Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Petrolul Ploiești - Hermannstadt · 19.04.2026

Superliga

Superliga

Vòng 5
CN 19 thg 4 2026 - 11:15
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+10’
1 : 2
90+8’
1 : 2
goals-icon
Issah S. (Negut C.)
90+4’
2 : 1
90+1’
1 : 2
90’
1 : 2
(Dumitrescu A.) Gheorghe V.
change-icon
89’
2 : 1
(Pop R.) Marian B.
change-icon
89’
2 : 1
87’
2 : 1
(Dulca M.) Hanca S.
change-icon
79’
2 : 1
(Ricardinho) Diogo Rodrigues
change-icon
79’
2 : 1
77’
1 : 2
goals-icon
Stancu L. (Balaure S.)
72’
1 : 1
goals-icon
Negut C. (Hình phạt)
62’
1 : 1
goals-icon
Afalna C. (Florescu E.)
(Baldres Hermann R.) Mateiu A.
change-icon
59’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
46’
1 : 1
goals-icon
Simba M. (Dragos Albu C.)
Hiệp 1
(Jyry T.) Roche Y.
goals-icon
35’
1 : 0
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.04
51%
Sở hữu bóng
49%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Hermannstadt Hermannstadt
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Hermannstadt Hermannstadt
#
Bàn thắng
  • 7 Grozav G. Grozav G.
    7
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    4
  • 55 Pop R. Pop R.
    4
  • 69 Roche Y. Roche Y.
    2
  • 88 Dulca M. Dulca M.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Petrolul Ploiesti và AFC Hermannstadt là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi FC Petrolul Ploiesti chơi trên sân nhà, FC Petrolul Ploiesti đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi AFC Hermannstadt thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-3 nghiêng về phía FC Petrolul Ploiesti.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, FC Petrolul Ploiesti đã thắng 3 trận, có 8 trận hòa trong khi AFC Hermannstadt thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 13-12 nghiêng về phía FC Petrolul Ploiesti.

Khi được chơi trên sân nhà, FC Petrolul Ploiesti đã không thua trước AFC Hermannstadt trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Gheorghe Teodor Grozav là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho FC Petrolul Ploiesti với 6 bàn. Aurelian Ionut Chitu đã ghi 9 bàn cho AFC Hermannstadt.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Petrolul Ploiești vs Hermannstadt trong România Superliga sẽ bắt đầu vào 19.04 lúc 11:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Petrolul Ploiești Hermannstadt bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Petrolul Ploiești

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Petrolul Ploiești không vẽ

Petrolul Ploiești

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Petrolul Ploiești không vẽ

Petrolul Ploiești Hermannstadt

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Hermannstadt

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hermannstadt không vẽ

Hermannstadt

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Hermannstadt không vẽ

Petrolul Ploiești

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Petrolul Ploiești trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Farul Constanta Farul Constanta 30 37 10 7 13 39:37
12
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 30 32 7 11 12 24:31
13
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 30 32 8 8 14 30:58
14
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 30 25 7 4 19 27:46
15
Hermannstadt Hermannstadt 30 23 5 8 17 29:50
16
CS Metaloglobus Bucuresti CS Metaloglobus Bucuresti 30 12 2 6 22 25:66
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
5
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 9 33 5 2 2 11:8
6
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 9 25 2 3 4 9:15
7
Farul Constanta Farul Constanta 9 25 1 3 5 8:11
8
Hermannstadt Hermannstadt 9 25 3 4 2 13:10
9
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 9 22 2 3 4 11:13
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
România

România, Ploiesti,

Stadionul Ilie Oana

Trọng tài
Mladinovici Horia Gabriel România

Đội hình

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Hermannstadt Hermannstadt
Thống Kê Chính
1.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.04
51%
Sở hữu bóng
49%
18
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
2
81% 312/383
Đường chuyền
277/369 75%
8
Đá phạt góc
9
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
18
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
2
1.28
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.17
8
Sút xa khung thành
6
8
Cú sút trong Vùng
4
10
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
81% 312/383
Đường chuyền
277/369 75%
58% 33/57
Đường Chuyền Dài
18/49 37%
75% 97/130
Đường chuyền ở phần ba cuối
77/126 61%
0.94
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.36
13% 4/32
Chuyền bóng
8/27 30%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
2
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
4
8
Đá phạt góc
9
22
Ném biên
26
Phòng thủ
5
Fouls
9
2
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
51
Trận đấu tay đôi thắng
41
57% 12/21
Tranh bóng
6/11 55%
39
Phá bóng
29
13
Cắt bóng
11
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6
1.17
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.28
0.17
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.28

