Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Petrolul Ploiești - Otelul Galati · 18.05.2026

Superliga

Superliga

Vòng 9
Th 2 18 thg 5 2026 - 13:30
Hoàn thành
1
5

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 6
90+1’
1 : 6
goals-icon
Aftene D. (Andrezinho)
89’
1 : 5
goals-icon
Patrick (Paz B.)
85’
1 : 4
84’
1 : 4
goals-icon
Neicu D. (Nuno P.)
83’
1 : 4
goals-icon
Sandu D. (Bordun D.)
83’
1 : 4
(Papp P.) Gheorghe V.
change-icon
66’
2 : 3
59’
1 : 4
goals-icon
Paz B. (Luan Campos)
(Dulca M.) Ludewig K.
change-icon
59’
2 : 3
(Chica-Rosa A.) Aimbetov A.
change-icon
58’
2 : 3
46’
1 : 4
goals-icon
Kazu (Iacob P.)
1 : 3
Hiệp 1
(Dumitrescu A.) Prce F.
change-icon
45’
2 : 3
45+2’
1 : 3
goals-icon
Luan Campos (Nuno P.)
45’
2 : 2
42’
1 : 2
(Baldres Hermann R.) Dongmo D.
change-icon
38’
1 : 2
27’
0 : 3
24’
0 : 2
goals-icon
Nuno P. (Andrezinho)
20’
0 : 2
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.46
40%
Sở hữu bóng
60%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Otelul Galati Otelul Galati
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Otelul Galati Otelul Galati
#
Bàn thắng
  • 7 Grozav G. Grozav G.
    7
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    4
  • 55 Pop R. Pop R.
    4
  • 69 Roche Y. Roche Y.
    2
  • 88 Dulca M. Dulca M.
    2
#
Bàn thắng
  • 97 Holz C. Holz C.
    8
  • 77 Pereira Araujo P. Pereira Araujo P.
    7
  • 9 Patrick Patrick
    7
  • 27 Nuno P. Nuno P.
    7
  • 11 Bana S. Bana S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Petrolul Ploiesti và ASC Otelul Galati là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi FC Petrolul Ploiesti chơi trên sân nhà, FC Petrolul Ploiesti đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi ASC Otelul Galati thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía FC Petrolul Ploiesti.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, FC Petrolul Ploiesti đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi ASC Otelul Galati thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-13 nghiêng về phía FC Petrolul Ploiesti.

FC Petrolul Ploiesti đã bất bại 6 trận gần đây nhất trên sân nhà.

FC Petrolul Ploiesti đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Superliga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu România Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Petrolul Ploiești và Otelul Galati sẽ diễn ra vào 18.05 lúc 13:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Petrolul Ploiești

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Petrolul Ploiești trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Petrolul Ploiești

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Petrolul Ploiești in Superliga kết thúc trong thất bại

Petrolul Ploiești

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Petrolul Ploiești

Otelul Galati

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Otelul Galati không thua

Otelul Galati

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Otelul Galati không thua

Petrolul Ploiești

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Petrolul Ploiești không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Botosani Botosani 30 42 11 9 10 37:29
10
Otelul Galati Otelul Galati 30 41 11 8 11 39:32
11
Farul Constanta Farul Constanta 30 37 10 7 13 39:37
12
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 30 32 7 11 12 24:31
13
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 30 32 8 8 14 30:58
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
FCSB FCSB 9 37 4 2 3 13:9
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
4
Botosani Botosani 9 33 3 3 3 13:17
5
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 9 33 5 2 2 11:8
6
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 9 25 2 3 4 9:15
7
Farul Constanta Farul Constanta 9 25 1 3 5 8:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Thứ Hai 18 tháng 5 2026
România

