Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bari - Unione Venezia · 18.04.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 35
Th 7 18 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
0
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 4
goals-icon
Duncan A. (Busio G.)
76’
0 : 4
goals-icon
Dagasso M. (Perez K.)
76’
0 : 4
goals-icon
Lella N. (Doumbia I.)
(Rao E.) Cuni M.
change-icon
72’
1 : 3
(Maggiore G.) Pagano R.
change-icon
66’
1 : 3
(Traore D.) De Pieri G.
change-icon
66’
1 : 3
(Moncini G.) Gytkjaer C.
change-icon
66’
1 : 3
64’
0 : 4
goals-icon
Lauberbach L. (Adorante A.)
64’
0 : 4
goals-icon
Sagrado R. (Hainaut A.)
52’
0 : 3
goals-icon
Adorante A. (Hainaut A.)
0 : 2
(Cistana A.) Stabile G.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
45+1’
0 : 2
goals-icon
Haps R. (Sverko M.)
43’
1 : 1
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.21
28%
Sở hữu bóng
72%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bari Bari
Unione Venezia Unione Venezia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bari Bari
Unione Venezia Unione Venezia
#
Bàn thắng
  • 11 Moncini G. Moncini G.
    11
  • 18 Rao E. Rao E.
    6
  • 9 Gytkjaer C. Gytkjaer C.
    3
  • 18 Maggiore G. Maggiore G.
    3
  • 11 Piscopo K. Piscopo K.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Adorante A. Adorante A.
    17
  • 10 Yeboah J. Yeboah J.
    10
  • 8 Doumbia I. Doumbia I.
    8
  • 6 Busio G. Busio G.
    7
  • 18 Hainaut A. Hainaut A.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SSC Bari và Venezia FC khi SSC Bari chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SSC Bari và Venezia FC là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi SSC Bari chơi trên sân nhà, SSC Bari đã thắng 5 trận, có 0 trận hòa trong khi Venezia FC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía SSC Bari.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, SSC Bari đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Venezia FC thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-19 nghiêng về phía Venezia FC.

Bạn có biết rằng SSC Bari ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bari vs Unione Venezia trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 18.04 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Bari Unione Venezia bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Bari

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bari trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bari

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Bari in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Unione Venezia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Unione Venezia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Unione Venezia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Unione Venezia trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Unione Venezia

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Bari

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Bari không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Unione Venezia Unione Venezia 38 82 24 10 4 77:31
2
Frosinone Calcio Frosinone Calcio 38 81 23 12 3 76:34
3
Monza 1912 Monza 1912 38 76 22 10 6 61:32
16
Sudtirol Sudtirol 38 41 8 17 13 38:48
17
Bari Bari 38 40 10 10 18 38:60
18
Reggiana 1919 Reggiana 1919 38 37 9 10 19 36:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Ý

Ý, Bari,

San Nicola

Trọng tài
Dionisi Federico Ý

Đội hình

Bari Bari
Unione Venezia Unione Venezia
Thống Kê Chính
0.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.21
28%
Sở hữu bóng
72%
6
Tổng số cú sút
17
2
Những cú sút vào khung thành
7
66% 150/228
Đường chuyền
563/621 91%
4
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
6
Tổng số cú sút
17
2
Những cú sút vào khung thành
7
0.39
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.56
3
Sút xa khung thành
8
5
Cú sút trong Vùng
12
1
Cú sút ngoài Vùng
5
1
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
66% 150/228
Đường chuyền
563/621 91%
27% 12/45
Đường Chuyền Dài
15/29 52%
46% 38/82
Đường chuyền ở phần ba cuối
97/125 78%
0.64
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.29
27% 4/15
Chuyền bóng
5/13 38%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
36
0
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
19
4
Đá phạt góc
3
19
Ném biên
12
Phòng thủ
19
Fouls
12
1
Thẻ vàng
0
42
Trận đấu tay đôi thắng
48
71% 10/14
Tranh bóng
5/9 56%
14
Phá bóng
18
3
Cắt bóng
7
2
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
2.56
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.39
-0.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.39

