Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AS Monaco - Stade de Reims · 28.02.2025

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 24
Th 6 28 thg 2 2025 - 14:45
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Musrati A.) Camara L.
change-icon
88’
4 : 0
(Biereth M.) Michal L.
change-icon
79’
4 : 0
(Embolo B.) Ilenikhena G.
change-icon
74’
4 : 0
(Minamino T.) Ben Seghir
change-icon
74’
4 : 0
73’
3 : 1
goals-icon
Diakhon M. (Ito J.)
(Vanderson) Diatta K.
change-icon
73’
4 : 0
51’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Diakite O. (Jeng M.)
Hiệp 1
(Akliouche M.) Biereth M.
goals-icon
39’
2 : 0
(Henrique C.) Biereth M.
goals-icon
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
9
9
Những cú sút vào khung thành
6
4
Sút xa khung thành
2
3
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AS Monaco AS Monaco
Stade de Reims Stade de Reims
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Monaco AS Monaco
Stade de Reims Stade de Reims
#
Bàn thắng
  • 14 Biereth M. Biereth M.
    13
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    6
  • 17 Ben Seghir Ben Seghir
    6
  • 6 Zakaria D. Zakaria D.
    6
  • 7 Embolo B. Embolo B.
    6
#
Bàn thắng
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    11
  • 10 Ito J. Ito J.
    4
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 18 Akieme S. Akieme S.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Monaco và Stade Reims là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Monaco chơi trên sân nhà, Monaco đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi Stade Reims thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-14 nghiêng về phía Stade Reims.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Monaco đã thắng 7 trận, có 11 trận hòa trong khi Stade Reims thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía Monaco.

Trận thắng gần đây nhất của Monaco trước Stade Reims trên sân nhà là ở năm 2020.

Kết quả mùa giải trước: 1-3 (sân của Monaco) và 1-3 (sân của Stade Reims).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Giải Ligue 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa AS Monaco và Stade de Reims sẽ diễn ra vào 28.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

AS Monaco

6 / 10 of last matches AS Monaco in all competitions had less than 2 goals

AS Monaco

4 / 10 of last matches AS Monaco in Giải Ligue 1 had less than 2 goals

AS Monaco Stade de Reims

7 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Stade de Reims

9 / 10 of last matches Stade de Reims in all competitions had less than 2 goals

Stade de Reims

9 / 10 of last matches Stade de Reims in Giải Ligue 1 had less than 2 goals

AS Monaco

8 / 10 of last matches AS Monaco in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
2
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 65 20 5 9 74:47
3
AS Monaco AS Monaco 34 61 18 7 9 63:41
4
Nice Nice 34 60 17 9 8 66:41
15
Le Havre Le Havre 34 34 10 4 20 40:71
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 28 tháng 2 2025

, Fontvieille,

Stade Louis Ii

Trọng tài
Wattellier Eric Pháp

Sự tham dự

5517
55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
9
9
Những cú sút vào khung thành
6
4
Sút xa khung thành
2
3
Ảnh bị chặn
1
6
Thủ môn cứu thua
6
Kỷ luật
4
Fouls
6
Khác
8
Ném phạt thành công
5
7
Đá phạt góc
2
1
Ngoại vi
2
7
Ném biên
6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Monaco AS Monaco
Stade de Reims Stade de Reims
#
Bàn thắng
  • 14 Biereth M. Biereth M.
    13
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    6
  • 17 Ben Seghir Ben Seghir
    6
  • 6 Zakaria D. Zakaria D.
    6
  • 7 Embolo B. Embolo B.
    6
  • 11 Akliouche M. Akliouche M.
    5
  • 5 Kehrer T. Kehrer T.
    4
  • 9 Balogun F. Balogun F.
    4
  • 99 Ilenikhena G. Ilenikhena G.
    3
  • 10 Golovin A. Golovin A.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    11
  • 10 Ito J. Ito J.
    4
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 18 Akieme S. Akieme S.
    2
  • 67 Diakhon M. Diakhon M.
    2
  • 8 Fofana Y. Fofana Y.
    1
  • 10 Teuma T. Teuma T.
    1
  • 2 Okumu J. Okumu J.
    1
  • 6 Atangana Edoa V. Atangana Edoa V.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close