Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

IMT Novi Beograd - Đội bóng Đỏ Zvezda · 15.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
1 : 2
Hiệp 1
45+2’
1 : 2
40’
1 : 1
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
29%
Sở hữu bóng
71%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
#
Bàn thắng
  • Novicic V. Novicic V.
    8
  • 9 Karamoko S. Karamoko S.
    8
  • 25 Keita C. Keita C.
    4
  • Jovic M. Jovic M.
    2
  • 15 Thill O. Thill O.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Katai A. Katai A.
    24
  • 42 Enem J. Enem J.
    15
  • 4 Ivanic M. Ivanic M.
    12
  • 19 Kostov V. Kostov V.
    12
  • 17 Duarte B. Duarte B.
    10

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

FK Crvena Zvezda Beograd đã từng thắng 4 trận trong 6 trận đã đấu với FK IMT Novi Belgrade.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, FK IMT Novi Belgrade đã thắng 0 trận, có 0 trận hòa trong khi FK Crvena Zvezda Beograd thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-3 nghiêng về phía FK Crvena Zvezda Beograd.

Mùa trước FK Crvena Zvezda Beograd thắng cả hai trận gặp FK IMT Novi Belgrade (4-0 trên sân nhà và 3-1 trên sân khách)

FK Crvena Zvezda Beograd đã có 7 trận thắng liên tiếp ở Superliga.

Bạn có biết rằng FK IMT Novi Belgrade ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Serbia Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa IMT Novi Beograd và Đội bóng Đỏ Zvezda sẽ diễn ra vào 15.03 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

IMT Novi Beograd

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi IMT Novi Beograd không thua

IMT Novi Beograd

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga IMT Novi Beograd không thua

IMT Novi Beograd

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy IMT Novi Beograd trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

IMT Novi Beograd

4 / 10 của trận đấu cuối cùng IMT Novi Beograd in Superliga kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda 37 86 27 5 5 100:31
2
Vojvodina Novi Sad Vojvodina Novi Sad 37 76 23 7 7 66:35
3
Partizan Belgrade Partizan Belgrade 37 73 22 7 8 72:45
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd 37 50 13 11 13 41:51
2
Radnicki Nis Radnicki Nis 37 49 14 7 16 46:49
3
Mladost Lucani Mladost Lucani 37 46 11 13 13 33:52
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda 30 75 24 3 3 87:23
2
Vojvodina Novi Sad Vojvodina Novi Sad 30 62 19 5 6 55:29
3
Partizan Belgrade Partizan Belgrade 30 61 19 4 7 62:39
8
Radnik Surdulica Radnik Surdulica 30 39 10 9 11 37:35
9
IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd 30 37 10 7 13 35:49
10
Radnicki 1923 Radnicki 1923 30 36 8 12 10 32:37
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 15 tháng 3 2026
Trọng tài
Lukic Lazar Serbia
IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Thống Kê Chính
1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
29%
Sở hữu bóng
71%
8
Tổng số cú sút
15
3
Những cú sút vào khung thành
6
68% 152/225
Đường chuyền
488/555 88%
4
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
8
Tổng số cú sút
15
3
Những cú sút vào khung thành
6
1.29
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.48
3
Sút xa khung thành
6
5
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
8
2
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
68% 152/225
Đường chuyền
488/555 88%
46% 28/61
Đường Chuyền Dài
27/49 55%
59% 44/74
Đường chuyền ở phần ba cuối
127/167 76%
0.4
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.66
29% 4/14
Chuyền bóng
10/21 48%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
1
Ngoại vi
3
4
Đá phạt
17
4
Đá phạt góc
6
24
Ném biên
26
Phòng thủ
17
Fouls
4
1
Thẻ vàng
0
46
Trận đấu tay đôi thắng
54
57% 12/21
Tranh bóng
7/12 58%
24
Phá bóng
24
11
Cắt bóng
11
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
1.48
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.29
-0.52
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.29

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
#
Bàn thắng
  • Novicic V. Novicic V.
    8
  • 9 Karamoko S. Karamoko S.
    8
  • 25 Keita C. Keita C.
    4
  • Jovic M. Jovic M.
    2
  • 15 Thill O. Thill O.
    2
  • Lebi O. Lebi O.
    2
  • 70 Boulaya F. Boulaya F.
    2
  • 7 Glisic N. Glisic N.
    2
  • 8 Lukovic L. Lukovic L.
    1
  • 12 Bonnet U. Bonnet U.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Katai A. Katai A.
    24
  • 42 Enem J. Enem J.
    15
  • 4 Ivanic M. Ivanic M.
    12
  • 19 Kostov V. Kostov V.
    12
  • 17 Duarte B. Duarte B.
    10
  • 35 Owusu Ansah D. Owusu Ansah D.
    9
  • 89 Arnautovic M. Arnautovic M.
    7
  • 5 Prado R. Prado R.
    3
  • 33 Krunic R. Krunic R.
    2
  • 37 Lucic V. Lucic V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 78 1 0.68 - 0.06 3 22/33(67%) - -
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.02 - 65/67(97%) - -
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 78 - 0.17 1 0.52 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 87 1 0.36 - 0.12 3 35/39(90%) - -
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 68 - 0.02 - 0.19 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.16 - 0.1 1 65/73(89%) - -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.42 1 53/64(83%) - -
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 22 - - - 0.05 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.01 - 0.05 1 65/69(94%) - -
player-stats-img
Zaric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 12 - 0.05 - 0.01 2 5/7(71%) - -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 12 - - - 0.11 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Tiendrebeogo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.06 - 0.04 2 14/19(74%) - -
player-stats-img
Cancarevic O.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 14/29(48%) - -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 6/8(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.11 1 - - 3 -
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.07 2 - - 2 1
player-stats-img
Tiendrebeogo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Zaric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 - - 2
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Cancarevic O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
8 22/33(67%) - - - 0.06 12/20(60%) 47 1/3(33%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 35/39(90%) - - - 0.12 13/16(81%) 56 2/2(100%) 3/4(75%) - 2 -
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 53/64(83%) - - - 0.42 14/19(74%) 83 3/6(50%) 2/6(33%) - 2 -
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/14(79%) 1 - 1 0.52 7/7(100%) 20 - - - 1 2
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 65/73(89%) - - - 0.1 17/20(85%) 90 1/3(33%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/26(81%) - - - 0.19 9/13(69%) 58 2/2(100%) 2/4(50%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.11 4/5(80%) 9 - - - - -
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - 0.05 3/5(60%) 22 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 65/69(94%) - - - 0.05 9/13(69%) 82 6/8(75%) - - 2 -
player-stats-img
Cancarevic O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/29(48%) - - - - - 37 9/23(39%) - - - -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - - - 46 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Tiendrebeogo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/19(74%) - - - 0.04 6/9(67%) 32 3/7(43%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/67(97%) - - - 0.02 12/14(86%) 89 3/4(75%) - - 3 -
player-stats-img
Zaric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - 0.01 3/5(60%) 11 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 3/4(75%) 4/11(36%) 1 - 3 3 - - -
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/6(67%) 5/8(63%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/4(100%) 2/7(29%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
8 4/5(80%) 1/3(33%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Tiendrebeogo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Zaric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Cancarevic O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.29 2 1.29 1 - 5 -
player-stats-img
Cancarevic O.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.64 4 1.36 2 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close