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bari Bari
Unione Venezia Unione Venezia
#
Bàn thắng
  • 11 Moncini G. Moncini G.
    11
  • 18 Rao E. Rao E.
    6
  • 9 Gytkjaer C. Gytkjaer C.
    3
  • 18 Maggiore G. Maggiore G.
    3
  • 11 Piscopo K. Piscopo K.
    3
  • 29 Verreth M. Verreth M.
    2
  • 90 Cuni M. Cuni M.
    2
  • 8 Artioli F. Artioli F.
    2
  • 10 Bellomo N. Bellomo N.
    2
  • 93 Dorval M. Dorval M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Adorante A. Adorante A.
    17
  • 10 Yeboah J. Yeboah J.
    10
  • 8 Doumbia I. Doumbia I.
    8
  • 6 Busio G. Busio G.
    7
  • 18 Hainaut A. Hainaut A.
    5
  • 5 Haps R. Haps R.
    5
  • 80 Casas Marin A. Casas Marin A.
    3
  • 71 Perez K. Perez K.
    3
  • 30 Svoboda M. Svoboda M.
    3
  • 20 Dagasso M. Dagasso M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Haps R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 90 2 0.57 - 0.01 4 26/30(87%) - -
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 76 - 0.05 - 0.18 1 59/67(88%) - -
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 64 1 0.79 - 0.07 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 - 0.18 - 0.57 4 29/39(74%) - -
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.05 - 0.02 1 65/75(87%) - -
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.03 - 0.01 1 90/93(97%) - -
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 54/55(98%) - -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 64 - 0.02 - 0.22 1 27/31(87%) - -
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 8/14(57%) - -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 85 - - - 0.05 - 69/76(91%) - -
player-stats-img
Lauberbach L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 26 - 0.32 - 0.06 2 6/8(75%) - -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 19 - 0.11 - 0.38 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 25 - - - 0.02 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.02 1 58/63(92%) - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 65 - - - 0.03 - 17/23(74%) - -
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 26 - 0.12 - 0.13 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Lella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 14 - - - 0.01 - 16/16(100%) - -
player-stats-img
Dagasso M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 14 - 0.02 - - 1 10/10(100%) - -
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 76 - - - 0.01 - 34/38(89%) - -
player-stats-img
Gytkjaer C.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 24 - 0.16 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Pagano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 25 - - - 0.02 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Mane B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.08 - 0.04 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Stabile G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 45 - - - - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 10/28(36%) - -
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 71 - 0.04 - 0.02 1 10/12(83%) 1 -
player-stats-img
Traore D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 65 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
5.3 66 - 0.03 - - 1 5/10(50%) - -
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 90 - 0.04 - 0.05 1 19/22(86%) - -
player-stats-img
Duncan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 6/6(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Haps R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2 1.7 1 1 - 4 -
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.08 1 1 - 3 1
player-stats-img
Lauberbach L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - - 2 -
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.4 - - - 1 -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - 1 -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 -
player-stats-img
Dagasso M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gytkjaer C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duncan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mane B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pagano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stabile G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Traore D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
11 29/39(74%) - - - 0.57 15/23(65%) 56 1/2(50%) - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Haps R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 26/30(87%) - - - 0.01 1/1(100%) 43 - - - 2 -
player-stats-img
Lauberbach L.
Phía trước player-stats-team-img
5 6/8(75%) - - - 0.06 3/3(100%) 17 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/9(89%) - - - 0.07 3/4(75%) 19 - - - 3 -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/22(77%) - - - 0.04 2/4(50%) 36 1/1(100%) 1/4(25%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/5(80%) - - - 0.38 4/5(80%) 7 - - - - -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/31(87%) - - - 0.22 15/16(94%) 44 - - - - -
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 19/22(86%) - - - 0.05 2/4(50%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 69/76(91%) - - - 0.05 11/17(65%) 83 3/3(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/38(89%) - - - 0.01 6/7(86%) 48 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Gytkjaer C.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/23(74%) - - - 0.03 7/10(70%) 32 2/4(50%) - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - - - - 3/5(60%) 14 - - - - -
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 59/67(88%) - - - 0.18 21/25(84%) 80 1/4(25%) 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/14(57%) - - - 0.01 2/7(29%) 32 - 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/12(83%) - - - 0.02 2/4(50%) 22 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.13 1/1(100%) 13 - 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 58/63(92%) - - - 0.02 5/6(83%) 75 - - - - -
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 65/75(87%) - - - 0.02 11/16(69%) 93 3/6(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 90/93(97%) - - - 0.01 1/2(50%) 107 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Traore D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - 0.01 4/5(80%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/28(36%) - - - - 1/10(10%) 37 3/21(14%) - - - -
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - - 1/3(33%) 22 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Dagasso M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - - - 14 - - - 1 -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - 0.02 1/3(33%) 14 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Duncan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - 2 -
player-stats-img
Lella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/16(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Mane B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/18(61%) - - - 0.01 3/6(50%) 32 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/23(70%) - - - 0.01 4/9(44%) 31 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Pagano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.02 1/3(33%) 7 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Stabile G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - - 1/2(50%) 17 - - - - -
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 54/55(98%) - - - 0.01 3/3(100%) 61 5/6(83%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Haps R.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/4(50%) 2/8(25%) 4 - 1 1 - - -
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/2(100%) 6/10(60%) 2 3/4(75%) 1 4 - - -
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 5/7(71%) 1 2/2(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Traore D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/8(38%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) - - - - - - -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 4/6(67%) 1 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Mane B.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 4/5(80%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/7(29%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 5 2/2(100%) 1 5 1 - -
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) - 1 - 2 6 - - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Lauberbach L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Stabile G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Dagasso M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Duncan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Pagano R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 1 - -
player-stats-img
Gytkjaer C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Lella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.39 2 0.39 - - 4 -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.46 4 2.54 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close