Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ilves - KTP Kotka · 02.07.2025

Giải vô địch quốc gia

Giải vô địch quốc gia

Vòng
Th 4 2 thg 7 2025 - 11:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
2 : 1
goals-icon
Rangel (Forsell P.)
83’
3 : 0
81’
2 : 1
goals-icon
Linner A. (Seck A.)
81’
2 : 1
goals-icon
Zhuk M. (Linner O.)
77’
3 : 0
72’
2 : 1
69’
2 : 1
goals-icon
Ruohio A. (Edlund C.)
(Kanga J.) Hytonen T.
change-icon
69’
3 : 0
(Ulundu V.) Wallius K.
change-icon
69’
3 : 0
60’
2 : 1
goals-icon
Rangel (Tarvonen A.)
(Popovitch A.) Multala O.
change-icon
57’
3 : 0
(Soderback M.) Veteli J.
change-icon
57’
3 : 0
49’
3 : 0
(Ulundu V.) Soderback M.
goals-icon
46’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
62%
Sở hữu bóng
38%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ilves Ilves
KTP Kotka KTP Kotka
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ilves Ilves
KTP Kotka KTP Kotka
#
Bàn thắng
  • 10 Riski R. Riski R.
    13
  • 10 Soderback M. Soderback M.
    8
  • 7 Veteli J. Veteli J.
    7
  • 19 Jukkola O. Jukkola O.
    7
  • 9 Hytonen T. Hytonen T.
    5
#
Bàn thắng
  • 99 Rangel Rangel
    8
  • 14 Seck A. Seck A.
    6
  • 9 Tarvonen A. Tarvonen A.
    3
  • 10 Forsell P. Forsell P.
    3
  • 19 Glasson M. Glasson M.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Ilves Tampere chơi trên sân nhà, Ilves Tampere đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi FC KTP Kotka thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-5 nghiêng về phía Ilves Tampere.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Ilves Tampere đã thắng 9 trận, có 7 trận hòa trong khi FC KTP Kotka thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-12 nghiêng về phía Ilves Tampere.

Ở Giải vô địch quốc gia, FC KTP Kotka đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Ilves Tampere ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng FC KTP Kotka ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Phần Lan Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Ilves và KTP Kotka sẽ diễn ra vào 02.07 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Ilves

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ilves trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Ilves

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Ilves in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

KTP Kotka

1 / 10 của trận đấu cuối cùng KTP Kotka trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

KTP Kotka

2 / 10 của trận đấu cuối cùng KTP Kotka trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ilves

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ilves trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Ilves

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Ilves in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Veikkausliiga 2025, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Inter Turku Inter Turku 32 61 17 10 5 60:33
3
Ilves Ilves 32 60 18 6 8 68:45
4
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho 32 59 17 8 7 70:51
Veikkausliiga 2025, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
AC Oulu AC Oulu 27 27 8 3 16 35:53
5
KTP Kotka KTP Kotka 27 21 5 6 16 31:61
6
Haka Haka 27 17 4 5 18 30:50
Veikkausliiga 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Inter Turku Inter Turku 22 46 13 7 2 46:20
2
Ilves Ilves 22 45 14 3 5 47:27
3
HJK HJK 22 44 14 2 6 59:29
10
AC Oulu AC Oulu 22 18 5 3 14 30:48
11
Haka Haka 22 16 4 4 14 27:43
12
KTP Kotka KTP Kotka 22 14 3 5 14 24:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Tư 02 tháng 7 2025
Phần Lan

Phần Lan, Tampere,

Tammela Stadium

Trọng tài
Joona Kontinen Brazil - Brazil
Ilves Ilves
KTP Kotka KTP Kotka
Thống Kê Chính
2.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
62%
Sở hữu bóng
38%
26
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
3
88% 501/569
Đường chuyền
267/344 78%
4
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
26
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
3
1.87
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.13
11
Sút xa khung thành
4
18
Cú sút trong Vùng
5
8
Cú sút ngoài Vùng
4
9
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
88% 501/569
Đường chuyền
267/344 78%
64% 23/36
Đường Chuyền Dài
35/64 55%
80% 166/207
Đường chuyền ở phần ba cuối
54/87 62%
1.95
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.31
38% 5/13
Chuyền bóng
2/16 13%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
56
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
2
Ngoại vi
1
7
Đá phạt
6
4
Đá phạt góc
2
21
Ném biên
20
Phòng thủ
6
Fouls
7
2
Thẻ vàng
1
58
Trận đấu tay đôi thắng
40
67% 14/21
Tranh bóng
13/15 87%
7
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.13
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.87
0.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ilves Ilves
KTP Kotka KTP Kotka
#
Bàn thắng
  • 10 Riski R. Riski R.
    13
  • 10 Soderback M. Soderback M.
    8
  • 7 Veteli J. Veteli J.
    7
  • 19 Jukkola O. Jukkola O.
    7
  • 9 Hytonen T. Hytonen T.
    5
  • 30 Kanga J. Kanga J.
    5
  • 3 Rale M. Rale M.
    4
  • 8 Stjopin M. Stjopin M.
    4
  • 15 Ala-Myllymaki L. Ala-Myllymaki L.
    2
  • 17 Akinyemi A. Akinyemi A.
    2
#
Bàn thắng
  • 99 Rangel Rangel
    8
  • 14 Seck A. Seck A.
    6
  • 9 Tarvonen A. Tarvonen A.
    3
  • 10 Forsell P. Forsell P.
    3
  • 19 Glasson M. Glasson M.
    2
  • 6 Tahmbi N. Tahmbi N.
    2
  • 10 Weckstrom L. Weckstrom L.
    2
  • 21 Sumusalo M. Sumusalo M.
    1
  • 11 Lahdensuo T. Lahdensuo T.
    1
  • 17 Manga T. Manga T.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close