Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sochi - Krasnodar · 14.03.2026

Giải vô địch quốc gia

Giải vô địch quốc gia

Vòng 21
Th 7 14 thg 3 2026 - 06:45
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
1 : 3
goals-icon
Kevin (Spertsyan E.)
90+5’
1 : 2
goals-icon
Spertsyan E. (Hình phạt)
90+4’
2 : 1
(Zhinkovski A.) Ignatov M.
goals-icon
88’
1 : 1
85’
0 : 2
goals-icon
Gonzalez G. (Bachi J.)
(Zaika K.) Volkov S.
change-icon
83’
1 : 1
81’
0 : 2
(Kovalenko A.) Ezhov R.
change-icon
81’
1 : 1
75’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Chernikov A. (Krivtsov N.)
73’
0 : 2
goals-icon
Boselli J. (Joao Victor)
(Mukhin M.) Vasiljev D.
change-icon
71’
1 : 1
(Furtado dos Santos G.) Zhinkovski A.
change-icon
71’
1 : 1
(Fedorov Z.) Ignatov M.
change-icon
71’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
35’
1 : 1
24’
0 : 2
6’
0 : 2
5’
0 : 1
goals-icon
Spertsyan E. (Bachi J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.97
34%
Sở hữu bóng
66%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sochi Sochi
Krasnodar Krasnodar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochi Sochi
Krasnodar Krasnodar
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Cordoba J. Cordoba J.
    17
  • 10 Spertsyan E. Spertsyan E.
    13
  • 23 Boselli J. Boselli J.
    8
  • 88 Krivtsov N. Krivtsov N.
    7
  • 7 Joao Victor Joao Victor
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Sochi và FC Krasnodar là 0-3. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi FK Sochi chơi trên sân nhà, FK Sochi đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Krasnodar thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-8 nghiêng về phía FC Krasnodar.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, FK Sochi đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Krasnodar thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-17 nghiêng về phía FC Krasnodar.

Trận thắng gần đây nhất của FK Sochi trước FC Krasnodar trên sân nhà là ở năm 2020.

FC Krasnodar đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sochi vs Krasnodar trong Nga Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 14.03 lúc 06:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sochi Krasnodar bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sochi

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sochi không vẽ

Sochi

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Sochi không vẽ

Sochi Krasnodar

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Krasnodar

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Krasnodar không vẽ

Krasnodar

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Krasnodar không vẽ

Sochi

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sochi trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg 30 68 20 8 2 53:19
2
Krasnodar Krasnodar 30 66 20 6 4 60:23
3
Lokomotiv Moscow Lokomotiv Moscow 30 53 14 11 5 54:39
14
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala 30 26 5 11 14 19:37
15
Pari Nizhny Novgorod Pari Nizhny Novgorod 30 23 6 5 19 26:50
16
Sochi Sochi 30 22 6 4 20 29:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:45

