Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Khimki - Sochi · 13.11.2022

Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
(Chezhiya I.) Nikitin A.
change-icon
87’
1 : 2
85’
0 : 2
goals-icon
Sarvelyi V. (Djordjevic L.)
80’
0 : 2
goals-icon
Meschaninov A. (Zaika K.)
80’
0 : 2
goals-icon
Djordjevic L. (Melkadze G.)
(Guliev A.) Dulaev D.
change-icon
80’
1 : 1
(Dolgov A.) Sadygov I.
change-icon
80’
1 : 1
74’
0 : 2
(Rudenko A.) Gbane R.
change-icon
69’
1 : 1
68’
0 : 2
goals-icon
Sarvelyi V. (Burmistrov N.)
54’
1 : 1
52’
0 : 2
0 : 1
(Bozhenov K.) Mirzov R.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
44’
0 : 2
35’
1 : 1
33’
0 : 1
goals-icon
Melkadze G. (Joaozinho)
28’
0 : 1
goals-icon
Kravtsov K. (Miladinovic I.)
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
16
2
Những cú sút vào khung thành
10
7
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Khimki Khimki
Sochi Sochi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Khimki Khimki
Sochi Sochi
#
Bàn thắng
  • 97 Magomedov B. Magomedov B.
    5
  • 19 Rudenko A. Rudenko A.
    4
  • 11 Mirzov R. Mirzov R.
    4
  • 7 Dolgov A. Dolgov A.
    4
  • 26 Glavcic N. Glavcic N.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Noboa C. Noboa C.
    11
  • 77 Melkadze G. Melkadze G.
    5
  • 8 Sarvelyi V. Sarvelyi V.
    4
  • 22 Joaozinho Joaozinho
    3
  • 14 Yusupov A. Yusupov A.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Khimki và FK Sochi khi FK Khimki chơi trên sân nhà là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Khimki và FK Sochi là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi FK Khimki chơi trên sân nhà, FK Khimki đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi FK Sochi thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-5 nghiêng về phía FK Khimki.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, FK Khimki đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi FK Sochi thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-15 nghiêng về phía FK Sochi.

Trận thắng gần đây nhất của FK Khimki trước FK Sochi trên sân nhà là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
9
Dynamo Moscow Dynamo Moscow 30 45 13 6 11 49:45
10
Sochi Sochi 30 38 11 5 14 37:54
11
Ural Ural 30 36 10 6 14 33:45
14
Fakel Voronezh Fakel Voronezh 30 30 6 12 12 36:48
15
Khimki Khimki 30 18 4 6 20 25:67
16
Torpedo Moscow Torpedo Moscow 30 13 3 4 23 22:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 13 tháng 11 2022
Nga

Nga, Khimki,

Arena Khimki

Trọng tài
Ivanov Sergei Nga

Đội hình

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
16
2
Những cú sút vào khung thành
10
7
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
1
8
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
11
Fouls
10
1
Thẻ đỏ
0
3
Thẻ vàng
3
Khác
14
Ném phạt thành công
11
1
Đá phạt góc
4
0
Ngoại vi
4
18
Ném biên
19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Khimki Khimki
Sochi Sochi
#
Bàn thắng
  • 97 Magomedov B. Magomedov B.
    5
  • 19 Rudenko A. Rudenko A.
    4
  • 11 Mirzov R. Mirzov R.
    4
  • 7 Dolgov A. Dolgov A.
    4
  • 26 Glavcic N. Glavcic N.
    1
  • 95 Guilherme M. Guilherme M.
    1
  • 9 Lomovitskiy A. Lomovitskiy A.
    1
  • 10 Khubulov V. Khubulov V.
    1
  • 9 Sadygov I. Sadygov I.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Noboa C. Noboa C.
    11
  • 77 Melkadze G. Melkadze G.
    5
  • 8 Sarvelyi V. Sarvelyi V.
    4
  • 22 Joaozinho Joaozinho
    3
  • 14 Yusupov A. Yusupov A.
    3
  • 45 Djordjevic L. Djordjevic L.
    2
  • 27 Zaika K. Zaika K.
    2
  • 19 Artemovich S. Artemovich S.
    2
  • 15 Tsallagov I. Tsallagov I.
    1
  • 17 Makarchuk A. Makarchuk A.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close