Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Unione Venezia - Ternanacio · 27.01.2024

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 22
Th 7 27 thg 1 2024 - 08:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
90+1’
1 : 1
(Johnsen D.) Lella N.
change-icon
87’
2 : 0
(Gytkjaer C.) Busio G.
goals-icon
84’
1 : 0
80’
0 : 1
goals-icon
Di Stefano F. (Pereiro G.)
79’
0 : 1
goals-icon
Sgarbi F. (Lucchesi L.)
(Pohjanpalo J.) Olivieri M.
change-icon
72’
1 : 0
(Zampano F.) Altare G.
change-icon
72’
1 : 0
(Bjarkason B.) Pierini N.
change-icon
72’
1 : 0
72’
0 : 1
goals-icon
Favasuli C. (Carboni F.)
61’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Favilli A. (Raimondo A.)
61’
0 : 1
goals-icon
Luperini G. (Faticanti G.)
50’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

63%
Sở hữu bóng
37%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
8
4
Những cú sút vào khung thành
0
9
Sút xa khung thành
6
3
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Unione Venezia Unione Venezia
Ternanacio Ternanacio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Unione Venezia Unione Venezia
Ternanacio Ternanacio
#
Bàn thắng
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    22
  • 9 Gytkjaer C. Gytkjaer C.
    12
  • 6 Tessmann T. Tessmann T.
    7
  • 6 Busio G. Busio G.
    7
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    6
#
Bàn thắng
  • 9 Raimondo A. Raimondo A.
    9
  • 43 Di Stefano F. Di Stefano F.
    7
  • 26 Pereiro G. Pereiro G.
    6
  • 24 Casasola T. Casasola T.
    4
  • 7 Luperini G. Luperini G.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Venezia FC chơi trên sân nhà, Venezia FC đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Ternana Calcio thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-7 nghiêng về phía Venezia FC.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Venezia FC đã thắng 8 trận, có 3 trận hòa trong khi Ternana Calcio thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-24 nghiêng về phía Venezia FC.

Trận thắng gần đây nhất của Ternana Calcio trên sân của Venezia FC là ở năm 2004.

Mùa trước Venezia FC thắng cả hai trận gặp Ternana Calcio (2-1 trên sân nhà và 4-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Venezia FC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie B sắp tới bao gồm trận đấu giữa Unione Venezia và Ternanacio sẽ diễn ra vào 27.01 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Unione Venezia

2 / 10 of last matches in all competitions Unione Venezia played with a score of 0:0

Unione Venezia

3 / 10 of last matches in Giải Serie B Unione Venezia played with a score of 0:0

Unione Venezia Ternanacio

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Ternanacio

1 / 10 of last matches in all competitions Ternanacio played with a score of 0:0

Ternanacio

1 / 10 of last matches in Giải Serie B Ternanacio played with a score of 0:0

Unione Venezia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Unione Venezia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
2
Como 1907 Como 1907 38 73 21 10 7 58:40
3
Unione Venezia Unione Venezia 38 70 21 7 10 69:46
4
Cremonese Cremonese 38 67 19 10 9 50:32
15
Spezia Calcio Spezia Calcio 38 44 9 17 12 36:49
16
Ternanacio Ternanacio 38 43 11 10 17 43:50
17
Bari Bari 38 41 8 17 13 38:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 27 tháng 1 2024
Ý

Ý, Venice,

Stadio Pierluigi Penzo

Trọng tài
Fabbri Michael Ý

Đội hình

63%
Sở hữu bóng
37%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
8
4
Những cú sút vào khung thành
0
9
Sút xa khung thành
6
3
Ảnh bị chặn
2
0
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
16
Fouls
12
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
1
Khác
13
Ném phạt thành công
20
7
Đá phạt góc
4
4
Ngoại vi
1
16
Ném biên
7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Unione Venezia Unione Venezia
Ternanacio Ternanacio
#
Bàn thắng
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    22
  • 9 Gytkjaer C. Gytkjaer C.
    12
  • 6 Tessmann T. Tessmann T.
    7
  • 6 Busio G. Busio G.
    7
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    6
  • 15 Altare G. Altare G.
    4
  • 19 Bjarkason B. Bjarkason B.
    3
  • 21 Idzes J. Idzes J.
    3
  • 77 Ellertsson M. Ellertsson M.
    2
  • 21 Dembele A. Dembele A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Raimondo A. Raimondo A.
    9
  • 43 Di Stefano F. Di Stefano F.
    7
  • 26 Pereiro G. Pereiro G.
    6
  • 24 Casasola T. Casasola T.
    4
  • 7 Luperini G. Luperini G.
    4
  • 4 Sorensen F. Sorensen F.
    2
  • 3 Lucchesi L. Lucchesi L.
    2
  • 3 Celli A. Celli A.
    1
  • 9 Dionisi F. Dionisi F.
    1
  • 99 Favilli A. Favilli A.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close