Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Modena FC - Città di Palermo · 24.01.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 21
Th 7 24 thg 1 2026 - 11:15
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Santoro S.) Magnino L.
change-icon
89’
1 : 0
84’
1 : 0
83’
0 : 1
goals-icon
Corona G. (Pohjanpalo J.)
83’
0 : 1
goals-icon
Le Douaron J. (Palumbo A.)
(Mendes P.) Defrel G.
change-icon
80’
1 : 0
(Massolin Y.) Pyyhtia N.
change-icon
80’
1 : 0
77’
0 : 1
76’
0 : 1
(Zanimacchia L.) Beyuku G.
change-icon
63’
1 : 0
(De Luca M.) Gliozzi E.
change-icon
63’
1 : 0
63’
0 : 1
goals-icon
Gyasi E. (Gomes C.)
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
46%
Sở hữu bóng
54%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Modena FC Modena FC
Città di Palermo Città di Palermo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Città di Palermo Città di Palermo
#
Bàn thắng
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    11
  • 77 Tonoli D. Tonoli D.
    5
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    4
  • 7 Zampano F. Zampano F.
    4
  • 98 Zanimacchia L. Zanimacchia L.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    25
  • 10 Ranocchia F. Ranocchia F.
    6
  • 27 Pierozzi N. Pierozzi N.
    5
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    5
  • 8 Segre J. Segre J.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Modena FC và Palermo FC là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Modena FC chơi trên sân nhà, Modena FC đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi Palermo FC thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-5 nghiêng về phía Palermo FC.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Modena FC đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Palermo FC thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-14 nghiêng về phía Palermo FC.

Trận thắng gần đây nhất của Modena FC trước Palermo FC trên sân nhà là ở năm 2002.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Modena FC) và 2-0 (sân của Palermo FC).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Modena FC và Città di Palermo, là một phần của Giải Serie B (Ý), được lên lịch vào 24.01 lúc 11:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Modena FC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Modena FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Modena FC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Modena FC in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Città di Palermo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Palermo trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Città di Palermo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Palermo trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Città di Palermo

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Modena FC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Modena FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Monza 1912 Monza 1912 38 76 22 10 6 61:32
4
Città di Palermo Città di Palermo 38 72 20 12 6 61:33
5
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929 38 59 15 14 9 62:51
6
Modena FC Modena FC 38 55 15 10 13 49:36
7
Juve Stabia Juve Stabia 38 51 11 18 9 44:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Thứ Bảy 24 tháng 1 2026
Ý