Thứ Bảy 14 tháng 3 2026
Nga

Nga, Sochi,

Fisht Olympic Stadium

Trọng tài
Prokopov Andrey Nga

Đội hình

Sochi Sochi
Krasnodar Krasnodar
Thống Kê Chính
0.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.97
34%
Sở hữu bóng
66%
5
Tổng số cú sút
25
2
Những cú sút vào khung thành
10
62% 149/241
Đường chuyền
370/476 78%
4
Đá phạt góc
10
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
5
Tổng số cú sút
25
2
Những cú sút vào khung thành
10
1.21
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.96
2
Sút xa khung thành
8
3
Cú sút trong Vùng
18
2
Cú sút ngoài Vùng
7
1
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
62% 149/241
Đường chuyền
370/476 78%
27% 15/55
Đường Chuyền Dài
24/56 43%
51% 38/74
Đường chuyền ở phần ba cuối
104/151 69%
0.45
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.88
21% 3/14
Chuyền bóng
7/21 33%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
40
3
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
18
4
Đá phạt góc
10
22
Ném biên
14
Phòng thủ
18
Fouls
11
3
Thẻ vàng
3
41
Trận đấu tay đôi thắng
56
100% 12/12
Tranh bóng
8/11 73%
39
Phá bóng
24
9
Cắt bóng
8
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
1
2.96
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.21
0.96
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochi Sochi
Krasnodar Krasnodar
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2
  • 98 Iljin V. Iljin V.
    2
  • 45 Kamano F. Kamano F.
    2
  • 33 Alves Santos M. Alves Santos M.
    2
  • 6 Mukhin M. Mukhin M.
    1
  • 3 Soldatenkov A. Soldatenkov A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Cordoba J. Cordoba J.
    17
  • 10 Spertsyan E. Spertsyan E.
    13
  • 23 Boselli J. Boselli J.
    8
  • 88 Krivtsov N. Krivtsov N.
    7
  • 7 Joao Victor Joao Victor
    5
  • 4 Diego Diego
    3
  • 11 Bachi J. Bachi J.
    2
  • 66 Douglas Douglas
    2
  • 5 Jubal Jubal
    2
  • 90 David Cobnan M. David Cobnan M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.5 89 2 1.13 - 0.82 5 28/39(72%) - -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 86 - 0.15 1 0.38 2 20/28(71%) - -
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.64 - 0.17 5 56/69(81%) - -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 6/21(29%) - -
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.72 - 0.08 5 16/18(89%) - -
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 74 - - - 0.08 - 36/49(73%) - -
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 19 1 0.28 - 0.01 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.08 - 16/28(57%) - -
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.05 - 0.12 2 31/42(74%) 1 -
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.12 - 0.17 3 37/46(80%) 1 -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 14/26(54%) - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 19 - - 1 0.04 - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Chernikov A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 16 - - - 0.02 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 13/22(59%) - -
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.15 - 0.02 3 51/58(88%) - -
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 17 - - - - - 6/8(75%) 1 -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 16/24(67%) 1 -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 83 - 0.05 - 0.01 1 11/18(61%) 1 -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 71 - 0.06 - 0.1 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 71 - 0.21 - 0.01 1 6/10(60%) - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 19 - - - - - 5/7(71%) 1 -
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.18 - 46/57(81%) - -
player-stats-img
Joao Victor
Phía trước player-stats-team-img
6.1 73 - - - 0.02 - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 71 - - - 0.01 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 81 - - - 0.07 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.1 - 0.03 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - 0.02 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Ezhov R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.05 - 1/4(25%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.3 1 1 1 5 -
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.06 1 3 - 3 2
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.97 - 3 - 4 1
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.68 1 - - 2 1
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.26 2 - 3 3 -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.09 2 - - 1 1
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - - 2
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.77 - - - 1 -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.45 - - - 1 -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chernikov A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ezhov R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joao Victor
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 28/39(72%) - - - 0.82 12/20(60%) 70 2/3(67%) 4/10(40%) - 1 -
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
7 16/18(89%) - 1 - 0.08 8/9(89%) 35 1/1(100%) - 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 20/28(71%) 2 - 1 0.38 8/12(67%) 40 1/3(33%) 1/1(100%) 1/2(50%) 3 1
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
6 56/69(81%) - - - 0.17 22/26(85%) 87 5/7(71%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
4 11/15(73%) - - - 0.1 4/8(50%) 39 1/2(50%) 1/5(20%) 2/5(40%) 1 1
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 4/7(57%) - - - 0.01 2/5(40%) 13 - - - - -
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 37/46(80%) - - - 0.17 11/17(65%) 66 1/4(25%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/10(60%) - - - 0.01 1/5(20%) 22 - - - 3 1
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 36/49(73%) - - - 0.08 14/18(78%) 55 - - - 1 -
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 51/58(88%) - - - 0.02 5/8(63%) 72 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/8(75%) - - - - 1/2(50%) 17 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Chernikov A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/15(73%) - - - 0.02 3/5(60%) 19 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/57(81%) - - - 0.18 3/8(38%) 64 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/18(83%) - - - 0.07 6/8(75%) 29 - - - - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/18(72%) - - - 0.03 5/6(83%) 27 2/2(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/28(57%) - - - 0.08 2/7(29%) 45 2/10(20%) - - 1 -
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/22(59%) - - - - - 29 5/14(36%) - - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - - 2/3(67%) 41 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 6/21(29%) - - - - 1/4(25%) 38 6/21(29%) - - - -
player-stats-img
Ezhov R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 2/3(67%) 4 - - - - -
player-stats-img
Joao Victor
Phía trước player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.02 7/8(88%) 28 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/26(54%) - - - - 4/9(44%) 38 - - - - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - 0.02 2/2(100%) 30 - - - - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.01 2/3(67%) 28 - - - 1 -
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/42(74%) - - - 0.12 8/11(73%) 68 3/6(50%) 1/7(14%) - 1 -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 2/3(67%) 10 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - 0.05 - 10 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/18(61%) - - - 0.01 3/4(75%) 40 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/8(50%) 1 - 1 0.04 2/3(67%) 15 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 3/5(60%) 7/12(58%) 3 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/4(33%) 5/8(63%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/7(29%) 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/7(57%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 1 2/2(100%) 4 2 - - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 1/5(20%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/4(100%) 3/6(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Joao Victor
Phía trước player-stats-team-img
9 - 1/6(17%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 6/7(86%) - 1 - 1 7 - - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/4(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Chernikov A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 - 3 7 - - -
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
4 4/4(100%) - - - - 6 - 1 -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 5 - - -
player-stats-img
Ezhov R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
1.3 8 3.3 2 2 2 1
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.21 1 1.21 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close