Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Las Palmas - Valencia · 03.05.2025

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 34
Th 7 3 thg 5 2025 - 12:30
Hoàn thành
2
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
2 : 4
goals-icon
Perez F. (Rioja L.)
84’
2 : 4
goals-icon
Gasiorowski Y. (Lopez Noguerol D.)
(Campana J.) McBurnie O.
goals-icon
83’
2 : 3
(Munoz J.) Mata J.
change-icon
79’
2 : 3
(Bajcetic S.) Campana J.
change-icon
79’
2 : 3
75’
1 : 3
Suarez A. (Bàn phản lưới nhà)
74’
2 : 2
73’
1 : 3
goals-icon
Almeida A. (Mir R.)
73’
1 : 3
goals-icon
Sadiq U. (Duro H.)
73’
1 : 3
goals-icon
Vazquez J. (Gaya J.)
(Munoz A.) Januzaj A.
change-icon
69’
2 : 2
58’
1 : 2
goals-icon
Duro H. (Lopez Noguerol D.)
(Essugo D.) Park M.
change-icon
58’
2 : 1
(Ramirez S.) Fuster M.
change-icon
58’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
(Hình phạt) Ramirez S.
goals-icon
45+2’
1 : 1
26’
0 : 2
22’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Las Palmas Las Palmas
Valencia Valencia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Las Palmas Las Palmas
Valencia Valencia
#
Bàn thắng
  • 21 Silva F. Silva F.
    10
  • 19 Ramirez S. Ramirez S.
    9
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    6
  • 3 Munoz A. Munoz A.
    3
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Duro H. Duro H.
    11
  • 16 Lopez Noguerol D. Lopez Noguerol D.
    8
  • 11 Rioja L. Rioja L.
    5
  • 6 Sadiq U. Sadiq U.
    5
  • 8 Guerra Moreno J. Guerra Moreno J.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa UD Las Palmas và Valencia CF là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi UD Las Palmas chơi trên sân nhà, UD Las Palmas đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Valencia CF thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-8 nghiêng về phía UD Las Palmas.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, UD Las Palmas đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Valencia CF thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-20 nghiêng về phía Valencia CF.

Trận thắng gần đây nhất của Valencia CF trên sân của UD Las Palmas là ở năm 2016.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của UD Las Palmas) và 1-0 (sân của Valencia CF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Las Palmas và Valencia sẽ diễn ra vào 03.05 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Las Palmas

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Las Palmas trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Las Palmas

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Las Palmas in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Valencia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Valencia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Valencia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Valencia trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Valencia

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Las Palmas

3 / 10của trận đấu cuối cùng Las Palmas trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga
# Đội T Dim T V Đ B
11
Real Sociedad Real Sociedad 38 46 13 7 18 35:46
12
Valencia Valencia 38 46 11 13 14 44:54
13
Getafe Getafe 38 42 11 9 18 34:39
18
Leganes Leganes 38 40 9 13 16 39:56
19
Las Palmas Las Palmas 38 32 8 8 22 40:61
20
Real Valladolid Real Valladolid 38 16 4 4 30 26:90
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Bảy 03 tháng 5 2025
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Las Palmas de Gran Canaria,

Gran Canaria

Trọng tài
De Burgos Bengoetxea Ricardo Tây Ban Nha

Sự tham dự

24942

Đội hình

Las Palmas Las Palmas
Valencia Valencia
Thống Kê Chính
1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
52%
Sở hữu bóng
48%
15
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
5
80% 317/397
Đường chuyền
298/378 79%
9
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
5
1.26
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.79
6
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
5
6
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 317/397
Đường chuyền
298/378 79%
45% 25/56
Đường Chuyền Dài
20/49 41%
61% 77/127
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/81 54%
1.24
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.55
27% 10/37
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
1
Ngoại vi
3
6
Đá phạt
12
9
Đá phạt góc
5
22
Ném biên
16
Phòng thủ
12
Fouls
6
1
Thẻ vàng
1
42
Trận đấu tay đôi thắng
47
50% 8/16
Tranh bóng
9/15 60%
3
Cắt bóng
7
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
2.79
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.26
0.79
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.74

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Las Palmas Las Palmas
Valencia Valencia
#
Bàn thắng
  • 21 Silva F. Silva F.
    10
  • 19 Ramirez S. Ramirez S.
    9
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    6
  • 3 Munoz A. Munoz A.
    3
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    3
  • 14 Fuster M. Fuster M.
    2
  • 24 Januzaj A. Januzaj A.
    2
  • 14 Essugo D. Essugo D.
    1
  • 21 Bajcetic S. Bajcetic S.
    1
  • 14 Munoz J. Munoz J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Duro H. Duro H.
    11
  • 16 Lopez Noguerol D. Lopez Noguerol D.
    8
  • 11 Rioja L. Rioja L.
    5
  • 6 Sadiq U. Sadiq U.
    5
  • 8 Guerra Moreno J. Guerra Moreno J.
    3
  • 9 Gomez D. Gomez D.
    2
  • 18 Pepelu Pepelu
    2
  • 5 Tarrega C. Tarrega C.
    2
  • 4 Diakhaby M. Diakhaby M.
    2
  • 5 Barrenechea E. Barrenechea E.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải LaLiga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close