Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Petrolul Ploiești - UTA Arad · 03.05.2026

Superliga

Superliga

Vòng 7
CN 3 thg 5 2026 - 11:15
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Grozav G.
goals-icon
90+7’
1 : 1
89’
0 : 2
goals-icon
Stolnik M. (Abdallah H.)
83’
0 : 2
goals-icon
Ciubăncan D. (Taroi D.)
83’
0 : 2
goals-icon
Hrezdac D. (Mino S.)
(Dongmo D.) Hanca S.
change-icon
82’
1 : 1
(Diogo Rodrigues) Ricardinho
change-icon
82’
1 : 1
77’
0 : 2
goals-icon
Tzionis M. (Alin R.)
(Pop R.) Botogan A.
change-icon
72’
1 : 1
(Baldres Hermann R.) Gheorghe V.
change-icon
66’
1 : 1
62’
1 : 1
(Chica-Rosa A.) Aimbetov A.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
21’
0 : 2
17’
1 : 1
15’
0 : 2
12’
0 : 1
goals-icon
Benga A. (Alin R.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
60%
Sở hữu bóng
40%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
UTA Arad UTA Arad
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
UTA Arad UTA Arad
#
Bàn thắng
  • 7 Grozav G. Grozav G.
    7
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    4
  • 55 Pop R. Pop R.
    4
  • 69 Roche Y. Roche Y.
    2
  • 88 Dulca M. Dulca M.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Costache V. Costache V.
    9
  • 9 Coman M. Coman M.
    8
  • 60 Pospelov D. Pospelov D.
    7
  • 8 Alin R. Alin R.
    6
  • 11 Abdallah H. Abdallah H.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi FC Petrolul Ploiesti chơi trên sân nhà, FC Petrolul Ploiesti đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi FC UTA Arad thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía FC UTA Arad.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, FC Petrolul Ploiesti đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi FC UTA Arad thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-20 nghiêng về phía FC UTA Arad.

Bạn có biết rằng FC UTA Arad ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FC Petrolul Ploiesti đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

FC UTA Arad đã không thể thắng 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Petrolul Ploiești vs UTA Arad trong România Superliga sẽ bắt đầu vào 03.05 lúc 11:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Petrolul Ploiești UTA Arad bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Petrolul Ploiești

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Petrolul Ploiești trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Petrolul Ploiești

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Petrolul Ploiești trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Petrolul Ploiești

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

UTA Arad

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy UTA Arad trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

UTA Arad

3 / 10 của trận đấu cuối cùng UTA Arad in Superliga kết thúc trong thất bại

Petrolul Ploiești

10 / 10 of last matches Petrolul Ploiești in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
FCSB FCSB 30 46 13 7 10 48:40
8
UTA Arad UTA Arad 30 43 11 10 9 39:44
9
Botosani Botosani 30 42 11 9 10 37:29
11
Farul Constanta Farul Constanta 30 37 10 7 13 39:37
12
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 30 32 7 11 12 24:31
13
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 30 32 8 8 14 30:58
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
UTA Arad UTA Arad 9 39 5 2 2 14:7
2
FCSB FCSB 9 37 4 2 3 13:9
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
5
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 9 33 5 2 2 11:8
6
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 9 25 2 3 4 9:15
7
Farul Constanta Farul Constanta 9 25 1 3 5 8:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
România

