Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hertha BSC - FC Schalke 04 · 17.01.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 18
Th 7 17 thg 1 2026 - 14:30
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Eichhorn K.) Sessa K.
change-icon
89’
1 : 0
88’
0 : 1
88’
0 : 1
88’
1 : 0
83’
0 : 1
goals-icon
Porath F. (Gantenbein A.)
75’
0 : 1
goals-icon
Ayhan M. (Becker T.)
(Schuler J.) Kownacki D.
change-icon
75’
1 : 0
(Winkler M.) Reese F.
change-icon
75’
1 : 0
73’
0 : 1
72’
1 : 0
62’
0 : 1
goals-icon
Gomis C. (Younes A.)
46’
0 : 1
goals-icon
Gantenbein A. (Wallentowitz M.)
0 : 0
Hiệp 1
45+4’
1 : 0
(Krattenmacher M.) Dudziak J.
change-icon
35’
1 : 0
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.55
61%
Sở hữu bóng
39%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hertha BSC Hertha BSC
FC Schalke 04 FC Schalke 04
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hertha BSC Hertha BSC
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 11 Reese F. Reese F.
    10
  • 18 Schuler J. Schuler J.
    8
  • 22 Winkler M. Winkler M.
    6
  • 9 Kownacki D. Kownacki D.
    5
  • 17 Gronning S. Gronning S.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Karaman K. Karaman K.
    14
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    7
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    6
  • 4 Kurucay H. Kurucay H.
    4
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hertha Berlin và FC Schalke 04 khi Hertha Berlin chơi trên sân nhà là 2-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hertha Berlin và FC Schalke 04 là 0-2. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Hertha Berlin chơi trên sân nhà, Hertha Berlin đã thắng 11 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Schalke 04 thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 40-35 nghiêng về phía Hertha Berlin.

Trong 52 lần gặp nhau gần đây, Hertha Berlin đã thắng 15 trận, có 11 trận hòa trong khi FC Schalke 04 thắng 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 79-59 nghiêng về phía FC Schalke 04.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Hertha Berlin) và 2-2 (sân của FC Schalke 04).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Hertha BSC và FC Schalke 04 sẽ diễn ra vào 17.01 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Hertha BSC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Hertha BSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hertha BSC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Hertha BSC trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hertha BSC

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 2. Liga

FC Schalke 04

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy FC Schalke 04 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

FC Schalke 04

2 / 10 của trận đấu cuối cùng FC Schalke 04 in 2. Liga kết thúc trong thất bại

Hertha BSC

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hertha BSC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
FC Schalke 04 FC Schalke 04 34 70 21 7 6 50:31
2
Elversberg Elversberg 34 62 18 8 8 64:39
3
Paderborn 07 Paderborn 07 34 62 18 8 8 59:45
6
1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern 34 52 16 4 14 52:47
7
Hertha BSC Hertha BSC 34 51 14 9 11 47:44
8
Nurnberg Nurnberg 34 46 12 10 12 47:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Đức

Đức, Berlin,

Olympiastadion

Trọng tài
Haslberger Wolfgang Đức

Đội hình

Hertha BSC Hertha BSC
FC Schalke 04 FC Schalke 04
Thống Kê Chính
1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.55
61%
Sở hữu bóng
39%
13
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
0
79% 342/433
Đường chuyền
170/275 62%
6
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
0
2.68
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
5
Sút xa khung thành
0
11
Cú sút trong Vùng
2
2
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
79% 342/433
Đường chuyền
170/275 62%
41% 28/69
Đường Chuyền Dài
21/60 35%
65% 80/123
Đường chuyền ở phần ba cuối
32/83 39%
1.22
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
22% 4/18
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
5
Ngoại vi
0
13
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
3
29
Ném biên
25
Phòng thủ
10
Fouls
13
4
Thẻ vàng
2
70
Trận đấu tay đôi thắng
47
55% 6/11
Tranh bóng
9/16 56%
36
Phá bóng
47
9
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
7
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.68
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2.68

