Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Panserraikos - Levadiakos · 22.12.2025

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 15
Th 2 22 thg 12 2025 - 11:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
0 : 3
89’
0 : 2
goals-icon
Pedrozo F. (Palacios S.)
88’
1 : 1
87’
0 : 2
goals-icon
Manthatis G. (Layous H.)
(Omeonga S.) Galvan B.
change-icon
84’
1 : 1
77’
0 : 2
goals-icon
Tshibola A. (Symelidis P.)
73’
0 : 2
64’
0 : 2
goals-icon
Goumas K. (Ozbolt A.)
64’
0 : 2
goals-icon
Pedrozo F. (Verbic B.)
(Karelis N.) Ivan A.
change-icon
63’
1 : 1
(Brooks E.) Maras A.
change-icon
63’
1 : 1
57’
0 : 1
goals-icon
Verbic B. (Tsapras T.)
46’
0 : 1
goals-icon
Verbic B. (Balzi G.)
0 : 0
Hiệp 1
(Sofianos M.) Tsompanidis A.
change-icon
42’
1 : 0
39’
1 : 0
37’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
37%
Sở hữu bóng
63%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Panserraikos Panserraikos
Levadiakos Levadiakos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Panserraikos Panserraikos
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 9 Ivan A. Ivan A.
    4
  • 9 Maras A. Maras A.
    3
  • 11 Teixeira A. Teixeira A.
    3
  • 81 Vernon Vernon
    2
  • 30 Feltes V. Feltes V.
    2
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 13 Costi I. Costi I.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Panseraikos FC đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi APO Levadiakos FC thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-11 nghiêng về phía APO Levadiakos FC.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Panseraikos FC) và 1-0 (sân của APO Levadiakos FC).

Panseraikos FC đã có 8 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Bạn có biết rằng APO Levadiakos FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Panseraikos FC đã thua 8 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Panserraikos vs Levadiakos trong Hy Lạp Siêu Giải đấu sẽ bắt đầu vào 22.12 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Panserraikos Levadiakos bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Panserraikos

3 / 10 trận đấu cuối cùng Panserraikos trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Panserraikos

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Panserraikos chiến thắng trong hiệp 2

Levadiakos

2 / 10 trận đấu cuối cùng Levadiakos trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Levadiakos

2 / 10 trận đấu cuối cùng Levadiakos trong Siêu Giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Panserraikos

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Panserraikos trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Panserraikos

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Panserraikos trong Siêu Giải đấu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aris Aris 32 31 11 13 8 34:32
2
Levadiakos Levadiakos 32 31 15 7 10 63:47
3
OFI Crete OFI Crete 32 23 12 3 17 43:55
Super League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panetolikos Panetolikos 36 36 9 9 18 35:51
5
AEL 1964 AEL 1964 36 30 5 15 16 34:56
6
Panserraikos Panserraikos 36 29 7 8 21 25:73
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panathinaikos Panathinaikos 26 49 14 7 5 44:26
5
Levadiakos Levadiakos 26 42 12 6 8 51:37
6
OFI Crete OFI Crete 26 32 10 2 14 34:45
12
AEL 1964 AEL 1964 26 23 4 11 11 22:39
13
Panserraikos Panserraikos 26 17 4 5 17 16:55
14
Asteras Tripolis Asteras Tripolis 26 17 3 8 15 22:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Hai 22 tháng 12 2025
Hy Lạp

Hy Lạp, Serres,

Serres Stadium

Trọng tài
Papadopoulos Ioannis Hy Lạp

Đội hình

Panserraikos Panserraikos
Levadiakos Levadiakos
Thống Kê Chính
0.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
37%
Sở hữu bóng
63%
8
Tổng số cú sút
17
1
Những cú sút vào khung thành
6
70% 210/299
Đường chuyền
437/523 84%
2
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
17
1
Những cú sút vào khung thành
6
0
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.27
4
Sút xa khung thành
7
5
Cú sút trong Vùng
13
3
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
4
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
70% 210/299
Đường chuyền
437/523 84%
29% 15/51
Đường Chuyền Dài
36/54 67%
60% 59/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
98/132 74%
0.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.11
7% 1/14
Chuyền bóng
2/19 11%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
9
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
53
2
Ngoại vi
4
10
Đá phạt
14
2
Đá phạt góc
7
15
Ném biên
29
Phòng thủ
14
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
2
Thẻ đỏ
0
41
Trận đấu tay đôi thắng
56
42% 8/19
Tranh bóng
11/17 65%
14
Cắt bóng
11
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
0
1.27
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0
-0.73
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Panserraikos Panserraikos
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 9 Ivan A. Ivan A.
    4
  • 9 Maras A. Maras A.
    3
  • 11 Teixeira A. Teixeira A.
    3
  • 81 Vernon Vernon
    2
  • 30 Feltes V. Feltes V.
    2
  • 7 Riera A. Riera A.
    2
  • 14 Tsaousis M. Tsaousis M.
    2
  • 18 Gelashvili I. Gelashvili I.
    1
  • 17 Maskanakis A. Maskanakis A.
    1
  • 19 Lyratzis E. Lyratzis E.
    1
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 13 Costi I. Costi I.
    5
  • 7 Layous H. Layous H.
    4
  • 45 Ozegovic O. Ozegovic O.
    4
  • 31 Symelidis P. Symelidis P.
    3
  • 11 Balzi G. Balzi G.
    3
  • 24 Liagas P. Liagas P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close