România, Ploiesti,

Stadionul Ilie Oana

Trọng tài
Calin Iulian România

Đội hình

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
UTA Arad UTA Arad
Thống Kê Chính
1.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
60%
Sở hữu bóng
40%
15
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
2
81% 365/449
Đường chuyền
222/307 72%
5
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
2
1.24
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.41
5
Sút xa khung thành
7
7
Cú sút trong Vùng
9
8
Cú sút ngoài Vùng
2
7
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
81% 365/449
Đường chuyền
222/307 72%
58% 29/50
Đường Chuyền Dài
17/56 30%
69% 99/144
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/94 64%
0.68
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.78
17% 5/29
Chuyền bóng
6/15 40%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
1
Ngoại vi
2
17
Đá phạt
14
5
Đá phạt góc
4
26
Ném biên
13
Phòng thủ
14
Fouls
17
2
Thẻ vàng
2
46
Trận đấu tay đôi thắng
53
50% 5/10
Tranh bóng
12/20 60%
18
Phá bóng
41
8
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.24
-0.59
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
UTA Arad UTA Arad
#
Bàn thắng
  • 7 Grozav G. Grozav G.
    7
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    4
  • 55 Pop R. Pop R.
    4
  • 69 Roche Y. Roche Y.
    2
  • 88 Dulca M. Dulca M.
    2
  • 4 Papp P. Papp P.
    2
  • 29 Ludewig K. Ludewig K.
    1
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    1
  • 64 Marian B. Marian B.
    1
  • 22 Radu D. Radu D.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Costache V. Costache V.
    9
  • 9 Coman M. Coman M.
    8
  • 60 Pospelov D. Pospelov D.
    7
  • 8 Alin R. Alin R.
    6
  • 11 Abdallah H. Abdallah H.
    6
  • 22 Alomerovic D. Alomerovic D.
    2
  • 13 Iacob F. Iacob F.
    2
  • 4 Benga A. Benga A.
    2
  • 16 Odada R. Odada R.
    2
  • 7 Zsori D. Zsori D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.2 - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.19 - 0.01 3 49/61(80%) 1 -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 31/35(89%) - -
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.19 - 0.03 3 17/22(77%) - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 37/47(79%) - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 - 0.25 2 53/57(93%) - -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 1 0.88 - 0.04 3 21/35(60%) - -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 - - - 0.12 - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 81 - 0.01 - 0.03 1 42/49(86%) - -
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 1 0.46 - - 1 21/28(75%) - -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 1 0.1 - - 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 81 - - - 0.08 - 30/34(88%) 1 -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 12/29(41%) - -
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 13 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 83 - - - 0.03 - 23/38(61%) 1 -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 83 - 0.05 - 0.23 2 17/23(74%) - -
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - 0.07 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 49/58(84%) - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 24 - - - 0.06 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Botogan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 18 - - - 0.01 - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 30/34(88%) - -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 45 - 0.03 - 0.02 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 72 - 0.05 - 0.06 2 14/21(67%) - -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 77 - 0.85 1 0.15 3 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.24 - 0.01 2 23/30(77%) - -
player-stats-img
Ciubăncan D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.04 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.18 2 - 2 3 -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.96 2 1 - 1 2
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.24 1 1 3 3 -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 1 1
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - - 2
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - 1 -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.85 - - 1 1 -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Botogan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ciubăncan D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
9 17/22(77%) - - - 0.03 4/7(57%) 42 - - 4/4(100%) 2 -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 14/21(67%) - - - 0.06 2/5(40%) 44 1/2(50%) 1/8(13%) 2/7(29%) - -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
6 15/20(75%) 1 1 1 0.15 9/11(82%) 42 2/4(50%) 2/5(40%) 1/2(100%) 2 -
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 14 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 49/61(80%) - - - 0.01 8/15(53%) 80 6/13(46%) - - 4 -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 22/27(81%) 1 - - 0.12 12/15(80%) 41 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/11(64%) - - - 0.02 5/8(63%) 19 - - - - -
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 42/49(86%) - - - 0.03 13/16(81%) 68 4/4(100%) - 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
2 21/35(60%) - - - 0.04 14/26(54%) 43 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 23/30(77%) - 2 - 0.01 3/6(50%) 44 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/58(84%) - - - 0.02 5/6(83%) 76 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/23(74%) - - - 0.23 11/13(85%) 39 - 1/1(100%) 1/3(33%) 1 1
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - - 2/3(67%) 34 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Botogan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/9(56%) - - - 0.01 2/5(40%) 11 - - - - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/34(88%) - - - 0.08 7/9(78%) 53 2/2(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - 0.06 1/1(100%) 7 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 53/57(93%) - - - 0.25 16/18(89%) 74 2/2(100%) 2/3(67%) 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/28(75%) - - - - 1/5(20%) 46 2/6(33%) - - - 1
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/34(88%) - - - - 3/3(100%) 43 7/11(64%) - - 1 -
player-stats-img
Ciubăncan D.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/47(79%) - - - 0.02 14/19(74%) 81 1/3(33%) - - 3 -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/29(41%) - - - - 2/11(18%) 34 8/25(32%) - - - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - 0.04 1/1(100%) 6 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 6 - - - 1 -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - 0.2 4/7(57%) 53 - 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/38(61%) - - - 0.03 4/7(57%) 51 1/6(17%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/35(89%) - - - 0.01 7/8(88%) 57 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
21 4/9(44%) 6/12(50%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/8(63%) 2/6(33%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 8/11(73%) 1 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 5/9(56%) 1 2/4(50%) 3 - - - -
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/9(33%) 5 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/6(83%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 2/9(22%) - - - - - - -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 3 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) - 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 4/5(80%) - 2/4(50%) - 11 - 1 -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - - 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) - 3/3(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Botogan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Ciubăncan D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.24 2 1.25 1 - 1 -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.58 1 0.42 1 1 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close