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hertha BSC Hertha BSC
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 11 Reese F. Reese F.
    10
  • 18 Schuler J. Schuler J.
    8
  • 22 Winkler M. Winkler M.
    6
  • 9 Kownacki D. Kownacki D.
    5
  • 17 Gronning S. Gronning S.
    3
  • 10 Cuisance M. Cuisance M.
    3
  • 7 Brekalo J. Brekalo J.
    3
  • 42 Eitschberger J. Eitschberger J.
    2
  • 14 Krattenmacher M. Krattenmacher M.
    1
  • 30 Seguin P. Seguin P.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Karaman K. Karaman K.
    14
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    7
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    6
  • 4 Kurucay H. Kurucay H.
    4
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4
  • 24 Aouchiche A. Aouchiche A.
    3
  • 11 Lasme B. Lasme B.
    2
  • 33 Becker V. Becker V.
    2
  • 23 El Faouzi S. El Faouzi S.
    2
  • 25 Katic N. Katic N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
8.6 90 - - - - - 16/30(53%) - -
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.34 - 0.73 3 26/37(70%) 1 -
player-stats-img
Katic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.01 - - 1 18/29(62%) - -
player-stats-img
Zeefuik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.14 - 33/37(89%) - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.03 - 63/74(85%) - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.29 - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 40/49(82%) 1 -
player-stats-img
Eichhorn K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 89 - - - 0.03 - 15/23(65%) 1 -
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.1 - 0.01 1 62/74(84%) 1 -
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 15 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Kownacki D.
Phía trước player-stats-team-img
7 15 - - - 0.16 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 75 - - - 0.01 - 15/25(60%) - -
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.05 - 35/48(73%) - -
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 75 - 0.27 - 0.07 2 19/25(76%) - -
player-stats-img
Dudziak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 55 - 0.11 - 0.02 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.32 - 13/26(50%) 1 -
player-stats-img
Krattenmacher M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 35 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 8/16(50%) - -
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 75 - 0.39 - - 3 7/12(58%) 1 -
player-stats-img
Younes A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 62 - - - 0.04 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 38 - - - 0.02 - 6/11(55%) - -
player-stats-img
Wallentowitz M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - 0.07 - - 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Gersbeck M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 25/40(63%) - -
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 15 - - - 0.01 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.08 - 0.04 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.02 - 0.01 1 19/28(68%) - -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 28 - 0.37 - 0.02 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 14/26(54%) - -
player-stats-img
Porath F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.09 2 - 1 3 -
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.06 2 - 1 3 -
player-stats-img
Dudziak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - - 1 1
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.77 - - - 2 -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.37 - - 1 1 -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Katic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Wallentowitz M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eichhorn K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gersbeck M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kownacki D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krattenmacher M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Porath F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Younes A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zeefuik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
8 7/12(58%) - - - - 2/4(50%) 26 - - - 1 1
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 19/28(68%) - - - 0.01 5/11(45%) 53 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 26/37(70%) 2 - - 0.73 16/22(73%) 63 4/4(100%) 1/5(20%) 2/6(33%) 1 3
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/11(82%) - - - 0.04 6/8(75%) 26 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
3 19/25(76%) - 2 - 0.07 12/16(75%) 48 1/2(50%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Dudziak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/16(88%) - - - 0.02 7/8(88%) 25 1/2(50%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Eichhorn K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/23(65%) - - - 0.03 4/8(50%) 45 - - 8/9(89%) 2 -
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/48(73%) - - - 0.05 10/17(59%) 71 2/8(25%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/25(60%) - - - 0.01 1/7(14%) 44 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 63/74(85%) - - - 0.03 8/12(67%) 92 6/12(50%) - - 1 -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/11(55%) - - - 0.02 3/5(60%) 16 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/74(84%) - - - 0.01 3/9(33%) 89 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/6(67%) - 1 - 0.02 2/4(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Katic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/29(62%) - - - - - 46 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Kownacki D.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.16 2/2(100%) 5 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Krattenmacher M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - 2 -
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 11 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/26(54%) - - - 0.01 3/8(38%) 34 2/7(29%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/16(50%) - - - - - 23 - - - 2 -
player-stats-img
Younes A.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/14(64%) - - - 0.04 4/7(57%) 23 - - - - -
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 8 - - - 1 -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/26(50%) 1 - - 0.32 2/8(25%) 38 - 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Gersbeck M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/40(63%) - - - - 2/6(33%) 47 5/20(25%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/30(53%) - - - - 1/10(10%) 48 9/23(39%) - - 2 -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/49(82%) - - - 0.01 4/8(50%) 74 6/11(55%) - - - -
player-stats-img
Porath F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/45(82%) - - - 0.29 8/12(67%) 66 5/9(56%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Wallentowitz M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 2/2(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Zeefuik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/37(89%) - - - 0.14 3/4(75%) 61 1/3(33%) 2/3(67%) 2/2(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Eichhorn K.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 3/5(60%) 12/14(86%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Cuisance M.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/5(40%) 6/11(55%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/6(17%) 2/9(22%) 3 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Katic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 7/11(64%) 1/4(25%) 1 - 2 10 - - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/5(60%) 4/9(44%) - 2/4(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Seguin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 9/11(82%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) 2 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 5/9(56%) 1 4/5(80%) 1 5 - - -
player-stats-img
Schuler J.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/6(17%) 1/5(20%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Winkler M.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/9(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Gechter L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/7(43%) - 1 - - 11 - - -
player-stats-img
Wallentowitz M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Zeefuik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) - - 1 2 - 1 -
player-stats-img
Dudziak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Karaman K.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/5(40%) - 3 - - 7 - - -
player-stats-img
Karbownik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Kownacki D.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Krattenmacher M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Dardai M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Younes A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Gersbeck M.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Ayhan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Porath F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Reese F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Sessa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
1.42 6 1.42 - 2 4 3
player-stats-img
Gersbeck M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close