Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kosice - KFC Komarno · 10.05.2026

Giải Superliga

Giải Superliga

Vòng 9
CN 10 thg 5 2026 - 11:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Cerepkai R.) Polca M.
change-icon
90+3’
3 : 1
87’
2 : 2
goals-icon
Ivanics Z. (Nguidjol Bayemi C.)
82’
3 : 1
79’
3 : 1
(Madlenak M.) Lukacevic L.
change-icon
78’
3 : 1
(Dimun M.) Metu E.
change-icon
78’
3 : 1
76’
2 : 2
goals-icon
Pillar R. (Krcik A.)
70’
2 : 1
goals-icon
Ganbold G. (Nguidjol Bayemi C.)
58’
2 : 1
goals-icon
Domonkos K. (Gambos M.)
(Miljanic K.) Rehus M.
change-icon
57’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Rudzan O. (Palan J.)
46’
2 : 1
goals-icon
Tamas N. (Boda M.)
Hiệp 1
38’
2 : 1
35’
2 : 0
(Dimun M.) Madlenak M.
goals-icon
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.64
46%
Sở hữu bóng
54%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kosice Kosice
KFC Komarno KFC Komarno
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kosice Kosice
KFC Komarno KFC Komarno
#
Bàn thắng
  • 9 Cerepkai R. Cerepkai R.
    10
  • 20 Kovacs M. Kovacs M.
    8
  • 87 Perisic V. Perisic V.
    5
  • 77 Rehus M. Rehus M.
    5
  • 13 Jakubek M. Jakubek M.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 Smehyl S. Smehyl S.
    7
  • 99 Sukisa E. Sukisa E.
    5
  • 73 Ganbold G. Ganbold G.
    5
  • 12 Zak D. Zak D.
    4
  • 27 Zyen J. Zyen J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Kosice và KFC Komárno là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi FC Kosice chơi trên sân nhà, FC Kosice đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi KFC Komárno thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía FC Kosice.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, FC Kosice đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi KFC Komárno thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-13 nghiêng về phía FC Kosice.

Trận thắng gần đây nhất của FC Kosice trước KFC Komárno trên sân nhà là ở năm 2020.

Ở Giải Superliga, FC Kosice đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Kosice và KFC Komarno, là một phần của Giải Superliga (Slovakia), được lên lịch vào 10.05 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Kosice

5 / 10 trận đấu cuối cùng Kosice trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Kosice

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Kosice chiến thắng trong hiệp 2

KFC Komarno

3 / 10 trận đấu cuối cùng KFC Komarno trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

KFC Komarno

3 / 10 trận đấu cuối cùng KFC Komarno trong Giải Superliga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Kosice

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kosice không vẽ

Kosice

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Superliga Kosice không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Trencin Trencin 22 24 7 3 12 18:37
7
Ruzomberok Ruzomberok 22 25 6 7 9 24:34
9
Kosice Kosice 22 24 7 3 12 35:42
10
KFC Komarno KFC Komarno 22 22 5 7 10 24:34
11
1. Tatran Presov 1. Tatran Presov 22 21 4 9 9 22:35
12
MFK Skalica MFK Skalica 22 16 3 7 12 20:35
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Kosice Kosice 32 43 13 4 15 51:55
2
Trencin Trencin 32 42 13 3 16 34:51
3
MFK Skalica MFK Skalica 32 35 9 8 15 34:45
4
Ruzomberok Ruzomberok 32 35 8 11 13 34:50
5
KFC Komarno KFC Komarno 32 32 8 8 16 34:46
6
1. Tatran Presov 1. Tatran Presov 32 30 6 12 14 29:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Slovakia

