Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

CS Mioveni - UTA Arad · 14.05.2023

Superliga

Superliga

Vòng 8
CN 14 thg 5 2023 - 06:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
0 : 2
(Carnat N.) Cosereanu V.
change-icon
86’
1 : 1
(Radescu I.) Diallo A.
change-icon
86’
1 : 1
82’
1 : 1
80’
0 : 2
goals-icon
Stahl A. (Keseru C.)
(Pop V.) Toma D.
change-icon
68’
1 : 1
(Buziuc A.) Sno S.
change-icon
64’
1 : 1
(Antal L.) Benchaib A.
change-icon
64’
1 : 1
63’
0 : 1
goals-icon
Hoxhallari E. (Rodrigues Figueira R.)
59’
0 : 1
goals-icon
Pop R. (Ovidiu Steau R.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Ubbink D. (Anton P.)
46’
0 : 1
goals-icon
Batha I. (Cascini J.)
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
35’
0 : 1
goals-icon
Vukcevic M. (Benzar R.)
0 : 0

Số liệu thống kê

47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
17
4
Những cú sút vào khung thành
5
7
Sút xa khung thành
6
3
Thủ môn cứu thua
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

CS Mioveni CS Mioveni
UTA Arad UTA Arad
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CS Mioveni CS Mioveni
UTA Arad UTA Arad
#
Bàn thắng
  • 90 Rusu B. Rusu B.
    7
  • 15 Scarlatache A. Scarlatache A.
    3
  • 20 Benchaib A. Benchaib A.
    3
  • 80 Antal L. Antal L.
    2
  • 20 Buziuc A. Buziuc A.
    2
#
Bàn thắng
  • 93 Postolachi V. Postolachi V.
    12
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    6
  • 9 Milosevic S. Milosevic S.
    4
  • 13 Keseru C. Keseru C.
    3
  • 20 Ubbink D. Ubbink D.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CS Mioveni và FC UTA Arad khi CS Mioveni chơi trên sân nhà là 3-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi CS Mioveni chơi trên sân nhà, CS Mioveni đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi FC UTA Arad thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-19 nghiêng về phía CS Mioveni.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, CS Mioveni đã thắng 8 trận, có 11 trận hòa trong khi FC UTA Arad thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 37-35 nghiêng về phía CS Mioveni.

CS Mioveni đã có 7 trận thua liên tiếp ở Liga I.

CS Mioveni đã thua 8 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu CS Mioveni vs UTA Arad trong România Superliga sẽ bắt đầu vào 14.05 lúc 06:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu CS Mioveni UTA Arad bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

CS Mioveni

8 / 10 of last matches in all competitions CS Mioveni played with a score of 0:0

CS Mioveni

9 / 10 of last matches in Superliga CS Mioveni played with a score of 0:0

CS Mioveni UTA Arad

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

UTA Arad

7 / 10 of last matches in all competitions UTA Arad played with a score of 0:0

UTA Arad

4 / 10 of last matches in Superliga UTA Arad played with a score of 0:0

CS Mioveni

1 / 10 của trận đấu cuối cùng CS Mioveni trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
6
Hermannstadt Hermannstadt 9 31 4 3 2 10:7
7
UTA Arad UTA Arad 9 26 3 3 3 10:9
8
Arges Pitesti Arges Pitesti 9 24 3 1 5 10:11
9
Chindia Târgoviște Chindia Târgoviște 9 23 2 1 6 7:12
10
CS Mioveni CS Mioveni 9 11 0 0 9 1:19
Superliga
# Đội T Dim T V Đ B
13
Botosani Botosani 30 32 7 11 12 29:44
14
UTA Arad UTA Arad 30 27 6 9 15 29:41
15
Arges Pitesti Arges Pitesti 30 27 6 9 15 21:41
16
CS Mioveni CS Mioveni 30 22 4 10 16 23:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:30

Chủ Nhật 14 tháng 5 2023
România

România, Mioveni,

Stadionul Dacia

Trọng tài
Costreie Sorin România
47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
17
4
Những cú sút vào khung thành
5
7
Sút xa khung thành
6
3
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
10
Fouls
14
1
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
12
6
Đá phạt góc
9
29
Ném biên
20

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CS Mioveni CS Mioveni
UTA Arad UTA Arad
#
Bàn thắng
  • 90 Rusu B. Rusu B.
    7
  • 15 Scarlatache A. Scarlatache A.
    3
  • 20 Benchaib A. Benchaib A.
    3
  • 80 Antal L. Antal L.
    2
  • 20 Buziuc A. Buziuc A.
    2
  • 19 Krasniqi B. Krasniqi B.
    2
  • 2 Sno S. Sno S.
    2
  • 25 Balaur I. Balaur I.
    1
  • 14 Carnat N. Carnat N.
    1
  • 16 Lixandru M. Lixandru M.
    1
#
Bàn thắng
  • 93 Postolachi V. Postolachi V.
    12
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    6
  • 9 Milosevic S. Milosevic S.
    4
  • 13 Keseru C. Keseru C.
    3
  • 20 Ubbink D. Ubbink D.
    3
  • 55 Pop R. Pop R.
    3
  • 15 Cascini J. Cascini J.
    2
  • 4 Chindris A. Chindris A.
    2
  • 4 Benga A. Benga A.
    1
  • 22 Hoxhallari E. Hoxhallari E.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close