Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wolverhampton Wanderers - Liverpool · 06.03.2026

Cúp FA

Cúp FA

Vòng 5
Th 6 6 thg 3 2026 - 15:00
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 3
(Johnstone S.) Hwang H.
goals-icon
90+2’
1 : 3
(Bueno H.) Wolfe D.
change-icon
88’
1 : 3
86’
0 : 4
goals-icon
Morrison K. (Gakpo C.)
82’
0 : 4
goals-icon
Nyoni T. (Mac Allister A.)
81’
0 : 4
goals-icon
Konate I. (Van Dijk V.)
(Arokodare T.) Hwang H.
change-icon
75’
1 : 3
(Gomes T.) Gomes R.
change-icon
75’
1 : 3
74’
0 : 3
71’
0 : 3
69’
0 : 3
goals-icon
Frimpong J. (Salah M.)
69’
0 : 3
goals-icon
Wirtz F. (Ngumoha R.)
(Gomes A.) Armstrong A.
change-icon
61’
1 : 2
53’
0 : 2
goals-icon
Salah M. (Robertson A.)
51’
0 : 1
goals-icon
Robertson A. (Jones C.)
0 : 0
Hiệp 1
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.81
33%
Sở hữu bóng
67%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Liverpool Liverpool
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Liverpool Liverpool
#
Bàn thắng
  • 22 Larsen J. Larsen J.
    3
  • 11 Arias J. Arias J.
    1
  • 14 Arokodare T. Arokodare T.
    1
  • 21 Gomes R. Gomes R.
    1
  • 4 Bueno S. Bueno S.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Szoboszlai D. Szoboszlai D.
    2
  • 11 Salah M. Salah M.
    2
  • 17 Jones C. Jones C.
    2
  • 30 Frimpong J. Frimpong J.
    1
  • 7 Wirtz F. Wirtz F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp FA

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wolverhampton Wanderers và Liverpool khi Wolverhampton Wanderers chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Wolverhampton Wanderers chơi trên sân nhà, Wolverhampton Wanderers đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Liverpool thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-11 nghiêng về phía Liverpool.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, Wolverhampton Wanderers đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Liverpool thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 47-20 nghiêng về phía Liverpool.

Wolverhampton Wanderers đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Liverpool đã thắng 4 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Wolverhampton Wanderers vs Liverpool trong Anh Cúp FA sẽ bắt đầu vào 06.03 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Wolverhampton Wanderers Liverpool bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Wolverhampton Wanderers

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Wolverhampton Wanderers trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wolverhampton Wanderers

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Wolverhampton Wanderers trong Cúp FA, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wolverhampton Wanderers Liverpool

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Liverpool

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Liverpool trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Liverpool

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Liverpool trong Cúp FA, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wolverhampton Wanderers

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wolverhampton Wanderers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Trọng tài
Hallam Farai Anh

Đội hình

Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Liverpool Liverpool
Thống Kê Chính
0.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.81
33%
Sở hữu bóng
67%
4
Tổng số cú sút
20
3
Những cú sút vào khung thành
9
81% 253/314
Đường chuyền
578/631 92%
0
Đá phạt góc
11
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
4
Tổng số cú sút
20
3
Những cú sút vào khung thành
9
1.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.21
1
Sút xa khung thành
5
2
Cú sút trong Vùng
9
2
Cú sút ngoài Vùng
11
0
Các cú đánh bị chặn
6
Đường chuyền
81% 253/314
Đường chuyền
578/631 92%
40% 17/42
Đường Chuyền Dài
25/43 58%
66% 41/62
Đường chuyền ở phần ba cuối
216/249 87%
0.13
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.03
20% 2/10
Chuyền bóng
6/26 23%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
8
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
36
0
Ngoại vi
3
7
Đá phạt
13
0
Đá phạt góc
11
9
Ném biên
16
Phòng thủ
13
Fouls
7
2
Thẻ vàng
1
38
Trận đấu tay đôi thắng
42
40% 6/15
Tranh bóng
7/13 54%
26
Phá bóng
11
5
Cắt bóng
7
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
2
2.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.07
-0.79
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Liverpool Liverpool
#
Bàn thắng
  • 22 Larsen J. Larsen J.
    3
  • 11 Arias J. Arias J.
    1
  • 14 Arokodare T. Arokodare T.
    1
  • 21 Gomes R. Gomes R.
    1
  • 4 Bueno S. Bueno S.
    1
  • 11 Hwang H. Hwang H.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Szoboszlai D. Szoboszlai D.
    2
  • 11 Salah M. Salah M.
    2
  • 17 Jones C. Jones C.
    2
  • 30 Frimpong J. Frimpong J.
    1
  • 7 Wirtz F. Wirtz F.
    1
  • 22 Ekitike H. Ekitike H.
    1
  • 26 Robertson A. Robertson A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp FA

