Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sanfrecce Hiroshima - Machida Zelvia · 04.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
3 : 1
(Hình phạt) Arslan T.
goals-icon
90+5’
2 : 1
89’
1 : 2
goals-icon
Kuwayama K. (Shimoda H.)
88’
2 : 1
88’
1 : 1
81’
0 : 2
goals-icon
Sento K. (Soma Y.)
81’
0 : 2
goals-icon
Hayashi K. (Masuyama A.)
(Nakajima Y.) Kato M.
change-icon
76’
1 : 1
65’
0 : 2
goals-icon
Sangho N. (Nishimura T.)
65’
0 : 2
goals-icon
Duke M. (Fujio S.)
(Shiotani T.) Arslan T.
change-icon
61’
1 : 1
(Higashi S.) Suga D.
change-icon
61’
1 : 1
(Nakano S.) Arai N.
change-icon
61’
1 : 1
50’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
29’
0 : 1
(Kinoshita K.) Germain V.
change-icon
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
69%
Sở hữu bóng
31%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Machida Zelvia Machida Zelvia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Machida Zelvia Machida Zelvia
#
Bàn thắng
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    9
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    6
  • 9 Germain R. Germain R.
    4
  • 13 Arai N. Arai N.
    4
  • 24 Higashi S. Higashi S.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    9
  • 20 Nishimura T. Nishimura T.
    7
  • 10 Sangho N. Sangho N.
    6
  • 50 Okamura D. Okamura D.
    4
  • 26 Hayashi K. Hayashi K.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Mùa trước Sanfrecce Hiroshima thắng cả hai trận gặp Machida Zelvia (2-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Sanfrecce Hiroshima ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Sanfrecce Hiroshima ghi 5% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Machida Zelvia ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Sanfrecce Hiroshima đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải bóng J.League (Nhật Bản) sắp tới giữa Sanfrecce Hiroshima và Machida Zelvia sẽ diễn ra vào 04.10 lúc 03:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sanfrecce Hiroshima v Machida Zelvia và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sanfrecce Hiroshima

4 / 10của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Sanfrecce Hiroshima

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima in Giải bóng J.League kết thúc trong một trận hòa

Machida Zelvia

5 / 10của trận đấu cuối cùng Machida Zelvia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Machida Zelvia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Machida Zelvia in Giải bóng J.League kết thúc trong một trận hòa

Sanfrecce Hiroshima

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sanfrecce Hiroshima

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima in Giải bóng J.League kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League
# Đội T Dim T V Đ B
3
Kyoto Sanga Kyoto Sanga 38 68 19 11 8 62:40
4
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 38 68 20 8 10 46:28
5
Vissel Kobe Vissel Kobe 38 64 18 10 10 46:33
6
Machida Zelvia Machida Zelvia 38 60 17 9 12 52:38
7
Urawa Red Diamonds Urawa Red Diamonds 38 59 16 11 11 45:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

03:00

Thứ Bảy 04 tháng 10 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Hiroshima,

Edion Peace Wing Hiroshima

Trọng tài
Kasahara Hiroki Nhật Bản
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Machida Zelvia Machida Zelvia
Thống Kê Chính
1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
69%
Sở hữu bóng
31%
15
Tổng số cú sút
8
6
Những cú sút vào khung thành
3
77% 371/484
Đường chuyền
137/232 59%
11
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
8
6
Những cú sút vào khung thành
3
2.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.56
5
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
77% 371/484
Đường chuyền
137/232 59%
33% 21/63
Đường Chuyền Dài
21/65 32%
62% 106/171
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/92 49%
1.02
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.32
29% 10/35
Chuyền bóng
0/1 0%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
2
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
7
11
Đá phạt góc
1
27
Ném biên
14
Phòng thủ
7
Fouls
15
2
Thẻ vàng
1
60
Trận đấu tay đôi thắng
47
82% 9/11
Tranh bóng
4/8 50%
9
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.56
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.06
-0.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Machida Zelvia Machida Zelvia
#
Bàn thắng
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    9
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    6
  • 9 Germain R. Germain R.
    4
  • 13 Arai N. Arai N.
    4
  • 24 Higashi S. Higashi S.
    3
  • 4 Araki H. Araki H.
    3
  • 11 Kato M. Kato M.
    3
  • 98 Germain V. Germain V.
    3
  • 6 Kawabe H. Kawabe H.
    3
  • 30 Arslan T. Arslan T.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    9
  • 20 Nishimura T. Nishimura T.
    7
  • 10 Sangho N. Sangho N.
    6
  • 50 Okamura D. Okamura D.
    4
  • 26 Hayashi K. Hayashi K.
    4
  • 15 Duke M. Duke M.
    3
  • 3 Shoji G. Shoji G.
    3
  • 9 Se-Hun O. Se-Hun O.
    2
  • 9 Fujio S. Fujio S.
    2
  • 4 Kikuchi R. Kikuchi R.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close