Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Deportivo Alaves - Barcelona · 13.05.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 36
Th 4 13 thg 5 2026 - 15:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
1 : 1
87’
1 : 1
81’
2 : 0
(Parada V.) Benavidez C.
change-icon
80’
2 : 0
79’
1 : 1
goals-icon
Cancelo J. (Balde A.)
(Suarez D.) Ibanez P.
change-icon
64’
2 : 0
(Diabate I.) Manas A.
change-icon
64’
2 : 0
62’
1 : 1
goals-icon
Espart Font X. (Paredes P.)
62’
1 : 1
goals-icon
Pedri (Casado M.)
62’
1 : 1
goals-icon
Torres F. (Bardghji R.)
46’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
(Blanco A.) Diabate I.
goals-icon
45+1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.6
23%
Sở hữu bóng
77%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Deportivo Alaves Deportivo Alaves
Barcelona Barcelona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Deportivo Alaves Deportivo Alaves
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 11 Martinez T. Martinez T.
    14
  • 15 Boye L. Boye L.
    11
  • 23 Vicente C. Vicente C.
    5
  • 14 Tenaglia N. Tenaglia N.
    2
  • 8 Blanco A. Blanco A.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Deportivo Alavés và FC Barcelona khi Deportivo Alavés chơi trên sân nhà là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi Deportivo Alavés chơi trên sân nhà, Deportivo Alavés đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 11 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 34-7 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trong 34 lần gặp nhau gần đây, Deportivo Alavés đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 86-26 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trận thắng gần đây nhất của Deportivo Alavés trước FC Barcelona trên sân nhà là ở năm 2001.

Mùa trước FC Barcelona thắng cả hai trận gặp Deportivo Alavés (1-0 trên sân nhà và 3-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Deportivo Alaves và Barcelona sẽ diễn ra vào 13.05 lúc 15:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Deportivo Alaves

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Deportivo Alaves không thua

Deportivo Alaves

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Deportivo Alaves không thua

Deportivo Alaves

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Deportivo Alaves không vẽ

Deportivo Alaves

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Deportivo Alaves không vẽ

Deportivo Alaves Barcelona

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Barcelona Barcelona 38 94 31 1 6 95:36
2
Real Madrid Real Madrid 38 86 27 5 6 77:35
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
13
Sevilla Sevilla 38 43 12 7 19 46:60
14
Deportivo Alaves Deportivo Alaves 38 43 11 10 17 44:56
15
Elche Elche 38 43 10 13 15 49:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:30

