Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hartlepool United - Yeovil Town · 06.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 2
86’
0 : 2
82’
0 : 2
goals-icon
Jollife M. (McGavin B.)
(Parkes T.) Topalloj B.
change-icon
74’
1 : 1
(Sheron N.) Johnson D.
change-icon
74’
1 : 1
73’
0 : 2
goals-icon
Whittle A. (Greenslade H.)
66’
0 : 2
65’
0 : 2
goals-icon
Campbell T. (Jarvis A.)
(Daly M.) Brown P.
change-icon
62’
1 : 1
58’
0 : 2
(Hunter J.) Francis J.
change-icon
54’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 2
17’
1 : 1
14’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hartlepool United Hartlepool United
Yeovil Town Yeovil Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Yeovil Town Yeovil Town
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 McCormick L. McCormick L.
    8
  • 38 Works T. Works T.
    8
  • 11 Daly J. Daly J.
    6
  • 7 Morias J. Morias J.
    4
  • 9 Jarvis A. Jarvis A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hartlepool United và Yeovil Town khi Hartlepool United chơi trên sân nhà là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hartlepool United và Yeovil Town là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Hartlepool United chơi trên sân nhà, Hartlepool United đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi Yeovil Town thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-11 nghiêng về phía Hartlepool United.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, Hartlepool United đã thắng 15 trận, có 6 trận hòa trong khi Yeovil Town thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-29 nghiêng về phía Hartlepool United.

Trận thắng gần đây nhất của Yeovil Town trên sân của Hartlepool United là ở năm 2011.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Hartlepool United và Yeovil Town sẽ diễn ra vào 06.12 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Hartlepool United

3 / 10 trận đấu cuối cùng Hartlepool United trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Hartlepool United

4 / 10 trận đấu cuối cùng Hartlepool United trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Yeovil Town

1 / 10 trận đấu cuối cùng Yeovil Town trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Yeovil Town

1 / 10 trận đấu cuối cùng Yeovil Town trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Yeovil Town

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Yeovil Town chiến thắng trong hiệp 2

Hartlepool United

3 / 10của trận đấu cuối cùng Hartlepool United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
17
Eastleigh Eastleigh 46 50 13 11 22 57:80
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 06 tháng 12 2025
Anh

Anh, Hartlepool,

Northern Gas and Power Stadium

Trọng tài
Watson Dean Anh
Hartlepool United Hartlepool United
Yeovil Town Yeovil Town
Thống Kê Chính
52%
Sở hữu bóng
48%
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
5
3
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
1
Tấn công
3
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Yeovil Town Yeovil Town
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4
  • 6 McNally R. McNally R.
    3
  • 11 Charman L. Charman L.
    3
  • 18 Miley J. Miley J.
    3
  • 35 Caton C. Caton C.
    3
  • 3 John C. John C.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 McCormick L. McCormick L.
    8
  • 38 Works T. Works T.
    8
  • 11 Daly J. Daly J.
    6
  • 7 Morias J. Morias J.
    4
  • 9 Jarvis A. Jarvis A.
    3
  • 10 Jones R. Jones R.
    3
  • 14 McGavin B. McGavin B.
    3
  • 19 Sims J. Sims J.
    2
  • 21 Greenslade H. Greenslade H.
    2
  • 26 Ferguson K. Ferguson K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close