Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Montpellier HSC - Stade Rennais · 02.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 5
goals-icon
Sishuba A. (Kalimuendo-Muinga A.)
87’
0 : 4
(Savanier T.) Cara S.
change-icon
85’
1 : 3
82’
0 : 4
goals-icon
Kone I. (Blas L.)
(Delort A.) Ndiaye J.
change-icon
79’
1 : 3
73’
0 : 4
goals-icon
Matusiwa A. (James J.)
72’
0 : 4
goals-icon
Hateboer H. (Rouault A.)
69’
0 : 3
goals-icon
Assignon L. (Blas L.)
(Ferri J.) Pays N.
change-icon
60’
1 : 2
(Khazri W.) Nzingoula R.
change-icon
60’
1 : 2
56’
0 : 2
goals-icon
Cisse D. (James J.)
(Meite B.) Fayad K.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Tamari M. (Fofana S.)
Hiệp 1
40’
1 : 1
35’
0 : 2
28’
0 : 1
goals-icon
Fofana S. (Assignon L.)
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
12
5
Những cú sút vào khung thành
9
7
Sút xa khung thành
2
3
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Montpellier HSC Montpellier HSC
Stade Rennais Stade Rennais
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montpellier HSC Montpellier HSC
Stade Rennais Stade Rennais
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    17
  • 10 Blas L. Blas L.
    6
  • 11 Gomez A. Gomez A.
    3
  • 22 Assignon L. Assignon L.
    3
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Montpellier và Stade Rennais khi Montpellier chơi trên sân nhà là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Montpellier chơi trên sân nhà, Montpellier đã thắng 11 trận, có 8 trận hòa trong khi Stade Rennais thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 31-18 nghiêng về phía Montpellier.

Trong 52 lần gặp nhau gần đây, Montpellier đã thắng 15 trận, có 14 trận hòa trong khi Stade Rennais thắng 23 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 68-54 nghiêng về phía Stade Rennais.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Montpellier) và 2-1 (sân của Stade Rennais).

Montpellier đã có 3 trận thua liên tiếp ở Ligue 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Montpellier HSC và Stade Rennais, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 02.03 lúc 11:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Montpellier HSC

10 / 10 of last matches Montpellier HSC in all competitions had less than 3 goals

Montpellier HSC

10 / 10 of last matches Montpellier HSC in Giải Ligue 1 had less than 3 goals

Stade Rennais

9 / 10 of last matches Stade Rennais in all competitions had less than 3 goals

Stade Rennais

10 / 10 of last matches Stade Rennais in Giải Ligue 1 had less than 3 goals

Montpellier HSC

7 / 10 of last matches Montpellier HSC in all competitions had less than 2 goals

Montpellier HSC

7 / 10 of last matches Montpellier HSC in Giải Ligue 1 had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
11
Ônix Ônix 34 42 11 9 14 48:51
12
Stade Rennais Stade Rennais 34 41 13 2 19 51:50
13
Nantes Nantes 34 36 8 12 14 39:52
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
18
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 16 4 4 26 23:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 02 tháng 3 2025
Pháp

Pháp, Montpellier,

Stade de La Mosson

Trọng tài
Batta Florent Pháp

Sự tham dự

11990
45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
12
5
Những cú sút vào khung thành
9
7
Sút xa khung thành
2
3
Ảnh bị chặn
1
5
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
10
Fouls
15
2
Thẻ vàng
1
Khác
15
Ném phạt thành công
16
6
Đá phạt góc
5
6
Ngoại vi
0
9
Ném biên
13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montpellier HSC Montpellier HSC
Stade Rennais Stade Rennais
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2
  • 22 Nzingoula R. Nzingoula R.
    1
  • 10 Khazri W. Khazri W.
    1
  • 4 Sylla I. Sylla I.
    1
  • 17 Sainte-Luce T. Sainte-Luce T.
    1
  • 13 Chotard J. Chotard J.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    17
  • 10 Blas L. Blas L.
    6
  • 11 Gomez A. Gomez A.
    3
  • 22 Assignon L. Assignon L.
    3
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    3
  • 23 Gronbaek A. Gronbaek A.
    2
  • 3 Truffert A. Truffert A.
    2
  • 18 Nagida M. Nagida M.
    2
  • 90 Kone I. Kone I.
    2
  • 75 Meite M. Meite M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close