Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lamia - Panserraikos · 10.05.2025

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 7
Th 7 10 thg 5 2025 - 10:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 2
(Sourlis V.) Sakor V.
change-icon
90’
3 : 1
85’
2 : 2
goals-icon
Al-Rashdi M. (Omeonga S.)
(Vitlis V.) Ring S.
change-icon
83’
3 : 1
(Ibanez R.) Doiranlis G.
goals-icon
79’
2 : 1
78’
1 : 2
goals-icon
Sofianos M. (Staikos P.)
78’
1 : 2
71’
1 : 2
62’
1 : 1
(Tsiakas D.) Ibanez R.
change-icon
55’
1 : 1
(Tshibola A.) Doiranlis G.
change-icon
55’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
37’
1 : 1
26’
0 : 1
goals-icon
Staikos P. (Gelin J.)
25’
1 : 0
6’
0 : 1
goals-icon
Deletic M. (Galvan B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.07
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.26
48%
Sở hữu bóng
52%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lamia Lamia
Panserraikos Panserraikos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lamia Lamia
Panserraikos Panserraikos
#
Bàn thắng
  • 7 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    6
  • 14 Furtado dos Santos G. Furtado dos Santos G.
    6
  • 36 Tshibola A. Tshibola A.
    2
  • 27 Radonja V. Radonja V.
    1
  • 3 Ring S. Ring S.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Jefte Jefte
    19
  • 27 Salazar J. Salazar J.
    8
  • 64 Deligiannidis P. Deligiannidis P.
    2
  • 93 Fares M. Fares M.
    2
  • 18 Chatzistravos Z. Chatzistravos Z.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PAS Lamia 1964 và Panseraikos FC là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, PAS Lamia 1964 đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Panseraikos FC thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-12 nghiêng về phía PAS Lamia 1964.

PAS Lamia 1964 đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

Khi chơi trên sân khách, Panseraikos FC đã không thể ghi bàn cho đến thời điểm này của mùa giải.

Thành tích sân khách của Panseraikos FC mùa giải này là: 4-0-11.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Siêu Giải đấu (Hy Lạp) sắp tới giữa Lamia và Panserraikos sẽ diễn ra vào 10.05 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Lamia v Panserraikos và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Lamia

1 / 10 trận đấu cuối cùng Lamia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Lamia

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Lamia chiến thắng trong hiệp 2

Panserraikos

4 / 10 trận đấu cuối cùng Panserraikos trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Panserraikos

4 / 10 trận đấu cuối cùng Panserraikos trong Siêu Giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Lamia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lamia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lamia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lamia trong Siêu Giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Volos NFC Volos NFC 36 39 11 6 19 36:52
4
Panserraikos Panserraikos 36 37 10 7 19 40:61
5
Kallithea Kallithea 36 36 8 12 16 36:52
6
Lamia Lamia 36 20 4 8 24 21:64
Super League
# Đội T Dim T V Đ B
10
Levadiakos Levadiakos 26 28 6 10 10 30:34
11
Panserraikos Panserraikos 26 28 8 4 14 30:47
12
Volos NFC Volos NFC 26 22 6 4 16 20:42
13
Kallithea Kallithea 26 21 4 9 13 24:40
14
Lamia Lamia 26 15 3 6 17 14:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 10 tháng 5 2025
Hy Lạp

Hy Lạp, Lamia,

Dimotiko Athlitiko Kentro Lamias

Trọng tài
Katikos Konstantinos Hy Lạp

Đội hình

Lamia Lamia
Panserraikos Panserraikos
Thống Kê Chính
1.07
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.26
48%
Sở hữu bóng
52%
13
Tổng số cú sút
7
2
Những cú sút vào khung thành
2
81% 329/407
Đường chuyền
394/460 86%
7
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
7
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.38
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.67
8
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
81% 329/407
Đường chuyền
394/460 86%
51% 28/55
Đường Chuyền Dài
24/51 47%
64% 65/102
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/81 49%
0.7
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.22
40% 8/20
Chuyền bóng
3/8 38%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
21
Đá phạt
14
7
Đá phạt góc
5
22
Ném biên
15
Phòng thủ
14
Fouls
21
2
Thẻ vàng
3
55
Trận đấu tay đôi thắng
43
83% 15/18
Tranh bóng
8/14 57%
5
Cắt bóng
7
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
0
0.67
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.38
-0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.62

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lamia Lamia
Panserraikos Panserraikos
#
Bàn thắng
  • 7 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    6
  • 14 Furtado dos Santos G. Furtado dos Santos G.
    6
  • 36 Tshibola A. Tshibola A.
    2
  • 27 Radonja V. Radonja V.
    1
  • 3 Ring S. Ring S.
    1
  • 26 Lake T. Lake T.
    1
  • 20 Athanasakopoulos A. Athanasakopoulos A.
    1
  • 5 Gkotzamanidis N. Gkotzamanidis N.
    1
  • 24 Doiranlis G. Doiranlis G.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Jefte Jefte
    19
  • 27 Salazar J. Salazar J.
    8
  • 64 Deligiannidis P. Deligiannidis P.
    2
  • 93 Fares M. Fares M.
    2
  • 18 Chatzistravos Z. Chatzistravos Z.
    2
  • 26 Staikos P. Staikos P.
    2
  • 2 Davidson J. Davidson J.
    1
  • 18 Appelt G. Appelt G.
    1
  • 40 Omeonga S. Omeonga S.
    1
  • 16 Galvan B. Galvan B.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close