Thứ Tư 13 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Vitoria-Gasteiz,

Estadio de Mendizorroza

Trọng tài
Sanchez Martinez Jose Maria Tây Ban Nha

Sự tham dự

19138

Đội hình

Deportivo Alaves Deportivo Alaves
Barcelona Barcelona
Thống Kê Chính
0.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.6
23%
Sở hữu bóng
77%
9
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
0
59% 113/190
Đường chuyền
604/675 89%
6
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
0
1.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
3
Sút xa khung thành
5
7
Cú sút trong Vùng
4
2
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
59% 113/190
Đường chuyền
604/675 89%
32% 21/65
Đường Chuyền Dài
32/49 65%
55% 41/75
Đường chuyền ở phần ba cuối
137/183 75%
0.56
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.82
24% 4/17
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
3
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
4
18
Ném biên
15
Phòng thủ
14
Fouls
8
1
Thẻ vàng
2
49
Trận đấu tay đôi thắng
53
50% 8/16
Tranh bóng
7/10 70%
28
Phá bóng
21
11
Cắt bóng
7
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.16
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Deportivo Alaves Deportivo Alaves
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 11 Martinez T. Martinez T.
    14
  • 15 Boye L. Boye L.
    11
  • 23 Vicente C. Vicente C.
    5
  • 14 Tenaglia N. Tenaglia N.
    2
  • 8 Blanco A. Blanco A.
    2
  • 22 Diabate I. Diabate I.
    2
  • 6 Guevara A. Guevara A.
    1
  • 4 Suarez D. Suarez D.
    1
  • 19 Ibanez P. Ibanez P.
    1
  • 21 Rebbach A. Rebbach A.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8
  • 16 Lopez F. Lopez F.
    6
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    5
  • 4 Araujo R. Araujo R.
    3
  • 8 Pedri Pedri
    2
  • 22 Bernal M. Bernal M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tenaglia N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.04 - 0.01 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.1 - 82/85(96%) - -
player-stats-img
Cortes Moyano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.03 - 87/92(95%) - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 62 - - - 0.01 - 57/59(97%) - -
player-stats-img
Rebbach A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.08 - 0.15 1 8/14(57%) 1 -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.24 - 0.02 3 37/43(86%) 1 -
player-stats-img
Diabate I.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 64 1 0.4 - - 3 3/4(75%) - -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 16/18(89%) - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 87 - 0.04 - 0.05 1 60/68(88%) - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Guridi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Sivera A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 14/35(40%) - -
player-stats-img
Blanco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.02 1 0.28 1 16/24(67%) - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 11 - - - 0.03 - 11/12(92%) 1 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.38 2 46/55(84%) - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 62 - 0.2 - 0.03 1 51/59(86%) - -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 62 - 0.05 - 0.08 1 21/23(91%) - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 28 - - - 0.03 - 39/44(89%) - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 28 - - - 0.02 - 7/12(58%) - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 79 - - - 0.02 - 47/52(90%) - -
player-stats-img
Manas A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 26 - - - - - - - -
player-stats-img
Martinez T.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.13 - 0.01 2 10/26(38%) - -
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.08 1 12/21(57%) - -
player-stats-img
Ibanez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 26 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Suarez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 64 - - - 0.01 - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Parada V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 80 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Benavidez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Marques Morera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 4/6(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Diabate I.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.1 - 1 1 3 -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Martinez T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Blanco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rebbach A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tenaglia N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Benavidez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cortes Moyano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guridi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ibanez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Manas A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marques Morera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parada V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sivera A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suarez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
7 37/43(86%) - - - 0.02 11/14(79%) 71 4/5(80%) - 3/7(43%) 3 -
player-stats-img
Diabate I.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/4(75%) - 1 - - - 10 - - - 1 -
player-stats-img
Martinez T.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/26(38%) - - - 0.01 4/13(31%) 38 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 12/21(57%) - - - 0.08 5/10(50%) 43 - 1/3(33%) - 1 1
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 47/52(90%) - - - 0.02 13/15(87%) 72 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Blanco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/24(67%) 1 - 1 0.28 6/11(55%) 36 - 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 82/85(96%) - - - 0.1 17/19(89%) 99 5/6(83%) 1/3(33%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/18(67%) - - - 0.01 7/12(58%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 46/55(84%) - - - 0.38 17/24(71%) 70 2/3(67%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/12(58%) - - - 0.02 4/9(44%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/23(91%) - - - 0.08 6/8(75%) 42 - 1/5(20%) 3/6(50%) 2 -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.03 2/3(67%) 14 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 51/59(86%) - - - 0.03 12/17(71%) 67 5/6(83%) - - 1 -
player-stats-img
Guridi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/16(88%) - - - 0.03 7/8(88%) 29 1/2(50%) 1/1(100%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Manas A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Parada V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Suarez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.01 7/10(70%) 27 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Tenaglia N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 10/15(67%) - - - 0.01 6/9(67%) 42 1/4(25%) - - 2 1
player-stats-img
Benavidez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 60/68(88%) - - - 0.05 15/19(79%) 88 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Cortes Moyano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 87/92(95%) - - - 0.03 9/9(100%) 109 5/8(63%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ibanez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - - 1/1(100%) 22 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Marques Morera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/59(97%) - - - 0.01 10/11(91%) 65 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/44(89%) - - - 0.03 10/14(71%) 47 5/6(83%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Rebbach A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/14(57%) 1 - - 0.15 2/5(40%) 41 2/6(33%) 1/3(33%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sivera A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/35(40%) - - - - 3/7(43%) 37 14/35(40%) - - - -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - - - 32 1/3(33%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Martinez T.
Phía trước player-stats-team-img
27 12/18(67%) 1/9(11%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/6(50%) 5/7(71%) 1 1/3(33%) 4 4 - - -
player-stats-img
Cortes Moyano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/9(44%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 6/11(55%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Guridi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 5/8(63%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 5/10(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/5(60%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Rebbach A.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 3 2/4(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Tenaglia N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) 1 1/3(33%) 3 8 - - -
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 1/7(14%) 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Blanco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Diabate I.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 2/2(100%) - 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Ibanez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Parada V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Manas A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/2(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Suarez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Marques Morera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Benavidez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Sivera A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Szczesny W.
Thủ môn player-stats-team-img
0.16 3 1.16 1 - 8 1
player-stats-img
Sivera A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - 1 - 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close