Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nice - Paris Saint-Germain · 21.03.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 27
Th 7 21 thg 3 2026 - 16:05
Hoàn thành
0
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 4
goals-icon
Zaire-Emery W. (Zaire-Emery W.)
81’
0 : 3
goals-icon
Fernandez P. (Dembele O.)
76’
0 : 3
goals-icon
Fernandez P. (Mendes N.)
76’
0 : 3
goals-icon
Ramos G. (Doue D.)
76’
0 : 3
goals-icon
Mbaye I. (Kvaratskhelia K.)
(Wahi S.) Carlos K.
change-icon
72’
1 : 2
(Dante) Abdi A.
change-icon
71’
1 : 2
(Diop S.) Boudache K.
change-icon
65’
1 : 2
64’
0 : 3
goals-icon
Dembele O. (Lee K.)
61’
1 : 2
49’
0 : 2
goals-icon
Doue D. (Mendes N.)
0 : 1
Hiệp 1
43’
0 : 2
goals-icon
Beraldo (Mayulu S.)
42’
0 : 1
goals-icon
Mendes N. (Hình phạt)
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
4.14
26%
Sở hữu bóng
74%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nice Nice
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nice Nice
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
#
Bàn thắng
  • 10 Diop S. Diop S.
    8
  • 11 Wahi S. Wahi S.
    7
  • 25 Ali Cho M. Ali Cho M.
    4
  • 20 Louche R. Louche R.
    3
  • 2 Abdi A. Abdi A.
    3
#
Bàn thắng
  • 29 Barcola B. Barcola B.
    11
  • 10 Dembele O. Dembele O.
    10
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    8
  • 14 Doue D. Doue D.
    7
  • 9 Ramos G. Ramos G.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa OGC Nice và Paris St.Germain khi OGC Nice chơi trên sân nhà là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa OGC Nice và Paris St.Germain là 1-2. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi OGC Nice chơi trên sân nhà, OGC Nice đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi Paris St.Germain thắng 14 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 40-20 nghiêng về phía Paris St.Germain.

Trong 56 lần gặp nhau gần đây, OGC Nice đã thắng 15 trận, có 12 trận hòa trong khi Paris St.Germain thắng 29 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 92-53 nghiêng về phía Paris St.Germain.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của OGC Nice) và 1-3 (sân của Paris St.Germain).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Nice và Paris Saint-Germain, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 21.03 lúc 16:05. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Nice

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Nice trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Nice

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Nice in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Paris Saint-Germain

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Paris Saint-Germain trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Paris Saint-Germain

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Paris Saint-Germain trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Paris Saint-Germain

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Nice

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nice không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 34 76 24 4 6 74:29
2
RC Lens RC Lens 34 70 22 4 8 66:35
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
15
Ônix Ônix 34 34 8 10 16 34:44
16
Nice Nice 34 32 7 11 16 37:60
17
Nantes Nantes 34 24 5 9 20 29:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:05

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Nice,

Allianz Rivera

Trọng tài
Delajod Willy Pháp
Nice Nice
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
Thống Kê Chính
0.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
4.14
26%
Sở hữu bóng
74%
6
Tổng số cú sút
17
1
Những cú sút vào khung thành
10
79% 190/241
Đường chuyền
675/729 93%
2
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
17
1
Những cú sút vào khung thành
10
0.03
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
4.82
3
Sút xa khung thành
4
4
Cú sút trong Vùng
13
2
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
79% 190/241
Đường chuyền
675/729 93%
50% 17/34
Đường Chuyền Dài
23/44 52%
70% 39/56
Đường chuyền ở phần ba cuối
133/159 84%
0.32
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.1
36% 4/11
Chuyền bóng
2/5 40%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
8
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
5
Ngoại vi
4
5
Đá phạt
12
2
Đá phạt góc
5
10
Ném biên
18
Phòng thủ
12
Fouls
5
0
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
26
Trận đấu tay đôi thắng
37
36% 4/11
Tranh bóng
8/12 67%
9
Phá bóng
6
16
Cắt bóng
8
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
4.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.03
0.82
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.03

