Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Heerenveen - Heracles Almelo · 05.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Nordas L.) Oyen L.
change-icon
85’
5 : 1
(Trenskow J.) Gurbuz E.
change-icon
85’
5 : 1
77’
4 : 2
goals-icon
Kulenovic L. (Bruns T.)
(Zagaritis V.) Egbring M.
change-icon
77’
5 : 1
(Willemsen M.) Petrov H.
change-icon
77’
5 : 1
(Overeem J.) Brouwers L.
change-icon
64’
5 : 1
58’
4 : 2
goals-icon
Cestic S. (Engels M.)
58’
4 : 2
58’
4 : 2
goals-icon
Wieckhoff J. (Ould Chikh W.)
51’
4 : 1
(Bàn phản lưới nhà) Pasveer R.
47’
3 : 1
2 : 1
46’
2 : 2
goals-icon
Van Gilst T. (Zeefuik L.)
Hiệp 1
(Hình phạt) Nordas L.
goals-icon
45+5’
2 : 1
45+3’
1 : 2
(Overeem J.) Trenskow J.
goals-icon
35’
1 : 1
21’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.33
66%
Sở hữu bóng
34%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Heerenveen Heerenveen
Heracles Almelo Heracles Almelo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heerenveen Heerenveen
Heracles Almelo Heracles Almelo
#
Bàn thắng
  • 15 Trenskow J. Trenskow J.
    13
  • 9 Vente D. Vente D.
    8
  • 10 Meerveld R. Meerveld R.
    6
  • 18 Nordas L. Nordas L.
    6
  • 8 Brouwers L. Brouwers L.
    5
#
Bàn thắng
  • 19 Hornkamp J. Hornkamp J.
    10
  • 19 Kulenovic L. Kulenovic L.
    5
  • 4 Mirani D. Mirani D.
    3
  • 37 Unuvar N. Unuvar N.
    2
  • 21 Borges Sanches Y. Borges Sanches Y.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Heerenveen và Heracles Almelo khi SC Heerenveen chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Heerenveen và Heracles Almelo là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi SC Heerenveen chơi trên sân nhà, SC Heerenveen đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Heracles Almelo thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 39-28 nghiêng về phía SC Heerenveen.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, SC Heerenveen đã thắng 14 trận, có 8 trận hòa trong khi Heracles Almelo thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 74-62 nghiêng về phía SC Heerenveen.

Trận thắng gần đây nhất của Heracles Almelo trên sân của SC Heerenveen là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hà Lan Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Heerenveen và Heracles Almelo sẽ diễn ra vào 05.04 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Heerenveen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Heerenveen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Heerenveen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Heerenveen trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Heerenveen

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Heracles Almelo

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Heracles Almelo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Heracles Almelo

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Heracles Almelo in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Heerenveen

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Heerenveen không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
AZ Alkmaar AZ Alkmaar 34 52 14 10 10 58:51
8
Heerenveen Heerenveen 34 51 14 9 11 57:53
9
Groningen Groningen 34 48 14 6 14 49:45
16
Volendam Volendam 34 32 8 8 18 35:55
17
NAC Breda NAC Breda 34 29 6 11 17 35:58
18
Heracles Almelo Heracles Almelo 34 19 5 4 25 35:85
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 05 tháng 4 2026
Hà Lan

Hà Lan, Heerenveen,

Abe Lenstra Stadion

Trọng tài
Oostrom Ingmar Hà Lan

Đội hình

Heerenveen Heerenveen
Heracles Almelo Heracles Almelo
Thống Kê Chính
3.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.33
66%
Sở hữu bóng
34%
24
Tổng số cú sút
7
14
Những cú sút vào khung thành
4
88% 511/584
Đường chuyền
235/296 79%
8
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
24
Tổng số cú sút
7
14
Những cú sút vào khung thành
4
5.26
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.44
4
Sút xa khung thành
3
16
Cú sút trong Vùng
5
8
Cú sút ngoài Vùng
2
6
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
88% 511/584
Đường chuyền
235/296 79%
66% 33/50
Đường Chuyền Dài
31/64 48%
77% 141/182
Đường chuyền ở phần ba cuối
75/104 72%
3.02
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.69
13% 2/15
Chuyền bóng
0/14 0%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
46
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
12
8
Đá phạt góc
1
17
Ném biên
10
Phòng thủ
12
Fouls
10
0
Thẻ vàng
2
33
Trận đấu tay đôi thắng
42
67% 6/9
Tranh bóng
14/18 78%
16
Phá bóng
21
2
Cắt bóng
9
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
11
1.44
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
5.26
0.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2.26

