Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Heart of Midlothian - St. Johnstone · 14.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Grant J.) Kartum S.
change-icon
90+4’
3 : 1
90’
2 : 2
74’
2 : 1
(Dhanda Y.) Nieuwenhof C.
change-icon
71’
3 : 0
71’
3 : 0
(Forrest A.) Wilson J.
change-icon
64’
3 : 0
59’
2 : 1
goals-icon
Ikpeazu U. (Kirk M.)
59’
2 : 1
goals-icon
Franczak F. (Holt J.)
56’
2 : 1
46’
2 : 1
goals-icon
Sprangler S. (Curtis S.)
46’
2 : 1
goals-icon
Carey G. (Griffith V.)
2 : 0
Hiệp 1
31’
2 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Douglas B.
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
55%
Sở hữu bóng
45%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Heart of Midlothian Heart of Midlothian
St. Johnstone St. Johnstone
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heart of Midlothian Heart of Midlothian
St. Johnstone St. Johnstone
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    8
  • 7 Kabangu E. Kabangu E.
    6
  • 10 Wilson J. Wilson J.
    5
  • 16 Spittal B. Spittal B.
    4
  • 7 Vargas K. Vargas K.
    4
#
Bàn thắng
  • 25 Kirk M. Kirk M.
    8
  • 23 Mbunga-Kimpioka B. Mbunga-Kimpioka B.
    6
  • 88 Clark N. Clark N.
    6
  • 24 Carey G. Carey G.
    4
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Trong 34 lần gặp nhau gần đây khi Heart of Midlothian FC chơi trên sân nhà, Heart of Midlothian FC đã thắng 17 trận, có 8 trận hòa trong khi St. Johnstone FC thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 48-36 nghiêng về phía Heart of Midlothian FC.

Trong 68 lần gặp nhau gần đây, Heart of Midlothian FC đã thắng 28 trận, có 21 trận hòa trong khi St. Johnstone FC thắng 19 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 95-78 nghiêng về phía Heart of Midlothian FC.

Trận thắng gần đây nhất của St. Johnstone FC trên sân của Heart of Midlothian FC là ở năm 2019.

Heart of Midlothian FC đã thua 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

St. Johnstone FC đã thua 4 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Heart of Midlothian và St. Johnstone, là một phần của Giải Ngoại Hạng Scotland (Scotland: Scotland), được lên lịch vào 14.05 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Heart of Midlothian

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Heart of Midlothian trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Heart of Midlothian

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian in Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc trong thất bại

St. Johnstone

3 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Johnstone trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

St. Johnstone

3 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Johnstone trong Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc với chiến thắng của cô ấy

St. Johnstone

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng Scotland

Heart of Midlothian

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 14 tháng 5 2025
Trọng tài
Dickinson David Scotland: Scotland
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
St. Johnstone St. Johnstone
Thống Kê Chính
0.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
55%
Sở hữu bóng
45%
11
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
3
88% 457/521
Đường chuyền
368/418 88%
8
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
3
0.78
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.78
4
Sút xa khung thành
6
4
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
88% 457/521
Đường chuyền
368/418 88%
56% 31/55
Đường Chuyền Dài
27/48 56%
70% 93/132
Đường chuyền ở phần ba cuối
80/106 75%
0.65
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.72
18% 4/22
Chuyền bóng
5/24 21%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
2
Ngoại vi
3
9
Đá phạt
7
8
Đá phạt góc
7
18
Ném biên
32
Phòng thủ
7
Fouls
9
1
Thẻ vàng
2
61
Trận đấu tay đôi thắng
54
81% 21/26
Tranh bóng
11/20 55%
4
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.78
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.78
-0.22
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heart of Midlothian Heart of Midlothian
St. Johnstone St. Johnstone
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    8
  • 7 Kabangu E. Kabangu E.
    6
  • 10 Wilson J. Wilson J.
    5
  • 16 Spittal B. Spittal B.
    4
  • 7 Vargas K. Vargas K.
    4
  • 17 Forrest A. Forrest A.
    4
  • 17 Drammeh M. Drammeh M.
    3
  • 8 Grant J. Grant J.
    3
  • 2 Frankie Kent Frankie Kent
    2
  • 29 Penrice J. Penrice J.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Kirk M. Kirk M.
    8
  • 23 Mbunga-Kimpioka B. Mbunga-Kimpioka B.
    6
  • 88 Clark N. Clark N.
    6
  • 24 Carey G. Carey G.
    4
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    3
  • 2 Mikulic B. Mikulic B.
    2
  • 22 Balodis D. Balodis D.
    2
  • 20 Watt E. Watt E.
    2
  • 7 Wright D. Wright D.
    1
  • 24 McPake J. McPake J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close