Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stade Rennais - Metz · 22.03.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 27
CN 22 thg 3 2026 - 12:15
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 1
(Camara M.) Zabiri Y.
change-icon
85’
1 : 0
85’
0 : 1
goals-icon
Mbala N. (Tsitaishvili H.)
79’
0 : 1
goals-icon
Munongo B. (Deminguet J.)
78’
0 : 1
(Blas L.) Embolo B.
change-icon
75’
1 : 0
(Nordin A.) Tamari M.
change-icon
67’
1 : 0
(Frankowski P.) Nagida M.
change-icon
67’
1 : 0
(Szymanski S.) Cisse D.
change-icon
67’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
33’
1 : 0
32’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.33
68%
Sở hữu bóng
32%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stade Rennais Stade Rennais
Metz Metz
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stade Rennais Stade Rennais
Metz Metz
#
Bàn thắng
  • 9 Lepaul E. Lepaul E.
    21
  • 7 Embolo B. Embolo B.
    8
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    6
  • 10 Blas L. Blas L.
    5
  • 75 Meite M. Meite M.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Hein G. Hein G.
    8
  • 30 Diallo H. Diallo H.
    4
  • 7 Tsitaishvili H. Tsitaishvili H.
    3
  • 38 Sane S. Sane S.
    2
  • 9 Abuashvili G. Abuashvili G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stade Rennais và Metz khi Stade Rennais chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Stade Rennais chơi trên sân nhà, Stade Rennais đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi Metz thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 29-14 nghiêng về phía Stade Rennais.

Trong 38 lần gặp nhau gần đây, Stade Rennais đã thắng 16 trận, có 14 trận hòa trong khi Metz thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 49-31 nghiêng về phía Stade Rennais.

Trận thắng gần đây nhất của Metz trên sân của Stade Rennais là ở năm 2018.

Stade Rennais đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải Ligue 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Giải Ligue 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Stade Rennais và Metz sẽ diễn ra vào 22.03 lúc 12:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Stade Rennais

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Stade Rennais trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Stade Rennais

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Stade Rennais trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Stade Rennais

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Metz

9 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Metz trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Metz

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Metz in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Stade Rennais

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Stade Rennais không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 59 18 5 11 63:45
6
Stade Rennais Stade Rennais 34 59 17 8 9 59:50
7
AS Monaco AS Monaco 34 54 16 6 12 60:54
16
Nice Nice 34 32 7 11 16 37:60
17
Nantes Nantes 34 24 5 9 20 29:52
18
Metz Metz 34 17 3 8 23 32:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:15

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Rennes,

Roazhon Park

Trọng tài
Dechepy Bastein Pháp

Sự tham dự

28206

Đội hình

Stade Rennais Stade Rennais
Metz Metz
Thống Kê Chính
1.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.33
68%
Sở hữu bóng
32%
25
Tổng số cú sút
7
8
Những cú sút vào khung thành
2
89% 534/602
Đường chuyền
208/291 71%
8
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
25
Tổng số cú sút
7
8
Những cú sút vào khung thành
2
1.75
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.21
11
Sút xa khung thành
4
13
Cú sút trong Vùng
4
12
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
89% 534/602
Đường chuyền
208/291 71%
48% 14/29
Đường Chuyền Dài
19/68 28%
80% 192/241
Đường chuyền ở phần ba cuối
21/43 49%
1.87
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.21
17% 6/35
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
2
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
13
8
Đá phạt góc
2
21
Ném biên
20
Phòng thủ
13
Fouls
13
1
Thẻ vàng
3
53
Trận đấu tay đôi thắng
55
52% 11/21
Tranh bóng
14/19 74%
16
Phá bóng
40
4
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
8
0.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.75
0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.75