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heerenveen Heerenveen
Heracles Almelo Heracles Almelo
#
Bàn thắng
  • 15 Trenskow J. Trenskow J.
    13
  • 9 Vente D. Vente D.
    8
  • 10 Meerveld R. Meerveld R.
    6
  • 18 Nordas L. Nordas L.
    6
  • 8 Brouwers L. Brouwers L.
    5
  • 7 Rivera M. Rivera M.
    4
  • 10 Sejk V. Sejk V.
    3
  • 6 Overeem J. Overeem J.
    2
  • 19 Zagaritis V. Zagaritis V.
    2
  • 17 Soyset Hopland N. Soyset Hopland N.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Hornkamp J. Hornkamp J.
    10
  • 19 Kulenovic L. Kulenovic L.
    5
  • 4 Mirani D. Mirani D.
    3
  • 37 Unuvar N. Unuvar N.
    2
  • 21 Borges Sanches Y. Borges Sanches Y.
    2
  • 3 Mesik I. Mesik I.
    2
  • 17 Van Hoorenbeeck A. Van Hoorenbeeck A.
    2
  • 17 Van Gilst T. Van Gilst T.
    2
  • 25 Zeefuik L. Zeefuik L.
    2
  • 23 Te Wierik M. Te Wierik M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 90 1 1.33 - 0.13 8 33/37(89%) - -
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.1 - 0.45 1 50/57(88%) - -
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 85 1 1.11 - 0.75 5 17/26(65%) - -
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.16 - 0.83 2 34/39(87%) - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - 0.08 - 23/42(55%) - -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 64 - - 1 0.35 - 42/49(86%) - -
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 85 1 0.55 - 0.29 3 27/36(75%) - -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 45 - 0.4 - 0.05 3 13/14(93%) - -
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 58 1 0.73 - 0.03 2 6/6(100%) - -
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.07 - 0.11 1 73/77(95%) - -
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.04 - 16/21(76%) - -
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 13 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 58 - - - - - 11/16(69%) - -
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 77 - 0.01 - 0.02 1 60/65(92%) - -
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.15 - 0.01 1 18/20(90%) - -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 32 - - - 0.39 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Brouwers L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 26 - - - 0.02 - 21/22(95%) - -
player-stats-img
Egbring M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 13 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.03 - 0.02 1 57/63(90%) - -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 58 - - - 0.01 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 77 - - - 0.03 - 27/32(84%) - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 40/51(78%) - -
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 32 - 0.05 - 0.01 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Benita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 25/30(83%) 1 -
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 32 - - - 0.01 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 13 - - - - - 21/22(95%) - -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 77 - - - 0.03 - 19/28(68%) 1 -
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.02 - 23/23(100%) - -
player-stats-img
Gurbuz E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - 0.12 - - 2 - - -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 5 1.36 1 2 - 5 3
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 1.21 2 1 1 5 -
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 1.22 - - - 3 -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.16 1 - - 2 1
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.28 - - - 1 1
player-stats-img
Gurbuz E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.73 - 1 - 1 1
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - 1 1
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.79 - - - 1 -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Benita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brouwers L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Egbring M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
11 17/26(65%) 1 1 - 0.75 9/15(60%) 38 - - - 1 -
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 33/37(89%) - 1 - 0.13 20/22(91%) 64 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 50/57(88%) - - - 0.45 16/22(73%) 74 8/9(89%) 1/1(100%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 34/39(87%) 1 - - 0.83 19/24(79%) 48 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 27/36(75%) - 2 - 0.29 15/23(65%) 46 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 42/49(86%) 1 - 1 0.35 19/22(86%) 61 7/7(100%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/14(93%) - - - 0.05 7/7(100%) 26 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 27/32(84%) - - - 0.03 10/13(77%) 48 - - - - -
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/21(76%) - - - 0.04 14/17(82%) 41 1/3(33%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 73/77(95%) - - - 0.11 10/11(91%) 92 3/4(75%) - - 5 -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - 0.39 2/3(67%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/5(80%) - - - - - 14 - - - 1 -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/28(68%) - - - 0.03 6/9(67%) 36 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.03 3/3(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Gurbuz E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 7 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/20(90%) - - - 0.01 6/6(100%) 32 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/13(92%) - - - 0.01 5/5(100%) 26 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Benita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/30(83%) - - - 0.01 3/6(50%) 49 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Brouwers L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/22(95%) - - - 0.02 6/7(86%) 26 - - - - 1
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 10 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Egbring M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 2/2(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/63(90%) - - - 0.02 6/8(75%) 71 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 40/51(78%) - - - - 1/5(20%) 67 3/14(21%) - - - -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - 0.01 6/9(67%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/23(100%) - - - 0.02 7/7(100%) 36 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/16(69%) - - - - 2/6(33%) 28 3/6(50%) - - 5 -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/42(55%) - - - 0.08 6/17(35%) 59 15/33(45%) - - - -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/22(95%) - - - - - 24 - - - - -
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/35(91%) - - - 0.01 4/5(80%) 46 - - - - -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 60/65(92%) - - - 0.02 6/8(75%) 74 7/8(88%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 5/10(50%) 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 5/6(83%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/5(40%) 1/6(17%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 8/9(89%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) 2 3/3(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - 3/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Benita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) - 6 - - -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 3/3(100%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3/5(60%) 1/1(100%) - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) - 1 - 3 5 - - -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Brouwers L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Gurbuz E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Egbring M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - 1
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
2.33 11 5.33 4 - 4 -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.44 3 1.44 1 - 9 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close