Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

RasenBallsport Leipzig - FSV Mainz 05 · 31.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 3
90+3’
1 : 3
(Seiwald N.) Bakayoko J.
change-icon
87’
2 : 2
82’
1 : 3
goals-icon
Mwene P. (Widmer S.)
82’
1 : 3
goals-icon
Weiper N. (Tietz P.)
82’
1 : 3
goals-icon
Nebel P. (Katompa Mvumpa S.)
(Romulo) Gomis T.
change-icon
72’
2 : 2
72’
1 : 3
goals-icon
Maloney L. (Amiri N.)
(Bitshiabu E.) Banzuzi E.
change-icon
59’
2 : 2
(Baku R.) Henrichs B.
change-icon
59’
2 : 2
1 : 1
Hiệp 1
45+6’
1 : 1
goals-icon
Amiri N. (Hình phạt)
45+3’
1 : 1
(Nusa A.) Harder C.
goals-icon
40’
1 : 0
38’
0 : 1
15’
0 : 1
goals-icon
Katompa Mvumpa S. (Hollerbach B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.33
70%
Sở hữu bóng
30%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    12
  • 20 Tietz P. Tietz P.
    6
  • 26 Nebel P. Nebel P.
    5
  • 7 Lee J. Lee J.
    4
  • 23 Becker S. Becker S.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi RB Leipzig chơi trên sân nhà, RB Leipzig đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Mainz 05 thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-11 nghiêng về phía RB Leipzig.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, RB Leipzig đã thắng 9 trận, có 4 trận hòa trong khi Mainz 05 thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-26 nghiêng về phía RB Leipzig.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của RB Leipzig) và 0-2 (sân của Mainz 05).

Bạn có biết rằng RB Leipzig ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Mainz 05 ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu RasenBallsport Leipzig vs FSV Mainz 05 trong Đức Giải Bundesliga sẽ bắt đầu vào 31.01 lúc 09:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu RasenBallsport Leipzig FSV Mainz 05 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

RasenBallsport Leipzig

5 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

5 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig FSV Mainz 05

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

FSV Mainz 05

4 / 10 của trận đấu cuối cùng FSV Mainz 05 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

FSV Mainz 05

4 / 10 của trận đấu cuối cùng FSV Mainz 05 trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi RasenBallsport Leipzig không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 34 73 22 7 5 70:34
3
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 20 5 9 66:47
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
9
Augsburg Augsburg 34 43 12 7 15 45:61
10
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 40 10 10 14 44:53
11
Union Berlin Union Berlin 34 39 10 9 15 44:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 31 tháng 1 2026
Đức

Đức, Leipzig,

Red Bull Arena

Trọng tài
Schlager Daniel Đức

Sự tham dự

35487

Đội hình

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Thống Kê Chính
1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.33
70%
Sở hữu bóng
30%
15
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
86% 604/700
Đường chuyền
206/300 69%
5
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
4
Cú sút
15
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.51
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.14
6
Sút xa khung thành
5
14
Cú sút trong Vùng
8
1
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
86% 604/700
Đường chuyền
206/300 69%
52% 26/50
Đường Chuyền Dài
20/53 38%
77% 150/194
Đường chuyền ở phần ba cuối
57/89 64%
3.22
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.19
15% 4/27
Chuyền bóng
5/13 38%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
2
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
4
5
Đá phạt góc
4
23
Ném biên
18
Phòng thủ
4
Fouls
13
0
Thẻ vàng
4
59
Trận đấu tay đôi thắng
58
73% 8/11
Tranh bóng
13/28 46%
24
Phá bóng
44
7
Cắt bóng
17
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
2.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.51
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.51

