Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Inter - Napoli · 11.01.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 20
CN 11 thg 1 2026 - 14:45
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 3
goals-icon
Mazzocchi P. (Politano M.)
90+2’
2 : 3
(Martinez L.) Bonny A.
change-icon
88’
3 : 2
(Dimarco F.) Augusto C.
change-icon
88’
3 : 2
(Calhanoglu H.) Sucic P.
change-icon
88’
3 : 2
(Thuram M.) Esposito F.
change-icon
83’
3 : 2
81’
2 : 2
goals-icon
McTominay S. (Lang N.)
78’
2 : 2
goals-icon
Lang N. (Beukema S.)
(Hình phạt) Calhanoglu H.
goals-icon
73’
2 : 1
72’
1 : 2
(Zielinski P.) Mkhitaryan
change-icon
62’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
26’
1 : 1
goals-icon
McTominay S. (Elmas E.)
(Thuram M.) Dimarco F.
goals-icon
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.45
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
50%
Sở hữu bóng
50%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Inter Inter
Napoli Napoli
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Napoli Napoli
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7
#
Bàn thắng
  • 19 Hojlund R. Hojlund R.
    12
  • 8 McTominay S. McTominay S.
    10
  • 11 De Bruyne K. De Bruyne K.
    5
  • 99 Anguissa F. Anguissa F.
    4
  • 27 Santos A. Santos A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Inter Milan chơi trên sân nhà, Inter Milan đã thắng 15 trận, có 6 trận hòa trong khi SSC Napoli thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 38-21 nghiêng về phía Inter Milan.

Trong 56 lần gặp nhau gần đây, Inter Milan đã thắng 22 trận, có 16 trận hòa trong khi SSC Napoli thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 69-62 nghiêng về phía Inter Milan.

Trận thắng gần đây nhất của SSC Napoli trên sân của Inter Milan là ở năm 2020.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Inter Milan) và 1-1 (sân của SSC Napoli).

Inter Milan đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải Serie A.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Inter và Napoli, là một phần của Giải Serie A (Ý), được lên lịch vào 11.01 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Inter

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Inter trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Inter

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Inter in Giải Serie A kết thúc trong thất bại

Napoli

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Napoli trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Napoli

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Napoli trong Giải Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Napoli

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie A

Napoli

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Napoli trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Inter Inter 38 87 27 6 5 89:35
2
Napoli Napoli 38 76 23 7 8 58:36
3
Roma Roma 38 73 23 4 11 59:31
4
Como 1907 Como 1907 38 71 20 11 7 65:29
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 11 tháng 1 2026
Ý

Ý, Milan,

Giuseppe Meazza

Trọng tài
Doveri Daniele Ý

Sự tham dự

72567

Đội hình

Inter Inter
Napoli Napoli
Thống Kê Chính
1.45
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
50%
Sở hữu bóng
50%
13
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
3
86% 420/486
Đường chuyền
406/487 83%
4
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.42
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.41
4
Sút xa khung thành
3
10
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
2
5
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
86% 420/486
Đường chuyền
406/487 83%
56% 31/55
Đường Chuyền Dài
18/51 35%
83% 141/169
Đường chuyền ở phần ba cuối
48/75 64%
1.05
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.92
6% 1/17
Chuyền bóng
3/12 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
2
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
1
18
Ném biên
18
Phòng thủ
12
Fouls
11
0
Thẻ vàng
2
44
Trận đấu tay đôi thắng
37
62% 13/21
Tranh bóng
6/13 46%
15
Phá bóng
20
10
Cắt bóng
6
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
1.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.42
-0.59
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.58

