Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Machida Zelvia - Shimizu S-Pulse · 05.07.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Sangho N.) Numata T.
goals-icon
90+4’
3 : 0
(Shimoda H.) Shirasaki R.
change-icon
90’
3 : 0
(Nishimura T.) Numata T.
change-icon
85’
3 : 0
(Soma Y.) Sangho N.
change-icon
85’
3 : 0
79’
2 : 1
goals-icon
Nakahara H. (Matsuzaki K.)
79’
2 : 1
goals-icon
Nishihara M. (Capixaba J.)
(Hình phạt) Soma Y.
goals-icon
75’
2 : 0
69’
1 : 1
goals-icon
Tanque D. (Inui T.)
69’
1 : 1
goals-icon
Chiba K. (Kitagawa K.)
(Fujio S.) Se-Hun O.
change-icon
69’
2 : 0
60’
1 : 1
goals-icon
Shimamoto Y. (Yajima S.)
1 : 0
(Kikuchi R.) Dresevic I.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
29’
2 : 0
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
36%
Sở hữu bóng
64%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Machida Zelvia Machida Zelvia
Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Machida Zelvia Machida Zelvia
Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    9
  • 20 Nishimura T. Nishimura T.
    7
  • 10 Sangho N. Sangho N.
    6
  • 50 Okamura D. Okamura D.
    4
  • 26 Hayashi K. Hayashi K.
    4
#
Bàn thắng
  • 49 Kitagawa K. Kitagawa K.
    10
  • 38 Takahashi T. Takahashi T.
    5
  • 21 Matsuzaki K. Matsuzaki K.
    4
  • 70 Takagi S. Takagi S.
    3
  • 14 Inui T. Inui T.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Suốt 5 lần gặp nhau gần đây, Machida Zelvia đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi Shimizu S-Pulse thắng 3 trận.

Bạn có biết rằng Machida Zelvia ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Shimizu S-Pulse ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Machida Zelvia đã thắng 3 trận liên tiếp.

Machida Zelvia đã không ghi bàn 4 trận trong 10 trận đấu sân nhà ở giải J.League mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Nhật Bản Giải bóng J.League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Machida Zelvia và Shimizu S-Pulse sẽ diễn ra vào 05.07 lúc 05:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Machida Zelvia

4 / 10 trận đấu cuối cùng Machida Zelvia trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Machida Zelvia

3 / 10 trận đấu cuối cùng Machida Zelvia trong Giải bóng J.League kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Shimizu S-Pulse

2 / 10 trận đấu cuối cùng Shimizu S-Pulse trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Shimizu S-Pulse

3 / 10 trận đấu cuối cùng Shimizu S-Pulse trong Giải bóng J.League kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Shimizu S-Pulse

1 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Shimizu S-Pulse chiến thắng trong hiệp 2

Machida Zelvia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Machida Zelvia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League
# Đội T Dim T V Đ B
5
Vissel Kobe Vissel Kobe 38 64 18 10 10 46:33
6
Machida Zelvia Machida Zelvia 38 60 17 9 12 52:38
7
Urawa Red Diamonds Urawa Red Diamonds 38 59 16 11 11 45:39
13
Fagiano Okayama Fagiano Okayama 38 45 12 9 17 34:43
14
Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse 38 44 11 11 16 41:51
15
Yokohama F. Marinos Yokohama F. Marinos 38 43 12 7 19 46:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

05:00

Thứ Bảy 05 tháng 7 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Tokyo,

Machida Stadium

Trọng tài
Okabe Takuto Nhật Bản
Machida Zelvia Machida Zelvia
Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse
Thống Kê Chính
2.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
36%
Sở hữu bóng
64%
16
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
2
73% 206/282
Đường chuyền
423/502 84%
2
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
16
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
2
2.31
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.15
5
Sút xa khung thành
7
13
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
3
2
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
73% 206/282
Đường chuyền
423/502 84%
32% 21/65
Đường Chuyền Dài
23/58 40%
58% 64/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
78/118 66%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.09
27% 4/15
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
3
Ngoại vi
2
6
Đá phạt
14
2
Đá phạt góc
1
17
Ném biên
19
Phòng thủ
14
Fouls
6
1
Thẻ vàng
0
42
Trận đấu tay đôi thắng
44
67% 12/18
Tranh bóng
7/8 88%
14
Cắt bóng
3
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.15
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.31
0.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.69

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Machida Zelvia Machida Zelvia
Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    9
  • 20 Nishimura T. Nishimura T.
    7
  • 10 Sangho N. Sangho N.
    6
  • 50 Okamura D. Okamura D.
    4
  • 26 Hayashi K. Hayashi K.
    4
  • 15 Duke M. Duke M.
    3
  • 3 Shoji G. Shoji G.
    3
  • 9 Se-Hun O. Se-Hun O.
    2
  • 9 Fujio S. Fujio S.
    2
  • 4 Kikuchi R. Kikuchi R.
    2
#
Bàn thắng
  • 49 Kitagawa K. Kitagawa K.
    10
  • 38 Takahashi T. Takahashi T.
    5
  • 21 Matsuzaki K. Matsuzaki K.
    4
  • 70 Takagi S. Takagi S.
    3
  • 14 Inui T. Inui T.
    3
  • 7 Capixaba J. Capixaba J.
    2
  • 11 Nakahara H. Nakahara H.
    2
  • 81 Kozuka K. Kozuka K.
    2
  • 51 Sumiyoshi J. Sumiyoshi J.
    1
  • 10 Bueno M. Bueno M.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close