Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Città di Palermo - Sassuolo Calcio · 06.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Brunori M.) Diakite S.
change-icon
90’
6 : 3
(Pierozzi N.) Vasic A.
change-icon
90’
6 : 3
84’
5 : 3
goals-icon
Obiang P. (Pierini N.)
82’
5 : 3
goals-icon
Muharemovic T. (Lovato M.)
(Ranocchia F.) Pohjanpalo J.
goals-icon
81’
5 : 2
(Blin A.) Verre V.
change-icon
79’
5 : 2
(Segre J.) Ranocchia F.
change-icon
78’
5 : 2
76’
5 : 2
74’
4 : 2
goals-icon
Moro L. (Lipani L.)
73’
4 : 1
goals-icon
Pierini N. (Boloca D.)
(Ceccaroni P.) Di Mariano F.
change-icon
70’
5 : 0
63’
4 : 1
goals-icon
Obiang P. (Lauriente A.)
63’
4 : 1
goals-icon
Moro L. (Ghion A.)
61’
4 : 1
(Pohjanpalo J.) Segre J.
goals-icon
55’
4 : 0
48’
4 : 0
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Lipani L. (Mulattieri S.)
46’
3 : 1
goals-icon
Pierini N. (Volpato C.)
Hiệp 1
45+1’
3 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Toljan J.
25’
2 : 0
(Blin A.) Pohjanpalo J.
goals-icon
18’
1 : 0
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.62
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.39
48%
Sở hữu bóng
52%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Città di Palermo Città di Palermo
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Città di Palermo Città di Palermo
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
#
Bàn thắng
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    9
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    9
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    6
  • 94 Insigne R. Insigne R.
    4
  • 8 Segre J. Segre J.
    3
#
Bàn thắng
  • 45 Lauriente A. Lauriente A.
    18
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    10
  • 9 Mulattieri S. Mulattieri S.
    9
  • 42 Thorstvedt K. Thorstvedt K.
    7
  • 24 Moro L. Moro L.
    7

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, Palermo FC đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi Sassuolo Calcio thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía Sassuolo Calcio.

Bạn có biết rằng Palermo FC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Sassuolo Calcio ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Sassuolo Calcio đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Palermo FC đã không thể thắng trong 3 trận đấu với Sassuolo Calcio gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Città di Palermo và Sassuolo Calcio sẽ diễn ra vào 06.04 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Città di Palermo v Sassuolo Calcio và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Città di Palermo

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Città di Palermo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Città di Palermo

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Palermo in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Sassuolo Calcio

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Sassuolo Calcio trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sassuolo Calcio

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Sassuolo Calcio trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sassuolo Calcio

4 / 8 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Città di Palermo

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Città di Palermo trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 82 25 7 6 78:38
2
Pisa 1909 Pisa 1909 38 76 23 7 8 64:36
3
Spezia Calcio Spezia Calcio 38 66 17 15 6 59:33
7
Cesena Cesena 38 53 14 11 13 46:47
8
Città di Palermo Città di Palermo 38 52 14 10 14 52:43
9
Bari Bari 38 48 10 18 10 41:40
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 06 tháng 4 2025
Ý

Ý, Palermo,

Renzo Barbera

Trọng tài
Maresca Fabio Ý

Đội hình

Città di Palermo Città di Palermo
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Thống Kê Chính
1.62
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.39
48%
Sở hữu bóng
52%
13
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
7
86% 372/435
Đường chuyền
425/480 89%
9
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
7
4
Sút xa khung thành
8
13
Cú sút trong Vùng
8
0
Cú sút ngoài Vùng
12
4
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
86% 372/435
Đường chuyền
425/480 89%
70% 47/67
Đường chuyền ở phần ba cuối
121/152 80%
38% 8/21
Chuyền bóng
3/14 21%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
1
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
9
9
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
9
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
36% 4/11
Tranh bóng
7/12 58%
28
Phá bóng
17
8
Cắt bóng
5
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Città di Palermo Città di Palermo
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
#
Bàn thắng
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    9
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    9
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    6
  • 94 Insigne R. Insigne R.
    4
  • 8 Segre J. Segre J.
    3
  • 9 Henry T. Henry T.
    2
  • 22 Baniya R. Baniya R.
    2
  • 24 Verre V. Verre V.
    2
  • 6 Gomes C. Gomes C.
    2
  • 32 Ceccaroni P. Ceccaroni P.
    2
#
Bàn thắng
  • 45 Lauriente A. Lauriente A.
    18
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    10
  • 9 Mulattieri S. Mulattieri S.
    9
  • 42 Thorstvedt K. Thorstvedt K.
    7
  • 24 Moro L. Moro L.
    7
  • 10 Berardi D. Berardi D.
    6
  • 7 Volpato C. Volpato C.
    4
  • 11 Boloca D. Boloca D.
    4
  • 99 Verdi S. Verdi S.
    2
  • 90 Antiste J. Antiste J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close