Slovakia, Kosice,

Kosicka futbalova arena

Trọng tài
Ocenas Michal Slovakia
Kosice Kosice
KFC Komarno KFC Komarno
Thống Kê Chính
2.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.64
46%
Sở hữu bóng
54%
13
Tổng số cú sút
18
6
Những cú sút vào khung thành
2
72% 260/361
Đường chuyền
320/409 78%
5
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
18
6
Những cú sút vào khung thành
2
1.81
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.97
5
Sút xa khung thành
9
9
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
9
2
Các cú đánh bị chặn
7
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
72% 260/361
Đường chuyền
320/409 78%
31% 22/72
Đường Chuyền Dài
48/83 58%
65% 82/126
Đường chuyền ở phần ba cuối
74/111 67%
1.03
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.86
22% 2/9
Chuyền bóng
6/20 30%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
0
Ngoại vi
3
16
Đá phạt
10
5
Đá phạt góc
3
21
Ném biên
29
Phòng thủ
10
Fouls
16
2
Thẻ vàng
2
43
Trận đấu tay đôi thắng
55
69% 9/13
Tranh bóng
11/16 69%
29
Phá bóng
20
8
Cắt bóng
8
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
5
0.97
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.81
-0.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kosice Kosice
KFC Komarno KFC Komarno
#
Bàn thắng
  • 9 Cerepkai R. Cerepkai R.
    10
  • 20 Kovacs M. Kovacs M.
    8
  • 87 Perisic V. Perisic V.
    5
  • 77 Rehus M. Rehus M.
    5
  • 13 Jakubek M. Jakubek M.
    3
  • 8 Gallovic D. Gallovic D.
    3
  • 23 Madlenak M. Madlenak M.
    3
  • 18 Lichy F. Lichy F.
    3
  • 27 Miljanic K. Miljanic K.
    2
  • 7 Sovic M. Sovic M.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Smehyl S. Smehyl S.
    7
  • 99 Sukisa E. Sukisa E.
    5
  • 73 Ganbold G. Ganbold G.
    5
  • 12 Zak D. Zak D.
    4
  • 27 Zyen J. Zyen J.
    3
  • 24 Rudzan O. Rudzan O.
    3
  • 3 Simko M. Simko M.
    2
  • 22 Tamas N. Tamas N.
    2
  • 14 Kiss F. Kiss F.
    2
  • 9 Boda M. Boda M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Dimun M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 78 - 0.13 1 0.43 2 26/36(72%) - -
player-stats-img
Ganbold G.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 1 0.59 - 0.05 2 25/33(76%) - -
player-stats-img
Sovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.22 - 0.14 3 23/30(77%) - -
player-stats-img
Madlenak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 78 1 0.69 - 0.15 1 24/31(77%) - -
player-stats-img
Nguidjol Bayemi C.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 87 - 0.3 1 0.8 2 10/12(83%) - -
player-stats-img
Kakay O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.01 1 31/37(84%) - -
player-stats-img
Magda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 24/39(62%) - -
player-stats-img
Cerepkai R.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 89 - 0.48 - 0.15 2 24/33(73%) - -
player-stats-img
Dlubac F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 24/36(67%) - -
player-stats-img
Kovacs M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 1 0.45 - 0.02 2 15/27(56%) - -
player-stats-img
Tamas N.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.06 - 0.17 1 13/15(87%) - -
player-stats-img
Boda M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.22 - 7/15(47%) - -
player-stats-img
Gambos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 58 - 0.13 - 0.01 2 20/27(74%) - -
player-stats-img
Kosa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 40/49(82%) 1 -
player-stats-img
Simko M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.06 - 46/55(84%) - -
player-stats-img
Zak D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.18 - 0.41 3 23/31(74%) 1 -
player-stats-img
Lichy F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.1 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Spiriak D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - 0.01 1 32/37(86%) - -
player-stats-img
Metu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 12 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Miljanic K.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 57 - 0.16 - - 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Rudzan O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.04 - 0.01 1 22/25(88%) - -
player-stats-img
Dabrowski M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 9/22(41%) - -
player-stats-img
Krcik A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 76 - - - 0.07 - 26/37(70%) - -
player-stats-img
Domonkos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 32 - 0.1 - - 2 16/20(80%) - -
player-stats-img
Pillar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 14 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Lukacevic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 12 - - - - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Palan J.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.03 - 0.01 1 20/24(83%) 1 -
player-stats-img
Ozvolda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.12 - 0.02 2 32/38(84%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.14 1 1 - 2 1
player-stats-img
Zak D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Cerepkai R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.44 - - - 2 -
player-stats-img
Dimun M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Domonkos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Gambos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Ganbold G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.97 1 - - 2 -
player-stats-img
Kovacs M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.37 - 1 - 2 -
player-stats-img
Nguidjol Bayemi C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 - 1 - 1 2 -
player-stats-img
Ozvolda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Kakay O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Madlenak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.59 - - - 1 -
player-stats-img
Miljanic K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - 1 -
player-stats-img
Palan J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rudzan O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Spiriak D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Tamas N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Boda M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dabrowski M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dlubac F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kosa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krcik A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lichy F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lukacevic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Metu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pillar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simko M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Nguidjol Bayemi C.
