Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

TS Galaxy FC - Magesi FC · 26.04.2026

Premiership

Premiership

Vòng 26
CN 26 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
0 : 1
90+4’
1 : 0
89’
1 : 0
82’
0 : 1
goals-icon
Chirambadare E. (Luthuli S.)
82’
0 : 1
goals-icon
Mosadi K. (Seseane A.)
(Zindonga J.) Motaung L.
change-icon
76’
1 : 0
(Mvelase M.) Mgaga N.
change-icon
46’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Sibanyoni T. (Masegela T.)
0 : 0
Hiệp 1
(Letsoenyo S.) Ngwenya S.
change-icon
43’
1 : 0
43’
0 : 1
goals-icon
Darpoh S. (Mariba K.)
31’
0 : 1
goals-icon
Mokone J. (Nyama T.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.71
56%
Sở hữu bóng
44%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

TS Galaxy FC TS Galaxy FC
Magesi FC Magesi FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

TS Galaxy FC TS Galaxy FC
Magesi FC Magesi FC
#
Bàn thắng
  • 27 Mahlambi S. Mahlambi S.
    7
  • 12 Dithejane P. Dithejane P.
    4
  • 17 Letsoalo S. Letsoalo S.
    4
  • 18 Keita M. Keita M.
    3
  • 8 Mbunjana M. Mbunjana M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Vandala M. Vandala M.
    5
  • 37 Sibanyoni T. Sibanyoni T.
    3
  • 40 Mosadi K. Mosadi K.
    2
  • 34 Mokone L. Mokone L.
    2
  • 35 Matima M. Matima M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Premiership

Sự kiện trận đấu

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của TS Galaxy FC) và 2-1 (sân của Magesi FC).

TS Galaxy FC đã có 4 trận thua liên tiếp ở Premiership.

Bạn có biết rằng TS Galaxy FC ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Magesi FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Magesi FC đã không thể thắng 10 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Nam Phi Premiership sắp tới bao gồm trận đấu giữa TS Galaxy FC và Magesi FC sẽ diễn ra vào 26.04 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

TS Galaxy FC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy TS Galaxy FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

TS Galaxy FC

9 / 10 của trận đấu cuối cùng TS Galaxy FC in Premiership kết thúc trong thất bại

TS Galaxy FC

3 / 4 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng TS Galaxy FC

Magesi FC

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Magesi FC không thua

Magesi FC

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Premiership Magesi FC không thua

TS Galaxy FC

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi TS Galaxy FC không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premiership 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Richards Bay Richards Bay 30 34 7 13 10 23:30
12
TS Galaxy FC TS Galaxy FC 30 32 8 8 14 30:38
13
Chippa United Chippa United 30 28 6 10 14 24:44
14
Marumo Gallants Marumo Gallants 30 25 4 13 13 21:38
15
Magesi FC Magesi FC 30 24 5 9 16 24:43
16
ORBIT College ORBIT College 30 24 6 6 18 21:47
Premiership 25/26, Relegation/Promotion
# Đội T Dim T V Đ B
1
Milford FC Milford FC 2 6 2 0 0 2:0
2
Magesi FC Magesi FC 2 3 1 0 1 2:1
3
Thành phố Cape Town Thành phố Cape Town 2 0 0 0 2 0:3
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 26 tháng 4 2026
Nam Phi

Nam Phi, Nelspruit,

Mbombela Stadium

Trọng tài
Kistoor Christopher Nam Phi
TS Galaxy FC TS Galaxy FC
Magesi FC Magesi FC
Thống Kê Chính
0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.71
56%
Sở hữu bóng
44%
12
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
2
75% 278/369
Đường chuyền
207/289 72%
9
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
12
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.38
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.29
6
Sút xa khung thành
5
9
Cú sút trong Vùng
6
3
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
75% 278/369
Đường chuyền
207/289 72%
41% 28/69
Đường Chuyền Dài
20/52 38%
64% 74/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
79/110 72%
0.89
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.87
29% 5/17
Chuyền bóng
3/17 18%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
3
Ngoại vi
4
9
Đá phạt
16
9
Đá phạt góc
6
15
Ném biên
24
Phòng thủ
16
Fouls
9
2
Thẻ vàng
1
51
Trận đấu tay đôi thắng
57
78% 14/18
Tranh bóng
8/13 62%
32
Phá bóng
29
9
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.29
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.38
0.29
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.38