Ý, Modena,

Alberto Braglia

Trọng tài
Dionisi Federico Ý

Đội hình

Modena FC Modena FC
Città di Palermo Città di Palermo
Thống Kê Chính
0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
46%
Sở hữu bóng
54%
9
Tổng số cú sút
3
1
Những cú sút vào khung thành
2
70% 239/340
Đường chuyền
310/404 77%
2
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
9
Tổng số cú sút
3
1
Những cú sút vào khung thành
2
0.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.36
7
Sút xa khung thành
1
4
Cú sút trong Vùng
1
5
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
70% 239/340
Đường chuyền
310/404 77%
44% 40/91
Đường Chuyền Dài
22/51 43%
53% 51/97
Đường chuyền ở phần ba cuối
78/126 62%
0.26
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.24
13% 2/15
Chuyền bóng
2/16 13%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
1
Ngoại vi
1
17
Đá phạt
17
2
Đá phạt góc
4
31
Ném biên
21
Phòng thủ
17
Fouls
17
1
Thẻ vàng
1
55
Trận đấu tay đôi thắng
59
77% 10/13
Tranh bóng
10/18 56%
30
Phá bóng
27
6
Cắt bóng
3
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.06
0.36
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Città di Palermo Città di Palermo
#
Bàn thắng
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    11
  • 77 Tonoli D. Tonoli D.
    5
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    4
  • 7 Zampano F. Zampano F.
    4
  • 98 Zanimacchia L. Zanimacchia L.
    3
  • 17 Massolin Y. Massolin Y.
    3
  • 9 De Luca M. De Luca M.
    3
  • 8 Santoro S. Santoro S.
    2
  • 92 Defrel G. Defrel G.
    2
  • 5 Sersanti A. Sersanti A.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    25
  • 10 Ranocchia F. Ranocchia F.
    6
  • 27 Pierozzi N. Pierozzi N.
    5
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    5
  • 8 Segre J. Segre J.
    4
  • 13 Bani M. Bani M.
    3
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    3
  • 32 Ceccaroni P. Ceccaroni P.
    3
  • 6 Gomes C. Gomes C.
    1
  • 3 Augello T. Augello T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 43/46(93%) - -
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.07 - 0.05 2 63/81(78%) - -
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.07 1 40/49(82%) - -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.03 - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 37/46(80%) - -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.04 - - 2 34/43(79%) - -
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 89 - 0.04 - 0.02 2 19/24(79%) - -
player-stats-img
Nador F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 32/40(80%) 1 -
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 80 - 0.04 - 0.01 1 9/22(41%) - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 20/41(49%) - -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 17/27(63%) - -
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 83 - - - 0.08 - 21/29(72%) - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 83 - - - 0.03 - 11/16(69%) - -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.04 - 38/52(73%) - -
player-stats-img
Defrel G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 10 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 80 - 0.06 - 0.01 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 77 - - - - - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 63 - - - 0.02 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Bereszynski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 24/31(77%) - -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 27 - - - 0.05 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Gomes C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 63 - - - 0.01 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 63 - - - - - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 27 - 0.22 - - 1 5/6(83%) 1 -
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 27 - 0.12 - 0.01 2 3/6(50%) - -
player-stats-img
Pyyhtia N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 10 - - - - - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Magnino L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.02 - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.19 1 - - - 2
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - 1 -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bereszynski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Defrel G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magnino L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nador F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pyyhtia N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 37/46(80%) - - - 0.01 7/14(50%) 66 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - 0.05 1/2(50%) 9 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/6(50%) - - - 0.01 2/4(50%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 12/15(80%) - - - 0.01 2/5(40%) 38 4/4(100%) - 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/49(82%) 1 - - 0.07 9/13(69%) 66 7/11(64%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - 1 - - - 15 - - - 1 -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/31(77%) - - - 0.02 9/14(64%) 48 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/24(79%) - - - 0.02 4/4(100%) 41 1/3(33%) - - 3 -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/52(73%) - - - 0.04 17/24(71%) 67 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Gomes C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.01 3/3(100%) 20 - - - - -
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/22(41%) - 1 - 0.01 3/8(38%) 31 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/19(68%) - - - - 3/7(43%) 41 - - - 2 -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/16(69%) - - - 0.03 3/5(60%) 22 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Pyyhtia N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/5(40%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 63/81(78%) - - - 0.05 21/31(68%) 100 8/15(53%) - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/34(76%) - - - 0.03 7/11(64%) 61 7/10(70%) - - - -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/23(70%) - - - 0.01 4/9(44%) 42 1/3(33%) - - 4 1
player-stats-img
Bani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/46(93%) - - - 0.01 2/3(67%) 63 3/5(60%) - - 3 -
player-stats-img
Bereszynski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/41(49%) - - - - 4/13(31%) 53 12/33(36%) - - 2 -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 4 - - - - -
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - - 3/7(43%) 13 - - - - -
player-stats-img
Defrel G.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/27(63%) - - - - 1/3(33%) 40 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - 1 -
player-stats-img
Magnino L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.02 2/2(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Nador F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/40(80%) - - - 0.01 2/4(50%) 53 4/11(36%) - - 1 -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/43(79%) - - - - 2/6(33%) 64 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/29(72%) - - - 0.08 10/15(67%) 52 - 2/6(33%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - 0.01 1/4(25%) 39 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - 0.02 5/6(83%) 37 1/4(25%) 1/5(20%) - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 5/9(56%) 6/7(86%) 1 - 2 7 - - -
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
15 4/11(36%) - 3 - - - - - -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 4/12(33%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ceccaroni P.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/9(56%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Peda P.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/7(71%) 2/7(29%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/7(57%) 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Palumbo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 6/8(75%) - 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/6(67%) 3/6(50%) 2 2/3(67%) 2 8 - - -
player-stats-img
Pierozzi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 2/6(33%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ranocchia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 5/9(56%) 1 1/4(25%) - 1 - - -
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 4/4(100%) 3/5(60%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Segre J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) 1 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/7(71%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Gomes C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/4(25%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Augello T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 1 - 3 4 - - -
player-stats-img
Gyasi E.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Nador F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Bereszynski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Defrel G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Magnino L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Le Douaron J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Pyyhtia N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Corona G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.36 2 0.36 - - 5 -
player-stats-img
Joronen J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 1 0.06 - 1 8 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close