Phía trước player-stats-team-img
7 10/12(83%) 1 1 1 0.8 4/4(100%) 23 - - 1/1(100%) 3 3
player-stats-img
Zak D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 23/31(74%) - - - 0.41 9/15(60%) 59 1/2(50%) 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Dimun M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 26/36(72%) 1 - 1 0.43 10/15(67%) 51 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Simko M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 46/55(84%) - - - 0.06 6/10(60%) 67 12/14(86%) - - - -
player-stats-img
Sovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 23/30(77%) 1 - - 0.14 11/17(65%) 41 1/2(50%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Ganbold G.
Phía trước player-stats-team-img
3 25/33(76%) 1 - - 0.05 14/18(78%) 45 2/3(67%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ozvolda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 32/38(84%) - - - 0.02 4/6(67%) 47 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Boda M.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/15(47%) - - - 0.22 1/4(25%) 24 - - - 1 -
player-stats-img
Cerepkai R.
Phía trước player-stats-team-img
2 24/33(73%) - 1 - 0.15 18/24(75%) 66 - 2/4(50%) 3/9(33%) 5 -
player-stats-img
Kovacs M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/27(56%) - - - 0.02 5/9(56%) 41 - - - - -
player-stats-img
Madlenak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/31(77%) 1 - - 0.15 11/13(85%) 48 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Miljanic K.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/9(89%) - 1 - - - 13 - - - 1 -
player-stats-img
Spiriak D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 32/37(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 54 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
Domonkos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - - 3/5(60%) 26 - - - - -
player-stats-img
Krcik A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/37(70%) - - - 0.07 3/8(38%) 61 1/4(25%) 1/4(25%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Rudzan O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/25(88%) - - - 0.01 5/7(71%) 40 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Tamas N.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/15(87%) - - - 0.17 5/5(100%) 28 1/2(50%) 3/5(60%) - 1 -
player-stats-img
Dabrowski M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/22(41%) - - - - 3/6(50%) 25 5/18(28%) - - - -
player-stats-img
Dlubac F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/36(67%) - - - 0.02 6/11(55%) 51 16/28(57%) - - - -
player-stats-img
Gambos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - 0.01 6/9(67%) 37 3/7(43%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kakay O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/37(84%) - - - 0.01 6/8(75%) 60 4/8(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kosa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/49(82%) - - - 0.01 5/10(50%) 67 4/11(36%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Lichy F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/27(70%) - - - 0.1 4/7(57%) 35 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Lukacevic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Magda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/39(62%) - - - 0.01 4/10(40%) 64 3/13(23%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Metu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 2/2(100%) 7 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Palan J.
Phía trước player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - 0.01 3/3(100%) 42 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Pillar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 3 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cerepkai R.
Phía trước player-stats-team-img
19 1/3(33%) 11/16(69%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Spiriak D.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 2/3(67%) 3/13(23%) 6 2/2(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Zak D.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 5/12(42%) 3 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Kakay O.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/7(29%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Kosa S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 - 4/8(50%) 3 1/1(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Krcik A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 5/11(45%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Madlenak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/9(56%) 1 2/3(67%) 2 1 - - -
player-stats-img
Simko M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 8/11(73%) 1/1(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Ganbold G.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/2(100%) 4/8(50%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Boda M.
Phía trước player-stats-team-img
9 5/6(83%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Magda D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Nguidjol Bayemi C.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Dimun M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Miljanic K.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Sovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gambos M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lichy F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lukacevic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Tamas N.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kovacs M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Domonkos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Ozvolda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Palan J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Pillar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Dabrowski M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Dlubac F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Metu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Rudzan O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Dabrowski M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.03 - 0.97 1 1 - 1
player-stats-img
Dlubac F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.19 5 1.81 2 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close