Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Montpellier HSC - Lorient · 07.04.2024

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 28
CN 7 thg 4 2024 - 09:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 1
(Nordin A.) Karamoh Y.
goals-icon
90’
2 : 0
81’
1 : 1
goals-icon
Dieng C. (Mohamed B.)
81’
1 : 1
goals-icon
Kroupi Jr E. (Bouanani B.)
(Ferri J.) Jullien C.
change-icon
76’
2 : 0
76’
1 : 1
goals-icon
Bakayoko T. (Louza I.)
76’
1 : 1
goals-icon
Mendy B. (Yongwa D.)
(Khazri W.) Karamoh Y.
change-icon
70’
2 : 0
69’
1 : 1
goals-icon
Ponceau J. (Kari A.)
61’
2 : 0
59’
1 : 1
(Hình phạt) Savanier T.
goals-icon
55’
1 : 0
52’
0 : 1
0 : 0
(Tamari M.) Coulibaly T.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
45+1’
0 : 1
44’
0 : 1
42’
1 : 0
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
5
0
Ảnh bị chặn
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Montpellier HSC Montpellier HSC
Lorient Lorient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montpellier HSC Montpellier HSC
Lorient Lorient
#
Bàn thắng
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    9
  • 9 Adams A. Adams A.
    8
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    6
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    5
  • 10 Fayad K. Fayad K.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Mohamed B. Mohamed B.
    8
  • 28 Faivre R. Faivre R.
    5
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    5
  • 12 Dieng C. Dieng C.
    4
  • 21 Ponceau J. Ponceau J.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Montpellier và Lorient là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Montpellier chơi trên sân nhà, Montpellier đã thắng 10 trận, có 2 trận hòa trong khi Lorient thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 32-21 nghiêng về phía Montpellier.

Trong 34 lần gặp nhau gần đây, Montpellier đã thắng 15 trận, có 9 trận hòa trong khi Lorient thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 55-43 nghiêng về phía Montpellier.

Trận thắng gần đây nhất của Lorient trên sân của Montpellier là ở năm 2013.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Montpellier) và 0-2 (sân của Lorient).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Montpellier HSC vs Lorient trong Pháp Giải Ligue 1 sẽ bắt đầu vào 07.04 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Montpellier HSC Lorient bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Montpellier HSC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Montpellier HSC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Montpellier HSC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Lorient

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lorient trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lorient

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lorient trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Montpellier HSC

3 / 10 of last matches in all competitions Montpellier HSC played with a score of 0:0

Montpellier HSC

4 / 10 of last matches in Giải Ligue 1 Montpellier HSC played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
11
Toulouse Toulouse 34 43 11 10 13 42:46
12
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 41 10 12 12 43:48
13
Strasbourg Strasbourg 34 39 10 9 15 38:50
16
Metz Metz 34 29 8 5 21 35:58
17
Lorient Lorient 34 29 7 8 19 43:66
18
Clermont Foot Clermont Foot 34 25 5 10 19 26:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 07 tháng 4 2024
Pháp

Pháp, Montpellier,

Stade de La Mosson

Trọng tài
Lissorgue Romain Pháp
47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
5
0
Ảnh bị chặn
7
4
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
10
Fouls
15
3
Thẻ vàng
6
Khác
18
Ném phạt thành công
10
5
Đá phạt góc
7
0
Ngoại vi
3
12
Ném biên
12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montpellier HSC Montpellier HSC
Lorient Lorient
#
Bàn thắng
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    9
  • 9 Adams A. Adams A.
    8
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    6
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    5
  • 10 Fayad K. Fayad K.
    3
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2
  • 10 Khazri W. Khazri W.
    1
  • 5 Esteve M. Esteve M.
    1
  • 4 Ferri J. Ferri J.
    1
  • 6 Jullien C. Jullien C.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Mohamed B. Mohamed B.
    8
  • 28 Faivre R. Faivre R.
    5
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    5
  • 12 Dieng C. Dieng C.
    4
  • 21 Ponceau J. Ponceau J.
    3
  • 15 Aiyegun T. Aiyegun T.
    2
  • 6 Abergel L. Abergel L.
    2
  • 23 Mendy B. Mendy B.
    2
  • 8 Bakayoko T. Bakayoko T.
    2
  • 25 Le Goff V. Le Goff V.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close