Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Waldhof Mannheim - Preussen Munster · 04.02.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 2
85’
2 : 2
(Sechelmann T.) Seegert M.
change-icon
83’
2 : 2
(Bahn B.) Sohm P.
change-icon
83’
2 : 2
(Goden K.) Okpala K.
change-icon
83’
2 : 2
79’
1 : 2
goals-icon
Wegkamp G. (Lorenz M.)
(Kobylanski M.) Riedel J.
change-icon
78’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Oubeyapwa S. (Kankam Kyerewaa D.)
69’
1 : 2
goals-icon
Steczyk D. (Batmaz M.)
(Gouras M.) Hawkins J.
change-icon
61’
2 : 1
60’
2 : 1
57’
1 : 2
56’
1 : 2
goals-icon
Wegkamp G. (Deters T.)
1 : 1
Hiệp 1
39’
1 : 2
24’
1 : 1
(Carls J.) Boyd T.
goals-icon
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
11
7
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
8
2
Thủ môn cứu thua
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Preussen Munster Preussen Munster
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Preussen Munster Preussen Munster
#
Bàn thắng
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    7
  • 8 Bahn B. Bahn B.
    5
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    5
  • 11 Hawkins J. Hawkins J.
    4
  • 9 Herrmann C. Herrmann C.
    3
#
Bàn thắng
  • 23 Batmaz M. Batmaz M.
    18
  • 11 Grodowski J. Grodowski J.
    17
  • 24 Koulis N. Koulis N.
    6
  • 25 Wegkamp G. Wegkamp G.
    5
  • 5 Bouchama Y. Bouchama Y.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, SV Waldhof Mannheim 07 đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi SC Preussen 06 Munster thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía SV Waldhof Mannheim 07.

Bạn có biết rằng SV Waldhof Mannheim 07 ghi 19% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng SC Preussen 06 Munster ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

SC Preussen 06 Munster đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

SC Preussen 06 Munster đã không thể thắng 7 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải 3. Liga (Đức) sắp tới giữa Waldhof Mannheim và Preussen Munster sẽ diễn ra vào 04.02 lúc 10:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Waldhof Mannheim v Preussen Munster và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Waldhof Mannheim

6 / 10 of last matches in all competitions Waldhof Mannheim played with a score of 0:0

Waldhof Mannheim

6 / 10 of last matches in Giải 3. Liga Waldhof Mannheim played with a score of 0:0

Waldhof Mannheim Preussen Munster

2 / 5 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Preussen Munster

3 / 10 of last matches in all competitions Preussen Munster played with a score of 0:0

Preussen Munster

1 / 10 of last matches in Giải 3. Liga Preussen Munster played with a score of 0:0

Waldhof Mannheim

8 / 10 of last matches Waldhof Mannheim in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846 38 77 23 8 7 65:38
2
Preussen Munster Preussen Munster 38 67 19 10 9 68:49
3
Jahn Regensburg Jahn Regensburg 38 63 17 12 9 51:42
15
1860 Munchen 1860 Munchen 38 46 13 7 18 40:42
16
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 43 11 10 17 51:60
17
Hallescher Hallescher 38 40 11 7 20 50:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Chủ Nhật 04 tháng 2 2024
Đức

Đức, Mannheim,

Carl-Benz-Stadion

Trọng tài
Petersen Martin Đức
46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
11
7
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
8
2
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
7
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
Khác
10
Ném phạt thành công
7
5
Đá phạt góc
4
27
Ném biên
22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Preussen Munster Preussen Munster
#
Bàn thắng
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    7
  • 8 Bahn B. Bahn B.
    5
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    5
  • 11 Hawkins J. Hawkins J.
    4
  • 9 Herrmann C. Herrmann C.
    3
  • 10 Sohm P. Sohm P.
    3
  • 26 Wagner F. Wagner F.
    3
  • 44 Karbstein M. Karbstein M.
    3
  • 17 Abifade S. Abifade S.
    3
  • 18 Kobylanski M. Kobylanski M.
    3
#
Bàn thắng
  • 23 Batmaz M. Batmaz M.
    18
  • 11 Grodowski J. Grodowski J.
    17
  • 24 Koulis N. Koulis N.
    6
  • 25 Wegkamp G. Wegkamp G.
    5
  • 5 Bouchama Y. Bouchama Y.
    4
  • 15 Scherder S. Scherder S.
    3
  • 18 Lorenz M. Lorenz M.
    3
  • 27 Ter-Horst J. Ter-Horst J.
    3
  • 14 Wooten A. Wooten A.
    2
  • 11 Kankam Kyerewaa D. Kankam Kyerewaa D.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close