Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Modena FC - Parma · 27.01.2024

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 22
Th 7 27 thg 1 2024 - 08:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Gerli F.) Mondele L.
change-icon
90+1’
4 : 0
(Corrado N.) Cotali M.
change-icon
70’
4 : 0
(Abiuso F.) Magnino L.
change-icon
70’
4 : 0
(Palumbo A.) Bozhanaj K.
change-icon
69’
4 : 0
68’
3 : 1
goals-icon
Camara D. (Osorio Y.)
61’
4 : 0
58’
3 : 1
(Gliozzi E.) Strizzolo L.
change-icon
57’
4 : 0
56’
3 : 1
goals-icon
Colak A. (Bonny A.)
56’
3 : 1
(Battistella T.) Ponsi F.
goals-icon
47’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Partipilo A. (Mihaila V.)
46’
2 : 1
goals-icon
Hernani (Sohm S.)
Hiệp 1
37’
3 : 0
(Ponsi F.) Abiuso F.
goals-icon
23’
2 : 0
(Gerli F.) Battistella T.
goals-icon
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

44%
Sở hữu bóng
56%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
17
5
Những cú sút vào khung thành
5
1
Sút xa khung thành
6
1
Ảnh bị chặn
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Modena FC Modena FC
Parma Parma
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    7
  • 13 Strizzolo L. Strizzolo L.
    6
  • 9 Abiuso F. Abiuso F.
    5
  • 32 Tremolada L. Tremolada L.
    3
  • 10 Manconi J. Manconi J.
    3
#
Bàn thắng
  • 27 Man D. Man D.
    11
  • 19 Benedyczak A. Benedyczak A.
    10
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    8
  • 7 Mihaila V. Mihaila V.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Modena FC và Parma Calcio là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Modena FC chơi trên sân nhà, Modena FC đã thắng 1 trận, có 4 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-6 nghiêng về phía Modena FC.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Modena FC đã thắng 2 trận, có 7 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-12 nghiêng về phía Parma Calcio.

Trận thắng gần đây nhất của Modena FC trước Parma Calcio trên sân nhà là ở năm 2002.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Modena FC) và 1-2 (sân của Parma Calcio).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Modena FC và Parma sẽ diễn ra vào 27.01 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Modena FC v Parma và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Modena FC

10 / 10 of last matches Modena FC in all competitions had less than 3 goals

Modena FC

10 / 10 of last matches Modena FC in Giải Serie B had less than 3 goals

Parma

7 / 10 of last matches Parma in all competitions had less than 3 goals

Parma

7 / 10 of last matches Parma in Giải Serie B had less than 3 goals

Modena FC

2 / 10 of last matches in all competitions Modena FC played with a score of 0:0

Modena FC

2 / 10 of last matches in Giải Serie B Modena FC played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Parma Parma 38 76 21 13 4 66:35
2
Como 1907 Como 1907 38 73 21 10 7 58:40
3
Unione Venezia Unione Venezia 38 70 21 7 10 69:46
9
Cosenza Calcio Cosenza Calcio 38 47 11 14 13 47:42
10
Modena FC Modena FC 38 47 10 17 11 41:47
11
Reggiana 1919 Reggiana 1919 38 47 10 17 11 38:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 27 tháng 1 2024
Ý

Ý, Modena,

Alberto Braglia

Trọng tài
Abisso Rosario Ý

Đội hình

44%
Sở hữu bóng
56%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
17
5
Những cú sút vào khung thành
5
1
Sút xa khung thành
6
1
Ảnh bị chặn
6
5
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
15
Fouls
13
2
Thẻ vàng
1
Khác
15
Ném phạt thành công
16
1
Đá phạt góc
4
1
Ngoại vi
2
16
Ném biên
15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    7
  • 13 Strizzolo L. Strizzolo L.
    6
  • 9 Abiuso F. Abiuso F.
    5
  • 32 Tremolada L. Tremolada L.
    3
  • 10 Manconi J. Manconi J.
    3
  • 19 Zaro G. Zaro G.
    3
  • 21 Bozhanaj K. Bozhanaj K.
    3
  • 97 Duca E. Duca E.
    2
  • 5 Battistella T. Battistella T.
    2
  • 16 Gerli F. Gerli F.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Man D. Man D.
    11
  • 19 Benedyczak A. Benedyczak A.
    10
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    8
  • 7 Mihaila V. Mihaila V.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5
  • 17 Charpentier G. Charpentier G.
    4
  • 14 Colak A. Colak A.
    3
  • 21 Partipilo A. Partipilo A.
    3
  • 8 Hernani Hernani
    3
  • 8 Estevez N. Estevez N.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close