Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Pisa 1909 - Modena FC · 05.04.2025

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 32
Th 7 5 thg 4 2025 - 11:15
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 3
goals-icon
Caldara M. (Palumbo A.)
84’
2 : 2
78’
1 : 3
goals-icon
Bozhanaj K. (Caso G.)
78’
1 : 3
goals-icon
Mendes P. (Gliozzi E.)
77’
1 : 2
71’
0 : 3
goals-icon
Duca E. (Idrissi R.)
70’
0 : 3
goals-icon
Battistella T. (Gerli F.)
(Marin M.) Solbakken M.
change-icon
70’
1 : 2
64’
1 : 2
(Toure I.) Arena A.
change-icon
54’
1 : 2
(Hojholt M.) Piccinini G.
change-icon
54’
1 : 2
50’
0 : 2
0 : 1
(Meister H.) Lind A.
change-icon
46’
1 : 1
(Canestrelli S.) Rus A.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
42’
0 : 2
35’
0 : 2
27’
0 : 1
goals-icon
Santoro S. (Di Pardo A.)
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
62%
Sở hữu bóng
38%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Pisa 1909 Pisa 1909
Modena FC Modena FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pisa 1909 Pisa 1909
Modena FC Modena FC
#
Bàn thắng
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    13
  • 11 Lind A. Lind A.
    8
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 15 Toure I. Toure I.
    6
  • 36 Piccinini G. Piccinini G.
    4
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    9
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    5
  • 10 Caso G. Caso G.
    5
  • 8 Santoro S. Santoro S.
    4
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, A.C. Pisa 1909 đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Modena FC thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía Modena FC.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của A.C. Pisa 1909) và 2-0 (sân của Modena FC).

Bạn có biết rằng A.C. Pisa 1909 ghi 19% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng A.C. Pisa 1909 ghi 10% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Modena FC ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Pisa 1909 và Modena FC sẽ diễn ra vào 05.04 lúc 11:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Pisa 1909 v Modena FC và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Pisa 1909

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Pisa 1909 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Pisa 1909

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Pisa 1909 in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Modena FC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Modena FC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Modena FC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Modena FC trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Modena FC

3 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Pisa 1909

2 / 10của trận đấu cuối cùng Pisa 1909 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 82 25 7 6 78:38
2
Pisa 1909 Pisa 1909 38 76 23 7 8 64:36
3
Spezia Calcio Spezia Calcio 38 66 17 15 6 59:33
10
Sudtirol Sudtirol 38 46 12 10 16 50:57
11
Modena FC Modena FC 38 45 10 15 13 48:50
12
Carrarese Calcio 1908 Carrarese Calcio 1908 38 45 11 12 15 39:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Thứ Bảy 05 tháng 4 2025
Ý

Ý, Pisa,

Arena Garibaldi

Trọng tài
Perri Mario Ý

Đội hình

Pisa 1909 Pisa 1909
Modena FC Modena FC
Thống Kê Chính
1.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
62%
Sở hữu bóng
38%
15
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
4
80% 414/517
Đường chuyền
234/342 68%
4
Đá phạt góc
1
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
4
7
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
80% 414/517
Đường chuyền
234/342 68%
70% 144/205
Đường chuyền ở phần ba cuối
35/85 41%
31% 12/39
Chuyền bóng
1/2 50%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
1
Ngoại vi
2
7
Đá phạt
14
4
Đá phạt góc
1
Phòng thủ
14
Fouls
7
3
Thẻ vàng
2
82% 9/11
Tranh bóng
11/20 55%
18
Phá bóng
60
8
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pisa 1909 Pisa 1909
Modena FC Modena FC
#
Bàn thắng
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    13
  • 11 Lind A. Lind A.
    8
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 15 Toure I. Toure I.
    6
  • 36 Piccinini G. Piccinini G.
    4
  • 5 Canestrelli S. Canestrelli S.
    3
  • 17 Sernicola L. Sernicola L.
    3
  • 30 Arena A. Arena A.
    2
  • 3 Angori S. Angori S.
    2
  • 4 Caracciolo A. Caracciolo A.
    2
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    9
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    5
  • 10 Caso G. Caso G.
    5
  • 8 Santoro S. Santoro S.
    4
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    4
  • 92 Defrel G. Defrel G.
    3
  • 21 Bozhanaj K. Bozhanaj K.
    2
  • 9 Abiuso F. Abiuso F.
    2
  • 2 Beyuku G. Beyuku G.
    2
  • 29 Di Pardo A. Di Pardo A.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close