Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

CS Mioveni - Hermannstadt · 15.04.2023

Superliga

Superliga

Vòng 4
Th 7 15 thg 4 2023 - 05:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
0 : 3
82’
0 : 3
goals-icon
Buhacianu V. (Balaure S.)
(Rusu B.) Gutea R.
change-icon
78’
1 : 2
75’
1 : 2
71’
0 : 3
goals-icon
Alhassan B. (Limaj V.)
68’
0 : 3
goals-icon
Oroian A. (Popescu C.)
65’
0 : 2
goals-icon
Paraschiv D. (Limaj V.)
(Antal L.) Radescu I.
change-icon
61’
1 : 1
52’
0 : 2
goals-icon
Bejan F. (Antoche M.)
0 : 1
(Panait A.) Toma D.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
(Buziuc A.) Carnat N.
change-icon
38’
1 : 1
(Diallo A.) Benchaib A.
change-icon
38’
1 : 1
34’
0 : 1
goals-icon
Paraschiv D. (Hình phạt)
32’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
11
2
Những cú sút vào khung thành
7
5
Sút xa khung thành
3
5
Thủ môn cứu thua
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

CS Mioveni CS Mioveni
Hermannstadt Hermannstadt
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CS Mioveni CS Mioveni
Hermannstadt Hermannstadt
#
Bàn thắng
  • 90 Rusu B. Rusu B.
    7
  • 15 Scarlatache A. Scarlatache A.
    3
  • 20 Benchaib A. Benchaib A.
    3
  • 80 Antal L. Antal L.
    2
  • 20 Buziuc A. Buziuc A.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Paraschiv D. Paraschiv D.
    14
  • 42 Alhassan B. Alhassan B.
    6
  • 96 Balaure S. Balaure S.
    4
  • 10 Iancu G. Iancu G.
    3
  • 4 Stoica I. Stoica I.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, CS Mioveni đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi AFC Hermannstadt thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-4 nghiêng về phía AFC Hermannstadt.

CS Mioveni đã thua 4 trận liên tiếp.

CS Mioveni đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

AFC Hermannstadt đã không thể thắng trong 4 trận gần đây nhất.

Bogdan Rusu là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho CS Mioveni với 7 bàn. Daniel Paraschiv đã ghi 10 bàn cho AFC Hermannstadt.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu România Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa CS Mioveni và Hermannstadt sẽ diễn ra vào 15.04 lúc 05:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

CS Mioveni

8 / 10 of last matches CS Mioveni in all competitions had less than 2 goals

CS Mioveni

8 / 10 of last matches CS Mioveni in Superliga had less than 2 goals

CS Mioveni Hermannstadt

4 / 7 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Hermannstadt

8 / 10 of last matches Hermannstadt in all competitions had less than 2 goals

Hermannstadt

9 / 10 of last matches Hermannstadt in Superliga had less than 2 goals

CS Mioveni

6 / 10 of last matches CS Mioveni in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
5
Botosani Botosani 9 31 4 3 2 10:5
6
Hermannstadt Hermannstadt 9 31 4 3 2 10:7
7
UTA Arad UTA Arad 9 26 3 3 3 10:9
8
Arges Pitesti Arges Pitesti 9 24 3 1 5 10:11
9
Chindia Târgoviște Chindia Târgoviște 9 23 2 1 6 7:12
10
CS Mioveni CS Mioveni 9 11 0 0 9 1:19
Superliga
# Đội T Dim T V Đ B
10
Universitatea Cluj Universitatea Cluj 30 34 8 10 12 25:37
11
Hermannstadt Hermannstadt 30 32 11 8 11 30:29
12
Chindia Târgoviște Chindia Târgoviște 30 32 7 11 12 32:42
14
UTA Arad UTA Arad 30 27 6 9 15 29:41
15
Arges Pitesti Arges Pitesti 30 27 6 9 15 21:41
16
CS Mioveni CS Mioveni 30 22 4 10 16 23:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

05:00

Thứ Bảy 15 tháng 4 2023
România

România, Mioveni,

Stadionul Dacia

Trọng tài
Costreie Sorin România
49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
11
2
Những cú sút vào khung thành
7
5
Sút xa khung thành
3
5
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
16
Fouls
9
2
Thẻ vàng
0
Khác
10
Ném phạt thành công
18
4
Đá phạt góc
3
2
Ngoại vi
1
29
Ném biên
19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CS Mioveni CS Mioveni
Hermannstadt Hermannstadt
#
Bàn thắng
  • 90 Rusu B. Rusu B.
    7
  • 15 Scarlatache A. Scarlatache A.
    3
  • 20 Benchaib A. Benchaib A.
    3
  • 80 Antal L. Antal L.
    2
  • 20 Buziuc A. Buziuc A.
    2
  • 19 Krasniqi B. Krasniqi B.
    2
  • 2 Sno S. Sno S.
    2
  • 25 Balaur I. Balaur I.
    1
  • 14 Carnat N. Carnat N.
    1
  • 16 Lixandru M. Lixandru M.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 Paraschiv D. Paraschiv D.
    14
  • 42 Alhassan B. Alhassan B.
    6
  • 96 Balaure S. Balaure S.
    4
  • 10 Iancu G. Iancu G.
    3
  • 4 Stoica I. Stoica I.
    2
  • 3 Oprut R. Oprut R.
    2
  • 51 Oroian A. Oroian A.
    2
  • 5 Bejan F. Bejan F.
    1
  • 7 Petrescu I. Petrescu I.
    1
  • 70 Babic M. Babic M.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close