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nice Nice
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
#
Bàn thắng
  • 10 Diop S. Diop S.
    8
  • 11 Wahi S. Wahi S.
    7
  • 25 Ali Cho M. Ali Cho M.
    4
  • 20 Louche R. Louche R.
    3
  • 2 Abdi A. Abdi A.
    3
  • 13 Boga J. Boga J.
    2
  • 9 Moffi T. Moffi T.
    2
  • 26 Bard M. Bard M.
    2
  • 92 Clauss J. Clauss J.
    2
  • 32 Boudache K. Boudache K.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Barcola B. Barcola B.
    11
  • 10 Dembele O. Dembele O.
    10
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    8
  • 14 Doue D. Doue D.
    7
  • 9 Ramos G. Ramos G.
    6
  • 87 Neves J. Neves J.
    5
  • 25 Mendes N. Mendes N.
    4
  • 24 Mayulu S. Mayulu S.
    4
  • 33 Zaire-Emery W. Zaire-Emery W.
    3
  • 19 Lee K. Lee K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 76 1 0.79 1 0.13 1 37/40(93%) - -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 90 - - - 0.14 - 98/101(97%) - -
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 76 1 1.24 - 0.38 6 32/36(89%) - -
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.34 - 0.04 2 70/72(97%) - -
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 26 - 0.17 1 0.09 3 25/27(93%) - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 14 1 0.42 - 0.01 1 19/20(95%) - -
player-stats-img
Zabarnyi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.01 - 0.01 1 86/93(92%) - -
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.06 - 0.22 2 24/31(77%) - -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 70/76(92%) - -
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Beraldo
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 47 - - - 0.09 - 55/59(93%) - -
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 76 - 1.16 - 0.09 3 34/41(83%) - -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 43 - - - 0.01 - 11/13(85%) 1 -
player-stats-img
Mbaye I.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 14 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Carlos K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 18 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 78/82(95%) - -
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 65 - 0.03 - 0.03 1 17/26(65%) - -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 64 - - - 0.04 - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 14 - - - 0.03 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Abdi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 19 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.06 - 0.01 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 72 - - - 0.02 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Boudaoui H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Sanson M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.9 90 - 0.09 - 0.01 1 15/15(100%) - -
player-stats-img
Ndayishimiye Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.5 61 - - - - - 13/17(76%) - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
6 2 1.17 3 1 1 6 -
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.56 1 1 - - 3
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 0.86 - - 1 3 -
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.51 - 1 - 1 1
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.78 - - - 1 -
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.91 - - - 1 -
player-stats-img
Sanson M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Zabarnyi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - 1 1 -
player-stats-img
Abdi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beraldo
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boudaoui H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carlos K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbaye I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndayishimiye Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
11 32/36(89%) 1 2 - 0.38 11/14(79%) 60 1/1(100%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
8 34/41(83%) 1 2 - 0.09 8/13(62%) 54 1/4(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 37/40(93%) 3 - 1 0.13 11/13(85%) 51 2/4(50%) - - 2 1
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 24/31(77%) - - - 0.22 3/7(43%) 57 2/4(50%) 3/6(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sanson M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/15(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 31 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - - 0.02 3/4(75%) 17 - 1/1(100%) 1/1(100%) - 3
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/22(73%) - - - 0.01 7/9(78%) 37 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Beraldo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/59(93%) - - - 0.09 12/16(75%) 64 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/26(65%) - - - 0.03 7/12(58%) 30 3/5(60%) - - - 1
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/20(95%) - - - 0.01 4/5(80%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.03 2/2(100%) 12 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Zabarnyi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 86/93(92%) - - - 0.01 7/8(88%) 104 3/7(43%) - - 1 1
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 70/72(97%) - - - 0.04 16/16(100%) 87 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Abdi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 2/2(100%) 7 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.01 2/2(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Boudaoui H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.01 5/6(83%) 25 - - - 2 1
player-stats-img
Carlos K.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - 2/2(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
- 25/27(93%) 1 - 1 0.09 11/12(92%) 31 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/25(64%) - - - - - 39 3/12(25%) - - - -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 70/76(92%) - - - 0.02 10/14(71%) 89 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - 0.04 5/5(100%) 42 1/2(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - 0.01 2/2(100%) 22 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mbaye I.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.01 4/5(80%) 15 1/1(100%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - - 2/2(100%) 30 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Ndayishimiye Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - - - 21 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 78/82(95%) - - - 0.01 2/3(67%) 84 2/4(50%) - - - 1
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - - 1/1(100%) 29 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
- 98/101(97%) - - - 0.14 28/31(90%) 107 8/9(89%) 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sanson M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 2/9(22%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Boudaoui H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Bard M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 2 1/1(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Clauss J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 1/3(33%) 3 2 - - -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Zabarnyi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 5/5(100%) 1/1(100%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bah A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Diop S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Mbaye I.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Ndayishimiye Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Wahi S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Beraldo
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Carlos K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Abdi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Diouf Y.
Thủ môn player-stats-team-img
0.82 5 4.82 4 - 5 1
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.03 1 0.03 - - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close