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Robertson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.1 90 1 0.05 1 0.47 1 95/103(92%) - -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 90 1 0.09 1 0.08 1 51/51(100%) - -
player-stats-img
Ngumoha R.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 69 - 0.33 - 0.05 4 30/33(91%) - -
player-stats-img
Szoboszlai D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.07 - 0.3 1 95/102(93%) 1 -
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 81 - - - 0.03 - 59/62(95%) - -
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 15 1 0.38 - - 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Salah M.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 69 1 0.73 - 0.08 1 23/30(77%) - -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.17 1 0.67 3 47/56(84%) - -
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 21 - 0.08 - 0.05 2 15/17(88%) - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.13 - 0.02 2 64/70(91%) - -
player-stats-img
Johnstone S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - 1 - - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Mac Allister A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 82 - 0.03 - 0.14 2 36/39(92%) - -
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 86 - 0.01 - 0.08 1 21/21(100%) - -
player-stats-img
Alisson
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Frimpong J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 21 - 0.1 - 0.03 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
6 29 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 75 - - - - - 17/24(71%) - -
player-stats-img
Tchatchoua J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 88 - - - - - 16/21(76%) - -
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.03 - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 61 - - - 0.01 - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Joao Gomes
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - 0.02 - 42/48(88%) 1 -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 90 - - - - - 48/52(92%) 1 -
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
4.5 90 - 0.02 - 0.02 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Konate I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Nyoni T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ngumoha R.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.16 1 1 - 4 -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.06 1 1 - 1 2
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Mac Allister A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.11 - 1 - - 2
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - - - 2
player-stats-img
Frimpong J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.82 - - - 1 -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.49 - - - - 1
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Robertson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.44 - - - - 1
player-stats-img
Salah M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.92 - - - 1 -
player-stats-img
Szoboszlai D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Alisson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joao Gomes
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Johnstone S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Konate I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nyoni T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tchatchoua J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ngumoha R.
Phía trước player-stats-team-img
9 30/33(91%) - - - 0.05 16/19(84%) 54 - - 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/21(100%) - - - 0.08 11/11(100%) 31 - - - 3 2
player-stats-img
Frimpong J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 4/5(80%) - - - 0.03 2/3(67%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 47/56(84%) - - 1 0.67 20/27(74%) 73 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Salah M.
Phía trước player-stats-team-img
3 23/30(77%) - - - 0.08 17/23(74%) 43 - 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 16/21(76%) - - - - 2/3(67%) 37 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 64/70(91%) - - - 0.02 10/12(83%) 80 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Mac Allister A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/39(92%) - - - 0.14 17/19(89%) 53 - - - 1 -
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.02 6/6(100%) 36 - - - 1 -
player-stats-img
Robertson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 95/103(92%) 1 - 1 0.47 37/41(90%) 125 1/5(20%) 2/7(29%) - - -
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 59/62(95%) - - - 0.03 13/15(87%) 73 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/17(88%) - - - 0.05 8/10(80%) 23 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/52(92%) - - - - - 57 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/15(60%) - - - 0.01 4/10(40%) 22 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - - 3/3(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 51/51(100%) - - 1 0.08 27/27(100%) 60 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Konate I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Szoboszlai D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 95/102(93%) - - - 0.3 35/39(90%) 122 9/13(69%) 3/7(43%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Tchatchoua J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/19(84%) - - - 0.01 5/5(100%) 34 - - - - -
player-stats-img
Alisson
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - - - 31 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/24(71%) - - - - 2/2(100%) 31 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Joao Gomes
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/48(88%) - - - 0.02 10/13(77%) 61 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Johnstone S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/32(72%) 1 - 1 - 2/5(40%) 47 8/17(47%) - - - -
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - 0.03 1/3(33%) 55 1/4(25%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Nyoni T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - - 1/1(100%) 12 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Joao Gomes
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 7/12(58%) 2 1/4(25%) - 3 - 1 -
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 2/12(17%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Mac Allister A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/7(43%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) 3 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Ngumoha R.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Tchatchoua J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Jones C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Szoboszlai D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Salah M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Frimpong J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - 1 -
player-stats-img
Nyoni T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Robertson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Konate I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Alisson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Johnstone S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Alisson
Thủ môn player-stats-team-img
0.07 2 1.07 1 1 4 -
player-stats-img
Johnstone S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.55 6 2.45 3 - 6 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close