Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Yverdon Sport - Lugano · 01.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
0 : 3
88’
0 : 3
goals-icon
Marques M. (Bislimi U.)
88’
0 : 3
(Marchesano A.) Grodem M.
change-icon
87’
1 : 2
79’
1 : 2
78’
0 : 2
goals-icon
Vladi S. (Valenzuela M.)
73’
0 : 2
goals-icon
Vladi S. (Koutsias G.)
66’
0 : 2
goals-icon
Doumbia O. (Macek R.)
(Cespedes B.) Komano H.
change-icon
62’
1 : 1
(Rodrigues M.) Esteves G.
change-icon
62’
1 : 1
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 1
goals-icon
Grgic A. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.64
47%
Sở hữu bóng
53%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Yverdon Sport Yverdon Sport
Lugano Lugano
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Yverdon Sport Yverdon Sport
Lugano Lugano
#
Bàn thắng
  • 10 Marchesano A. Marchesano A.
    8
  • 39 Ake M. Ake M.
    7
  • 10 Cespedes B. Cespedes B.
    6
  • 29 Komano H. Komano H.
    4
  • 24 Baradji M. Baradji M.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Grgic A. Grgic A.
    9
  • 11 Steffen R. Steffen R.
    7
  • 31 Aliseda I. Aliseda I.
    6
  • 9 Koutsias G. Koutsias G.
    6
  • 93 Przybylko K. Przybylko K.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Yverdon Sport FC và FC Lugano là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Yverdon Sport FC chơi trên sân nhà, Yverdon Sport FC đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Lugano thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-10 nghiêng về phía FC Lugano.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Yverdon Sport FC đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Lugano thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-15 nghiêng về phía FC Lugano.

Ở Giải vô địch quốc gia, FC Lugano đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Yverdon Sport FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Thụy Sĩ) sắp tới giữa Yverdon Sport và Lugano sẽ diễn ra vào 01.04 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Yverdon Sport v Lugano và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Yverdon Sport

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Yverdon Sport trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Yverdon Sport

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Yverdon Sport trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Yverdon Sport

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Lugano

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Lugano trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Lugano

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Lugano in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Yverdon Sport

3 / 10 trận đấu cuối cùng Yverdon Sport trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Young Boys Young Boys 38 61 17 10 11 60:49
4
Lugano Lugano 38 54 15 9 14 55:58
5
Lausanne-Sport Lausanne-Sport 38 53 14 11 13 62:54
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Winterthur Winterthur 38 40 11 7 20 43:68
5
Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich 38 39 9 12 17 43:53
6
Yverdon Sport Yverdon Sport 38 39 9 12 17 40:68
Super League
# Đội T Dim T V Đ B
4
Luzern Luzern 33 51 14 9 10 61:51
5
Lugano Lugano 33 49 14 7 12 48:47
6
Lausanne-Sport Lausanne-Sport 33 47 13 8 12 52:44
10
Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich 33 33 7 12 14 35:46
11
Yverdon Sport Yverdon Sport 33 33 8 9 16 33:57
12
Winterthur Winterthur 33 30 8 6 19 32:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Ba 01 tháng 4 2025
Thụy Sĩ

Thụy Sĩ, Yverdon-les-Bains,

Stade Municipal

Trọng tài
Turkes Mirel Thụy Sĩ
Yverdon Sport Yverdon Sport
Lugano Lugano
Thống Kê Chính
0.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.64
47%
Sở hữu bóng
53%
7
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
4
67% 255/379
Đường chuyền
294/428 69%
3
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
7
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
4
1
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
8
2
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
67% 255/379
Đường chuyền
294/428 69%
46% 58/126
Đường chuyền ở phần ba cuối
76/136 56%
18% 2/11
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
15
3
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
15
Fouls
10
1
Thẻ vàng
1
43% 3/7
Tranh bóng
11/16 69%
21
Phá bóng
9
12
Cắt bóng
12
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Yverdon Sport Yverdon Sport
Lugano Lugano
#
Bàn thắng
  • 10 Marchesano A. Marchesano A.
    8
  • 39 Ake M. Ake M.
    7
  • 10 Cespedes B. Cespedes B.
    6
  • 29 Komano H. Komano H.
    4
  • 24 Baradji M. Baradji M.
    4
  • 6 Le Pogam W. Le Pogam W.
    2
  • 11 Ntelo Mbala M. Ntelo Mbala M.
    2
  • 20 Tasar V. Tasar V.
    2
  • 67 Rodrigues M. Rodrigues M.
    1
  • 9 Tavares R. Tavares R.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Grgic A. Grgic A.
    9
  • 11 Steffen R. Steffen R.
    7
  • 31 Aliseda I. Aliseda I.
    6
  • 9 Koutsias G. Koutsias G.
    6
  • 93 Przybylko K. Przybylko K.
    4
  • 11 Vladi S. Vladi S.
    4
  • 29 Mahmoud M. Mahmoud M.
    3
  • 21 Cimignani Y. Cimignani Y.
    3
  • 25 Bislimi U. Bislimi U.
    2
  • 18 Mahou H. Mahou H.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close