
#
Bàn thắng
  • 9 Umerah J. Umerah J.
    12
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    9
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 20 Cooke C. Cooke C.
    4
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    3
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    7
  • 11 Knowles T. Knowles T.
    5
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    3
  • 9 Matt J. Matt J.
    2
  • 5 Daniels D. Daniels D.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Hartlepool United chơi trên sân nhà, Hartlepool United đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi Walsall thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-10 nghiêng về phía Hartlepool United.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Hartlepool United đã thắng 5 trận, có 7 trận hòa trong khi Walsall thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-26 nghiêng về phía Walsall.

Trận thắng gần đây nhất của Walsall trên sân của Hartlepool United là ở năm 2007.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của Hartlepool United) và 3-1 (sân của Walsall).

Bạn có biết rằng Hartlepool United ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Hartlepool United và Walsall sẽ diễn ra vào 25.02 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Hartlepool United

6 / 10 of last matches Hartlepool United in all competitions had less than 2 goals

Hartlepool United

6 / 10 of last matches Hartlepool United in Giải hạng ba quốc gia had less than 2 goals

Hartlepool United Walsall

9 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Walsall

9 / 10 of last matches Walsall in all competitions had less than 2 goals

Walsall

8 / 10 of last matches Walsall in Giải hạng ba quốc gia had less than 2 goals

Hartlepool United

7 / 10 of last matches Hartlepool United in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
15
Newport County Newport County 46 57 14 15 17 53:56
16
Walsall Walsall 46 55 12 19 15 46:49
17
Gillingham Gillingham 46 55 14 13 19 36:49
22
Crawley Town Crawley Town 46 46 11 13 22 48:71
23
Hartlepool United Hartlepool United 46 43 9 16 21 52:78
24
Rochdale Rochdale 46 38 9 11 26 46:70
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 2 2023
Trọng tài
Drysdale Darren Anh
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Walsall Walsall
#
Bàn thắng
  • 9 Umerah J. Umerah J.
    12
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    9
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 20 Cooke C. Cooke C.
    4
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    3
  • 25 McDonald W. McDonald W.
    3
  • 24 Alex Lacey Alex Lacey
    2
  • 5 Menayese R. Menayese R.
    2
  • 2 Jamie Sterry Jamie Sterry
    2
  • 37 Dodds D. Dodds D.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    7
  • 11 Knowles T. Knowles T.
    5
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    3
  • 9 Matt J. Matt J.
    2
  • 5 Daniels D. Daniels D.
    2
  • 2 Hayden White Hayden White
    2
  • 6 Monthe M. Monthe M.
    2
  • 11 Williams A. Williams A.
    1
  • 4 Kinsella L. Kinsella L.
    1
  • 16 Maddox J. Maddox J.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close