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
Hermannstadt Hermannstadt
#
Bàn thắng
  • 7 Grozav G. Grozav G.
    7
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    4
  • 55 Pop R. Pop R.
    4
  • 69 Roche Y. Roche Y.
    2
  • 88 Dulca M. Dulca M.
    2
  • 4 Papp P. Papp P.
    2
  • 29 Ludewig K. Ludewig K.
    1
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    1
  • 64 Marian B. Marian B.
    1
  • 22 Radu D. Radu D.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3
  • 23 Florescu E. Florescu E.
    2
  • 77 Stancu L. Stancu L.
    2
  • 19 Gjorgjievski M. Gjorgjievski M.
    2
  • 2 Chorbadzhiyski B. Chorbadzhiyski B.
    2
  • 6 Kujabi K. Kujabi K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.56 1 0.26 4 36/39(92%) - -
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.48 - 0.03 1 52/60(87%) - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 13/26(50%) 1 -
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.06 - 0.14 2 12/14(86%) 1 -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.29 - 0.09 7 16/19(84%) - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 37/49(76%) 1 -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 45/51(88%) - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 12 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 - 0.02 2 32/39(82%) - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 28 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 79 - - - 0.02 - 30/34(88%) - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 89 - 0.03 - 0.01 1 23/30(77%) - -
player-stats-img
Mateiu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 31 - - - 0.03 - 17/19(89%) - -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 79 - - - 0.01 - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 89 1 0.86 - 0.12 4 16/24(67%) - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 33/38(87%) 1 -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 88 - 0.03 - 0.28 2 20/27(74%) - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.04 - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 78 - - - 0.03 - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 14/25(56%) - -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 62 - 0.05 - 0.02 1 13/22(59%) - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 11 - - - 0.03 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 11 - - - 0.01 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - 0.08 - 0.01 1 8/14(57%) - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.02 - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.06 - 24/32(75%) 1 1
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Issah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Marian B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
7 1 0.22 4 2 - 2 5
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.01 2 1 - 2 2
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.77 3 - - 1 3
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.11 1 - - 2 -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - - 2
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.4 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.86 - - 1 1 -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Issah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marian B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mateiu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
7 12/14(86%) 1 - - 0.14 5/6(83%) 35 1/2(50%) - - 6 1
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 20/27(74%) 1 - - 0.28 10/13(77%) 50 - - - 1 1
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/10(60%) - - - - 3/5(60%) 19 - - - - -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/19(84%) - - - 0.09 9/11(82%) 41 1/2(50%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/24(67%) - - - 0.12 9/16(56%) 49 - 3/5(60%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 5/7(71%) - - - - 1/3(33%) 12 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/24(83%) - - - 0.03 10/12(83%) 42 1/2(50%) 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/22(59%) - - - 0.02 5/7(71%) 36 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/39(92%) 1 1 1 0.26 18/19(95%) 62 5/6(83%) 1/6(17%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/51(88%) - - - 0.01 4/7(57%) 60 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/32(75%) - - - 0.06 9/14(64%) 66 - 1/4(25%) 3/8(38%) 1 -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/7(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/14(57%) - - - 0.01 4/10(40%) 23 - - - 1 1
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 52/60(87%) - - - 0.03 10/13(77%) 80 8/9(89%) - - - -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/39(82%) - - - 0.02 6/11(55%) 54 4/8(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - - - 23 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - 0.04 10/13(77%) 66 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/25(56%) - - - - 2/4(50%) 29 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/34(88%) - - - 0.02 10/12(83%) 50 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/30(77%) - - - 0.01 5/8(63%) 55 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - 0.03 4/7(57%) 14 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Issah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - 0.02 5/8(63%) 48 2/6(33%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/26(50%) - - - - 1/7(14%) 46 4/17(24%) - - 1 -
player-stats-img
Marian B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mateiu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) - - - 0.03 5/5(100%) 21 3/4(75%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/49(76%) - - - 0.01 3/6(50%) 67 7/14(50%) - - 1 -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/25(64%) - - - 0.01 5/10(50%) 45 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/16(81%) - - - 0.02 4/5(80%) 23 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 13 - 1/2(50%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Chica-Rosa A.
Phía trước player-stats-team-img
18 1/9(11%) 6/9(67%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 - 8/15(53%) 2 2/4(50%) 3 1 - - -
player-stats-img
Papp P.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 6/10(60%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 2 8 - - -
player-stats-img
Dulca M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 5/9(56%) 1 4/4(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 6/9(67%) - 3 - 1 5 - - -
player-stats-img
Pop R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 1/8(13%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/6(17%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Grozav G.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/6(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Jyry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Ricardinho
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 1/3(33%) 3 3 - - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 2 - 2 4 - - -
player-stats-img
Dumitrescu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 3/3(100%) - 1/3(33%) - 7 - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Roche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) 4 10 - - -
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Diogo Rodrigues
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Hanca S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Mateiu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Gheorghe V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Issah S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Marian B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.27 6 1.27 1 2 5 -
player-stats-img
Balbarau R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.17 1 1.17 1 1 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close