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

TS Galaxy FC TS Galaxy FC
Magesi FC Magesi FC
#
Bàn thắng
  • 27 Mahlambi S. Mahlambi S.
    7
  • 12 Dithejane P. Dithejane P.
    4
  • 17 Letsoalo S. Letsoalo S.
    4
  • 18 Keita M. Keita M.
    3
  • 8 Mbunjana M. Mbunjana M.
    2
  • 2 Mvelase M. Mvelase M.
    2
  • 9 Zindonga J. Zindonga J.
    2
  • 10 Maduna S. Maduna S.
    1
  • 30 Ngwenya S. Ngwenya S.
    1
  • 5 Salatiel Silva I. Salatiel Silva I.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Vandala M. Vandala M.
    5
  • 37 Sibanyoni T. Sibanyoni T.
    3
  • 40 Mosadi K. Mosadi K.
    2
  • 34 Mokone L. Mokone L.
    2
  • 35 Matima M. Matima M.
    2
  • 8 Mokone J. Mokone J.
    1
  • 21 Chirambadare E. Chirambadare E.
    1
  • 6 Darpoh S. Darpoh S.
    1
  • 39 Luthuli S. Luthuli S.
    1
  • 49 Mofokeng D. Mofokeng D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Premiership

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mokone L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.06 - 0.01 1 17/28(61%) - -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 17/30(57%) - -
player-stats-img
Vandala M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.09 - 0.67 1 31/37(84%) - -
player-stats-img
Mbunjana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.02 1 42/50(84%) - -
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 22/27(81%) 1 -
player-stats-img
Zindonga J.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 76 - - - 0.21 - 17/23(74%) - -
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.07 1 26/34(76%) - -
player-stats-img
Chipezeze E.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 7/16(44%) - -
player-stats-img
Sibanyoni T.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.01 - 0.16 1 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.03 - 0.24 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Mariba K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 43 - - - 0.01 - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.04 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.37 - 0.04 3 19/27(70%) - -
player-stats-img
Mtshali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.15 - 0.01 1 26/32(81%) - -
player-stats-img
Darpoh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 47 - - - - - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Nyama T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 31 - - - 0.01 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Masegela T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 43 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Seseane A.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 82 - 0.02 - - 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Chirambadare E.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.05 - - 1 4/5(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Chirambadare E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mbunjana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mokone L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Mtshali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 1
player-stats-img
Seseane A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sibanyoni T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Vandala M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Chipezeze E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Darpoh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mariba K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Masegela T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nyama T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zindonga J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/27(70%) - - - 0.04 11/16(69%) 44 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Sibanyoni T.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/9(67%) - 1 - 0.16 5/7(71%) 15 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Vandala M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 31/37(84%) 1 - - 0.67 17/20(85%) 65 1/1(100%) 1/6(17%) 2/7(29%) 3 1
player-stats-img
Zindonga J.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/23(74%) - - - 0.21 6/8(75%) 43 1/2(50%) 2/3(67%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Chirambadare E.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
1 22/27(81%) - - - 0.01 7/8(88%) 44 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Mbunjana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 42/50(84%) - - - 0.02 10/12(83%) 71 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/16(75%) - - - 0.24 2/5(40%) 32 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Mokone L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/28(61%) - - - 0.01 3/7(43%) 44 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Mtshali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/32(81%) - - - 0.01 10/14(71%) 49 1/2(50%) - - 2 1
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/17(71%) - - - 0.04 3/5(60%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Seseane A.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - - 5/8(63%) 31 1/2(50%) - - 1 2
player-stats-img
Chipezeze E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/16(44%) - - - - - 24 3/12(25%) - - - -
player-stats-img
Darpoh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - 2/2(100%) 12 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/30(57%) - - - 0.01 5/9(56%) 37 7/19(37%) - - 1 -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.01 3/3(100%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - 0.07 3/6(50%) 53 2/5(40%) 2/8(25%) - 3 -
player-stats-img
Mariba K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - 0.01 4/4(100%) 23 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Masegela T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 5/5(100%) 16 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Nyama T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.01 7/7(100%) 20 1/2(50%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
22 4/14(29%) 1/8(13%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Vandala M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 7/15(47%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/1(100%) 6/11(55%) 4 5/6(83%) - 2 - 1 -
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 6/10(60%) 2 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Mokone L.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 8/10(80%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 10 - - -
player-stats-img
Mbunjana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) - 8 - - -
player-stats-img
Mtshali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 2 2/2(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Zindonga J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) - 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/6(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Sibanyoni T.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/4(75%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Darpoh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Seseane A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Mariba K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Chirambadare E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Masegela T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Nyama T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Chipezeze E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Chipezeze E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.38 2 0.38 - - 4 1
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.29 2 0.29 - - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close