România, Ploiesti,

Stadionul Ilie Oana

Trọng tài
Andrei Florin România

Đội hình

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Otelul Galati Otelul Galati
Thống Kê Chính
1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.46
40%
Sở hữu bóng
60%
15
Tổng số cú sút
17
7
Những cú sút vào khung thành
9
76% 216/285
Đường chuyền
371/450 82%
7
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
4
Cú sút
15
Tổng số cú sút
17
7
Những cú sút vào khung thành
9
1.09
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.1
5
Sút xa khung thành
6
8
Cú sút trong Vùng
10
8
Cú sút ngoài Vùng
7
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
76% 216/285
Đường chuyền
371/450 82%
33% 10/30
Đường Chuyền Dài
24/54 44%
65% 62/96
Đường chuyền ở phần ba cuối
100/139 72%
0.36
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.42
19% 3/16
Chuyền bóng
4/15 27%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
13
7
Đá phạt góc
5
15
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
10
0
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0
45
Trận đấu tay đôi thắng
44
71% 10/14
Tranh bóng
10/16 63%
26
Phá bóng
19
10
Cắt bóng
10
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
5
2.1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.09
-2.9
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Otelul Galati Otelul Galati
#
Bàn thắng
  • 7 Grozav G. Grozav G.
    7
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    4
  • 55 Pop R. Pop R.
    4
  • 69 Roche Y. Roche Y.
    2
  • 88 Dulca M. Dulca M.
    2
  • 4 Papp P. Papp P.
    2
  • 29 Ludewig K. Ludewig K.
    1
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    1
  • 64 Marian B. Marian B.
    1
  • 22 Radu D. Radu D.
    1
#
Bàn thắng
  • 97 Holz C. Holz C.
    8
  • 77 Pereira Araujo P. Pereira Araujo P.
    7
  • 9 Patrick Patrick
    7
  • 27 Nuno P. Nuno P.
    7
  • 11 Bana S. Bana S.
    4
  • 17 Ciobanu A. Ciobanu A.
    4
  • 8 Lameira J. Lameira J.
    4
  • 7 Andrezinho Andrezinho
    4
  • 24 Bordun D. Bordun D.
    3
  • 6 Iacob P. Iacob P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nuno P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 83 1 0.02 1 0.43 1 34/45(76%) 1 -
player-stats-img
Bordun D.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 82 1 0.09 - 0.03 2 23/28(82%) - -
player-stats-img
Luan Campos
Phía trước player-stats-team-img
7.6 59 1 0.18 - 0.01 2 8/12(67%) 1 -
player-stats-img
Patrick
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 0.12 - 0.04 3 19/30(63%) - -
player-stats-img
Paz B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 31 - - 1 0.36 - 36/37(97%) - -
player-stats-img
Ignat C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.4 - 0.04 3 28/39(72%) - -
player-stats-img
Dur Bozoanca C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 13/28(46%) - -
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 52 - - - 0.02 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Zhelev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.01 - 0.02 1 43/49(88%) - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 59 - - - 0.02 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Lameira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.09 2 46/53(87%) - -
player-stats-img
Iacob P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - - - 17/18(94%) 1 -
player-stats-img
Kazu
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 19/19(100%) - -
player-stats-img
Ludewig K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 31 - 0.02 - 0.02 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Lopes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.2 - - 2 29/32(91%) - -
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 32 - 0.42 - - 2 4/4(100%) - -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.14 - 0.13 4 17/20(85%) - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 66 - 0.16 - 0.03 1 16/24(67%) - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.01 - 0.02 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 24 - - - - - 1/4(33%) - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.04 - 29/34(85%) - -
player-stats-img
Prce F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 15/15(100%) - -
player-stats-img
Holz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.01 2 16/21(76%) - -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 58 - 0.01 - 0.02 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.06 - 0.01 1 24/31(77%) - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
5 90 - - - - - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.6 45 - 0.04 - 0.03 1 7/11(64%) - 1
player-stats-img
Neicu D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 1 0.77 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sandu D.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.17 2 1 1 1 3
player-stats-img
Ignat C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 3 0.91 - - 1 2 1
player-stats-img
Patrick
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.26 1 - - 2 1
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - 1 2 -
player-stats-img
Bordun D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.51 1 - - 1 1
player-stats-img
Holz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.25 - - - 1 1
player-stats-img
Lameira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Lopes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Luan Campos
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.55 1 - - 1 1
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ludewig K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 1 - - - 1
player-stats-img
Neicu D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Nuno P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - - 1
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 - - - 1 1 -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Zhelev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - - 1
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dur Bozoanca C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iacob P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kazu
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paz B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Prce F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sandu D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Patrick
Phía trước player-stats-team-img
11 19/30(63%) - - - 0.04 12/21(57%) 45 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
4 24/31(77%) - - - 0.01 5/9(56%) 49 1/2(50%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Ignat C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/39(72%) - - - 0.04 4/7(57%) 65 1/4(33%) - - 1 -
player-stats-img
Lameira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 46/53(87%) - - - 0.09 3/6(50%) 70 2/5(40%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/11(64%) - - - 0.03 5/9(56%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/4(100%) - 1 - - - 10 - - - - 1
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/20(85%) 1 - - 0.13 9/11(82%) 38 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Lopes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/32(91%) - - - - 1/1(100%) 45 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Luan Campos
Phía trước player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - 0.01 4/5(80%) 25 - - 1/2(50%) 5 -
player-stats-img
Paz B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/37(97%) 1 - 1 0.36 17/18(94%) 43 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Bordun D.
Phía trước player-stats-team-img
1 23/28(82%) - - - 0.03 12/13(92%) 38 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/22(73%) - - - 0.02 8/11(73%) 30 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Holz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/21(76%) - - - 0.01 7/8(88%) 46 1/5(20%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Iacob P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/18(94%) - - - - 1/2(50%) 27 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/34(85%) - - - 0.04 11/13(85%) 48 - 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Neicu D.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Nuno P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/45(76%) - - 1 0.43 12/19(63%) 65 2/2(100%) 2/7(29%) - 1 -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/24(67%) - - - 0.03 5/12(42%) 37 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - - - 29 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.02 3/4(75%) 22 - - - - -
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - 0.02 7/9(78%) 41 1/1(100%) - - 3 -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - 0.02 3/6(50%) 23 2/4(50%) 1/1(50%) - - -
player-stats-img
Dur Bozoanca C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/28(46%) - - - - 3/10(30%) 39 7/22(32%) - - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/4(33%) - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Kazu
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/19(100%) - - - - - 24 3/3(100%) - - 2 -
player-stats-img
Ludewig K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - 0.02 1/2(50%) 23 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Prce F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/15(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 27 - - - - -
player-stats-img
Sandu D.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Zhelev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/49(88%) - - - 0.02 9/11(82%) 74 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Patrick
Phía trước player-stats-team-img
15 4/11(36%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Luan Campos
Phía trước player-stats-team-img
13 2/3(67%) 6/10(60%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ignat C.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 7/9(78%) 2/3(67%) - - 4 8 - - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) 1 1/4(25%) 1 1 - - -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 2/9(22%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Lameira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 5/6(83%) 1 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Zhelev M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 3 4/5(80%) 2 1 - - -
player-stats-img
Dongmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/8(75%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 5/5(100%) 2/4(50%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/5(40%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Holz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 2 - 2 1 - - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) - 2 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Iacob P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/4(25%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Lopes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/4(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Nuno P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Paz B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Kazu
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Prce F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Ludewig K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bordun D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Aimbetov A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Dur Bozoanca C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Neicu D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sandu D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Dur Bozoanca C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.15 5 1.15 1 1 2 -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
-2.11 4 2.89 5 - 6 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close