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4
  • 22 Raum D. Raum D.
    3
  • 24 Schlager X. Schlager X.
    3
  • 11 Harder C. Harder C.
    3
  • 10 Gruda B. Gruda B.
    3
  • 9 Bakayoko J. Bakayoko J.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    12
  • 20 Tietz P. Tietz P.
    6
  • 26 Nebel P. Nebel P.
    5
  • 7 Lee J. Lee J.
    4
  • 23 Becker S. Becker S.
    3
  • 31 Kohr D. Kohr D.
    2
  • 11 Sieb A. Sieb A.
    2
  • 30 Widmer S. Widmer S.
    2
  • 21 Da Costa D. Da Costa D.
    2
  • 16 Bell S. Bell S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.01 - 0.17 1 18/21(86%) - -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 72 1 0.82 - 0.11 2 25/29(86%) - -
player-stats-img
Bitshiabu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 59 - - - 0.01 - 60/65(92%) - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 68 1 0.67 - 0.1 2 10/15(67%) - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.17 - 0.01 1 28/42(67%) - -
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 82 - 0.55 1 0.34 3 14/25(56%) - -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.25 - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Bell S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 22/29(76%) 1 -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.12 1 0.76 3 33/40(83%) - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.23 - 0.1 1 78/88(89%) - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.05 - 20/29(69%) 1 -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 82 - 0.02 - 0.09 1 7/16(44%) - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 1 0.45 - 0.06 6 13/16(81%) - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 86 - - - 0.12 - 68/74(92%) - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
6.8 72 - 0.71 - 0.03 2 28/34(82%) - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.82 - 53/60(88%) - -
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.03 - 26/34(76%) 1 -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 31 - - - 0.02 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 31 - 0.1 - 0.02 1 19/26(73%) - -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.87 - 92/104(88%) - -
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 18 - 0.09 - 0.08 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 59 - 0.05 - 0.2 1 50/55(91%) - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.14 - 55/71(77%) - -
player-stats-img
Hollerbach B.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 14 - 0.08 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Maloney L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 18 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 1/4(25%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
6 2 0.86 2 2 3 6 -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - 2 3 -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.86 - 1 - 2 -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.78 - - - 1 1
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - - 2 -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hollerbach B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.47 - - 1 1 -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.5 - - - 1 -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bell S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bitshiabu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maloney L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
12 33/40(83%) 1 - 1 0.76 17/21(81%) 79 1/2(50%) 1/6(17%) 5/8(63%) 3 1
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
9 14/25(56%) 1 1 1 0.34 5/10(50%) 45 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
7 13/16(81%) - - - 0.06 5/6(83%) 34 - - - 2 1
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
5 6/7(86%) - - - 0.08 3/4(75%) 16 - - - - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 78/88(89%) - 1 - 0.1 8/15(53%) 102 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 53/60(88%) 1 - - 0.82 21/23(91%) 89 5/6(83%) - 2/7(29%) 3 -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
4 28/34(82%) - 1 - 0.03 12/13(92%) 50 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/26(73%) - - - 0.02 8/10(80%) 33 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Hollerbach B.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 2/2(100%) 9 - - - - 1
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/29(86%) - - - 0.11 11/13(85%) 44 1/2(50%) 1/3(33%) - - 1
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 50/55(91%) - - - 0.2 9/12(75%) 69 - - - - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/15(67%) - - - 0.1 2/3(67%) 35 1/1(50%) - 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 92/104(88%) 1 - - 0.87 26/35(74%) 139 4/6(67%) 3/14(21%) - - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 28/42(67%) - 1 - 0.01 6/12(50%) 62 - - - 1 -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 7/16(44%) - - - 0.09 4/7(57%) 38 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Bell S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/29(76%) - - - 0.02 4/6(67%) 49 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/18(61%) 1 - - 0.25 5/7(71%) 50 3/5(60%) 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 55/71(77%) - - - 0.14 19/26(73%) 87 2/6(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 2/2(100%) 5 - - - 1 -
player-stats-img
Bitshiabu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/65(92%) - - - 0.01 3/4(75%) 77 - - - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/26(69%) - - - - 3/5(60%) 37 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - - - 36 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - 0.02 5/11(45%) 40 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/21(86%) 1 - - 0.17 9/11(82%) 39 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Maloney L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - - 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/29(69%) - - - 0.05 3/7(43%) 45 1/5(20%) 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - 0.03 2/4(50%) 47 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 68/74(92%) - - - 0.12 12/12(100%) 82 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - 0.01 1/1(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
19 1/1(100%) 8/18(44%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
16 5/10(50%) 2/6(33%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 - 7/12(58%) 2 2/6(33%) 1 5 - - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 7/11(64%) - - - - - - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 7/11(64%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 6/11(55%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
13 3/9(33%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/7(43%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 5/6(83%) 6/6(100%) - 3/5(60%) 2 3 - - -
player-stats-img
Bell S.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 3/5(60%) 2 - - 11 - - -
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/8(38%) - 2 - 3 5 - - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 3/7(43%) 2 2/3(67%) 3 6 - - -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 2 2/4(50%) 4 3 - - -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) - 2/3(67%) 3 4 - - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 5/5(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Bitshiabu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 9 - - -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 2 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - 2 - 1 -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 4/4(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Maloney L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Hollerbach B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
0.51 3 1.51 1 - 5 -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.13 2 2.13 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close