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Napoli Napoli
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5
  • 22 Mkhitaryan . Mkhitaryan .
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    3
  • 23 Barella N. Barella N.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Hojlund R. Hojlund R.
    12
  • 8 McTominay S. McTominay S.
    10
  • 11 De Bruyne K. De Bruyne K.
    5
  • 99 Anguissa F. Anguissa F.
    4
  • 27 Santos A. Santos A.
    4
  • 37 Spinazzola L. Spinazzola L.
    3
  • 23 Santana Do Nascimento G. Santana Do Nascimento G.
    3
  • 7 Neres D. Neres D.
    3
  • 31 Beukema S. Beukema S.
    2
  • 13 Rrahmani A. Rrahmani A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
McTominay S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 2 0.53 - 0.01 4 40/43(93%) - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 88 1 0.04 - 0.22 1 29/40(73%) - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.19 - 0.42 3 46/52(88%) - -
player-stats-img
Calhanoglu H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 87 1 0.82 - 0.05 3 59/67(88%) - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 28 - 0.04 - 0.01 1 17/18(94%) - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.03 - 0.03 1 63/75(84%) - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.22 - 22/26(85%) - -
player-stats-img
Lang N.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 12 - - 1 0.35 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 41/53(77%) 1 -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.04 - 43/48(90%) - -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 83 - 0.1 1 0.09 1 13/19(68%) - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 62 - 0.06 - 0.12 1 30/31(97%) - -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.25 - 28/36(78%) - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 40/41(98%) - -
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.03 - 53/56(95%) - -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 33/45(73%) - -
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 78 - - - 0.01 - 56/68(82%) - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 87 - 0.14 - - 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Di Lorenzo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.09 - 0.01 1 28/37(76%) - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.02 - 0.02 1 41/44(93%) - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 89 - - - 0.03 - 19/24(79%) - -
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - 0.12 - 0.01 2 13/17(76%) - -
player-stats-img
Rrahmani A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 68/75(91%) 1 -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - 0.02 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
McTominay S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 1.41 1 - - 3 1
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Calhanoglu H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.91 1 1 - 1 2
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Di Lorenzo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.32 - - - 1 -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - 1 1 -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lang N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rrahmani A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
9 13/19(68%) - 1 1 0.09 10/13(77%) 34 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/17(76%) - 1 - 0.01 3/6(50%) 31 - - - 1 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 46/52(88%) 1 - - 0.42 20/21(95%) 68 4/4(100%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 56/68(82%) - - - 0.01 7/13(54%) 78 - - - - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/12(67%) - - - - 3/5(60%) 32 - - 3/3(100%) 1 1
player-stats-img
McTominay S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 40/43(93%) - - - 0.01 3/5(60%) 71 3/3(100%) - - 4 -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/18(94%) - - - 0.01 11/12(92%) 28 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/36(78%) - - - 0.25 6/7(86%) 52 1/4(25%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Calhanoglu H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 59/67(88%) - - - 0.05 20/23(87%) 75 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Di Lorenzo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/37(76%) - - - 0.01 5/6(83%) 62 - - - - 1
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/24(79%) - - - 0.03 6/10(60%) 36 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/31(97%) - - - 0.12 10/11(91%) 42 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 63/75(84%) - - - 0.03 20/25(80%) 99 9/16(56%) - - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/44(93%) - - - 0.02 12/14(86%) 59 - - - 1 -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 0.02 1/1(100%) 2 - - - 1 1
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/40(73%) - - - 0.22 11/16(69%) 59 - - - - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/26(85%) 1 - 1 0.22 6/7(86%) 37 - 1/2(50%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - - 3 - - - 1 -
player-stats-img
Lang N.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) 1 - 1 0.35 2/2(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/41(98%) - - - 0.01 5/5(100%) 55 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
- 43/48(90%) - - - 0.04 12/13(92%) 57 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/53(77%) - - - - 3/5(60%) 70 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/56(95%) - - - 0.03 6/6(100%) 66 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Rrahmani A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 68/75(91%) - - - - - 83 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 33/45(73%) 1 - - 0.01 1/7(14%) 55 7/19(37%) - - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/27(81%) - - - - 1/3(33%) 30 8/13(62%) - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.01 5/6(83%) 7 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 5/12(42%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
14 5/8(63%) 3/6(50%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 5/9(56%) 3 1/5(20%) 2 1 - - -
player-stats-img
McTominay S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/3(100%) 5/8(63%) - 2/2(100%) 4 4 1 - -
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) - 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 2 3/4(75%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) - - - - - - -
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) - 1/3(33%) 3 4 - 1 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 2 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Di Lorenzo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Rrahmani A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 3/3(100%) 3 5 - - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Calhanoglu H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Lang N.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.58 2 1.42 2 - 4 1
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.59 1 1.41 2 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close