Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Valencia - Barcelona · 23.05.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 38
Th 7 23 thg 5 2026 - 15:00
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
3 : 1
(Guerra Moreno J.) Almeida A.
change-icon
90+6’
3 : 1
83’
2 : 2
goals-icon
Casado M. (Bernal M.)
83’
2 : 2
goals-icon
Cancelo J. (Torres F.)
(Duro H.) Sadiq U.
change-icon
80’
3 : 1
(Vazquez J.) Correia T.
change-icon
80’
3 : 1
79’
2 : 2
71’
2 : 1
70’
1 : 2
66’
1 : 1
65’
1 : 1
63’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
de Jong F. (Olmo D.)
62’
0 : 2
goals-icon
Christensen A. (Garcia E.)
61’
0 : 1
goals-icon
Lewandowski R. (Torres F.)
(Lopez Noguerol D.) Ramazani L.
change-icon
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
45’
0 : 1
goals-icon
Espart Font X. (Araujo R.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.52
24%
Sở hữu bóng
76%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Valencia Valencia
Barcelona Barcelona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valencia Valencia
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 9 Duro H. Duro H.
    10
  • 17 Ramazani L. Ramazani L.
    6
  • 16 Lopez Noguerol D. Lopez Noguerol D.
    4
  • 6 Sadiq U. Sadiq U.
    4
  • 8 Guerra Moreno J. Guerra Moreno J.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Valencia CF và FC Barcelona khi Valencia CF chơi trên sân nhà là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Valencia CF và FC Barcelona là 1-1. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 37 lần gặp nhau gần đây khi Valencia CF chơi trên sân nhà, Valencia CF đã thắng 7 trận, có 11 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 19 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 64-40 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trong 75 lần gặp nhau gần đây, Valencia CF đã thắng 14 trận, có 19 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 42 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 164-87 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trận thắng gần đây nhất của Valencia CF trước FC Barcelona trên sân nhà là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Valencia và Barcelona sẽ diễn ra vào 23.05 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Valencia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Valencia không vẽ

Valencia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Valencia không vẽ

Valencia Barcelona

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Barcelona

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Barcelona không vẽ

Barcelona

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Barcelona không vẽ

Valencia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Valencia trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Barcelona Barcelona 38 94 31 1 6 95:36
2
Real Madrid Real Madrid 38 86 27 5 6 77:35
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
8
Rayo Vallecano Rayo Vallecano 38 50 12 14 12 41:44
9
Valencia Valencia 38 49 13 10 15 46:55
10
Real Sociedad Real Sociedad 38 46 11 13 14 59:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Bảy 23 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Valencia,

Mestalla

Trọng tài
Cordero Vega Adrian Tây Ban Nha

Sự tham dự

46456

Đội hình

Valencia Valencia
Barcelona Barcelona
Thống Kê Chính
1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.52
24%
Sở hữu bóng
76%
19
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
73% 149/203
Đường chuyền
621/685 91%
7
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
19
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
1.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.86
9
Sút xa khung thành
5
12
Cú sút trong Vùng
8
7
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
73% 149/203
Đường chuyền
621/685 91%
29% 11/38
Đường Chuyền Dài
23/43 53%
56% 42/75
Đường chuyền ở phần ba cuối
98/124 79%
1.18
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.7
31% 5/16
Chuyền bóng
4/20 20%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
1
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
11
7
Đá phạt góc
8
15
Ném biên
23
Phòng thủ
11
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
38
Trận đấu tay đôi thắng
43
50% 7/14
Tranh bóng
8/13 62%
23
Phá bóng
26
9
Cắt bóng
5
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.86
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.43
0.86
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.57