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stade Rennais Stade Rennais
Metz Metz
#
Bàn thắng
  • 9 Lepaul E. Lepaul E.
    21
  • 7 Embolo B. Embolo B.
    8
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    6
  • 10 Blas L. Blas L.
    5
  • 75 Meite M. Meite M.
    3
  • 45 Camara M. Camara M.
    3
  • 48 Ait Boudlal A. Ait Boudlal A.
    2
  • 21 Rongier V. Rongier V.
    2
  • 24 Rouault A. Rouault A.
    1
  • 42 Fofana S. Fofana S.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Hein G. Hein G.
    8
  • 30 Diallo H. Diallo H.
    4
  • 7 Tsitaishvili H. Tsitaishvili H.
    3
  • 38 Sane S. Sane S.
    2
  • 9 Abuashvili G. Abuashvili G.
    2
  • 20 Deminguet J. Deminguet J.
    2
  • 39 Kouao K. Kouao K.
    2
  • 34 Mbala N. Mbala N.
    2
  • 11 Kvilitaia G. Kvilitaia G.
    2
  • 8 Traore B. Traore B.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
8.8 90 - - - - - 12/30(40%) - -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 - - - 0.41 - 56/64(88%) - -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 90 - 0.03 - - 1 26/37(70%) - -
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 - 0.1 - 0.51 2 83/91(91%) - -
player-stats-img
Rouault A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.27 - 0.09 1 77/81(95%) 1 -
player-stats-img
Frankowski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 67 - - - 0.09 - 53/55(96%) - -
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.05 - 0.02 2 69/78(88%) - -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 22/22(100%) - -
player-stats-img
Colin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 23 - 0.07 - 0.03 3 22/24(92%) - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 26/31(84%) 1 -
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 74 - 0.38 - 0.05 4 23/31(74%) - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 85 - 0.11 - 0.06 2 36/39(92%) - -
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 67 - 0.12 - 0.24 2 34/41(83%) - -
player-stats-img
Nordin A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 67 - 0.17 - 0.29 4 19/20(95%) - -
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.1 - 0.01 3 21/26(81%) - -
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 23 - 0.08 - 0.01 1 6/11(55%) - -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 16 - 0.04 - - 1 1/4(25%) - -
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - 0.04 1 21/28(75%) - -
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 23 - 0.02 - 0.03 1 10/11(91%) - -
player-stats-img
Toure A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - - 1 7/17(41%) 1 -
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 33/40(83%) 1 -
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.04 - 33/37(89%) - -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 80 - - - - - 7/12(58%) - -
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.15 - - 1 5/9(56%) - -
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 85 - - - 0.15 - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.08 - - 1 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 3 1 1 3 1
player-stats-img
Nordin A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.04 2 1 - 3 1
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.04 1 1 - - 3
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.07 2 1 - 1 2
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - - - 2
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 1 1
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.57 - - - - 2
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.16 - 1 - - 2
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - 1 -
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Rouault A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.87 - - - 1 -
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Toure A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Colin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frankowski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 23/31(74%) - 1 - 0.05 9/15(60%) 47 - - - 1 -
player-stats-img
Nordin A.
Phía trước player-stats-team-img
6 19/20(95%) 1 - - 0.29 10/11(91%) 44 - 2/3(67%) 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 36/39(92%) - - - 0.06 19/20(95%) 59 1/2(50%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Rouault A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 77/81(95%) - 1 - 0.09 18/21(86%) 94 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 10/11(91%) - - - 0.03 3/4(75%) 22 - - - 1 1
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/12(58%) - - - - - 25 - - - 2 -
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/9(56%) - - - - 1/3(33%) 32 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Frankowski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 53/55(96%) - - - 0.09 20/22(91%) 70 1/1(100%) 2/9(22%) - 1 -
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
2 21/28(75%) - - - 0.04 8/13(62%) 33 - - - - -
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 83/91(91%) - - - 0.51 44/52(85%) 111 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/11(55%) - - - 0.01 2/6(33%) 15 - - - - -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/4(25%) - - - - - 11 - - - 3 1
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/37(89%) - - - 0.04 4/4(100%) 49 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/37(70%) - - - - 2/5(40%) 82 2/10(20%) - 3/6(50%) 2 -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 56/64(88%) - - - 0.41 18/23(78%) 97 2/5(40%) 1/7(14%) - 1 -
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/26(81%) - - - 0.01 2/2(100%) 51 1/3(33%) - 1/4(25%) 3 -
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/78(88%) - - - 0.02 18/23(78%) 92 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Colin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/28(75%) - - - - 3/5(60%) 40 - - - - -
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - 0.03 12/13(92%) 33 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/22(100%) - - - - - 31 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - - - - 53 6/10(60%) - - 1 -
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/30(40%) - - - - 1/1(100%) 49 7/25(28%) - - 1 -
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/41(83%) 1 - - 0.24 11/16(69%) 50 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Toure A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/17(41%) - - - - 2/4(50%) 34 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/18(61%) - - - 0.15 5/10(50%) 34 - 1/7(14%) - 2 2
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/40(83%) - - - - 2/5(40%) 49 3/9(33%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Diallo H.
Phía trước player-stats-team-img
23 6/13(46%) 5/10(50%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Rongier V.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/4(25%) 8/10(80%) 1 3/5(60%) - - - - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 7/11(64%) - 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Deminguet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/3(100%) 4/10(40%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Rouault A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/8(38%) 3/5(60%) 3 1/3(33%) - 7 - - -
player-stats-img
Gbamin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 5/10(50%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kouao K.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 10/12(83%) - 4/5(80%) 2 9 - - -
player-stats-img
Nordin A.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 3/11(27%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Merlin Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 8/10(80%) 2 5/7(71%) 2 - - - -
player-stats-img
Sarr B.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 4/10(40%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Toure A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 2/6(33%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Blas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 1/8(13%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Brassier L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 1/5(20%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Szymanski S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Colin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/5(80%) - 4/4(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Sane S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) 3 8 1 - -
player-stats-img
Lepaul E.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Tsitaishvili H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 - - 2 - 1 -
player-stats-img
Cisse D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Embolo B.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Yegbe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Frankowski P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Nagida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Tamari M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Zabiri Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sy P.
Thủ môn player-stats-team-img
1.74 8 1.74 1 - 7 -
player-stats-img
Samba B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.21 2 0.21 - - 6 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close