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valencia Valencia
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 9 Duro H. Duro H.
    10
  • 17 Ramazani L. Ramazani L.
    6
  • 16 Lopez Noguerol D. Lopez Noguerol D.
    4
  • 6 Sadiq U. Sadiq U.
    4
  • 8 Guerra Moreno J. Guerra Moreno J.
    4
  • 2 Rodriguez G. Rodriguez G.
    4
  • 7 Danjuma A. Danjuma A.
    3
  • 11 Rioja L. Rioja L.
    3
  • 18 Pepelu Pepelu
    2
  • 24 Comert E. Comert E.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8
  • 16 Lopez F. Lopez F.
    6
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    5
  • 4 Araujo R. Araujo R.
    3
  • 8 Pedri Pedri
    2
  • 22 Bernal M. Bernal M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 45 - 0.02 - - 1 50/51(98%) - -
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 89 1 0.37 - 0.07 3 8/11(73%) - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.8 - - 2 19/22(86%) - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.05 - 96/104(92%) - -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 9/20(45%) - -
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.25 - 0.13 3 11/13(85%) - -
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 52 - 0.24 - 0.55 3 9/11(82%) - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 83 - 0.13 1 0.01 2 34/44(77%) - -
player-stats-img
Nunez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.2 - 0.1 4 16/20(80%) 1 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 62 - 0.04 - 0.21 1 29/36(81%) - -
player-stats-img
Rodriguez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 1 0.1 - 0.01 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Ugrinic F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.06 1 15/17(88%) - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 80 - - - 0.2 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 38 - 0.05 - 0.03 2 3/6(50%) - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.28 - 0.08 1 53/58(91%) - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 62 - 0.05 - 0.03 1 66/73(90%) - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 28 - - - 0.01 - 24/24(100%) - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 45/51(88%) - -
player-stats-img
Pepelu
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 19/29(66%) - -
player-stats-img
Christensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 28 - 0.17 - 0.01 2 33/35(94%) 1 -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 80 - 0.21 - - 1 4/8(50%) - -
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.03 - - 1 17/20(85%) 1 -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.22 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 83 - - - 0.01 - 44/47(94%) 1 -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 11/11(100%) - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.02 - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Correia T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Nunez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1 0.12 3 - 2 2 2
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.54 1 1 - 2 1
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 3 -
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.67 - 2 - 3 -
player-stats-img
Christensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.86 - - 1 2 -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.98 1 1 1 2 -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - - 2
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - 1 1
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rodriguez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ugrinic F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Correia T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pepelu
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 8/11(73%) - - - 0.07 4/5(80%) 34 - 1/1(100%) 3/6(50%) 1 1
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 11/13(85%) - - - 0.13 5/7(71%) 36 - 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/22(86%) - - - - 4/7(57%) 31 - - - 3 -
player-stats-img
Nunez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 16/20(80%) 1 - - 0.1 2/4(50%) 44 - - - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
4 34/44(77%) 1 - 1 0.01 6/13(46%) 58 1/2(50%) - 3/3(100%) 2 1
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/11(82%) 1 1 - 0.55 3/5(60%) 24 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
3 32/36(89%) - - - 0.22 13/15(87%) 60 2/2(100%) 3/11(27%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Christensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/35(94%) - 1 - 0.01 5/5(100%) 38 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/8(50%) - 1 - - - 18 - - - 2 -
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 17/20(85%) - - - - - 28 1/4(25%) - - 1 1
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 12/17(71%) - - - 0.2 4/7(57%) 36 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 50/51(98%) - - - - - 60 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 53/58(91%) - 1 - 0.08 12/15(80%) 78 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/47(94%) - - - 0.01 3/5(60%) 57 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/11(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 20 1/1(100%) - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 66/73(90%) - - - 0.03 4/5(80%) 88 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Pepelu
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/29(66%) - - - 0.02 6/12(50%) 37 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - 0.01 1/2(50%) 7 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - 0.02 7/8(88%) 20 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Correia T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - 1 -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/20(45%) - - - - 2/9(22%) 27 4/15(27%) - - - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/51(88%) - - - 0.02 9/10(90%) 63 4/4(100%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 96/104(92%) - - - 0.05 10/12(83%) 121 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/36(81%) 1 - - 0.21 7/11(64%) 44 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.03 2/3(67%) 14 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rodriguez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - 0.01 4/6(67%) 36 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - - - 38 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Ugrinic F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.06 6/6(100%) 32 2/2(100%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/24(100%) - - - 0.01 8/8(100%) 26 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Rodriguez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 7/12(58%) 5 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 4/9(44%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/6(67%) 2 1/1(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 3/3(100%) - 3/3(100%) 2 10 - - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) - - - - - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - - - - - - -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 3/3(100%) - 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Nunez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) 2 1/3(33%) - 4 - - -
player-stats-img
Pepelu
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Christensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Correia T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(100%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ugrinic F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 1 - -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.87 3 1.87 1 1 1 1
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.57 3 1.43 3 - 2 4
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close