Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Paris - Le Havre · 22.03.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 27
CN 22 thg 3 2026 - 12:15
Hoàn thành
3
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 2
goals-icon
Kyeremeh G. (Samatta M.)
90+2’
3 : 2
goals-icon
Kyeremeh G. (Gourna-Douath L.)
(Lees-Melou P.) Gory A.
goals-icon
86’
3 : 1
(Simon M.) Otavio
change-icon
84’
3 : 1
75’
2 : 2
goals-icon
Khadra R. (Boufal S.)
75’
2 : 2
goals-icon
Samatta M. (Ebonog S.)
(Immobile C.) Gory A.
change-icon
72’
3 : 1
(Ikone J.) Koleosho L.
change-icon
72’
3 : 1
65’
2 : 2
61’
2 : 1
goals-icon
Ndiaye R. (Boufal S.)
55’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
42’
2 : 1
goals-icon
Kechta Y. (Mambimbi F.)
42’
2 : 1
goals-icon
Pembele T. (Koffi Vinette E.)
(Bàn phản lưới nhà) Seko A.
33’
2 : 0
(Coppola D.) Immobile C.
goals-icon
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.05
41%
Sở hữu bóng
59%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Paris Paris
Le Havre Le Havre
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Paris Paris
Le Havre Le Havre
#
Bàn thắng
  • 10 Kebbal I. Kebbal I.
    9
  • 9 Geubbels W. Geubbels W.
    5
  • 7 Gory A. Gory A.
    5
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 27 Simon M. Simon M.
    3
#
Bàn thắng
  • 45 Soumare I. Soumare I.
    8
  • 14 Ndiaye R. Ndiaye R.
    4
  • 13 Doucoure F. Doucoure F.
    3
  • 17 Toure A. Toure A.
    2
  • 8 Kechta Y. Kechta Y.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Paris FC và Le Havre khi Paris FC chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Paris FC chơi trên sân nhà, Paris FC đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Le Havre thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-4 nghiêng về phía Paris FC.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Paris FC đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi Le Havre thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-18 nghiêng về phía Paris FC.

Trận thắng gần đây nhất của Le Havre trên sân của Paris FC là ở năm 2017.

Le Havre đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải Ligue 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Giải Ligue 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Paris và Le Havre sẽ diễn ra vào 22.03 lúc 12:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Paris

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Paris trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Paris

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Paris in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Paris

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Paris

Le Havre

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Le Havre không thua

Le Havre

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ligue 1 Le Havre không thua

Paris

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Paris không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Lorient Lorient 34 45 11 12 11 48:51
11
Paris Paris 34 44 11 11 12 47:50
12
Stade Brestois 29 Stade Brestois 29 34 39 10 9 15 43:55
13
Angers SCO Angers SCO 34 36 9 9 16 29:48
14
Le Havre Le Havre 34 35 7 14 13 32:44
15
Ônix Ônix 34 34 8 10 16 34:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:15

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Paris,

Stade Jean Bouin

Trọng tài
Turpin Clement Pháp

Sự tham dự

15612

Đội hình

Paris Paris
Le Havre Le Havre
Thống Kê Chính
2.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.05
41%
Sở hữu bóng
59%
15
Tổng số cú sút
20
4
Những cú sút vào khung thành
6
73% 191/263
Đường chuyền
313/369 85%
9
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
20
4
Những cú sút vào khung thành
6
2.08
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.86
9
Sút xa khung thành
13
14
Cú sút trong Vùng
14
1
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
2
Đường chuyền
73% 191/263
Đường chuyền
313/369 85%
50% 34/68
Đường Chuyền Dài
18/36 50%
69% 66/95
Đường chuyền ở phần ba cuối
95/130 73%
1.36
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.57
29% 5/17
Chuyền bóng
11/37 30%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
5
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
9
9
Đá phạt góc
5
11
Ném biên
17
Phòng thủ
9
Fouls
13
0
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
47
Trận đấu tay đôi thắng
46
57% 8/14
Tranh bóng
8/16 50%
28
Phá bóng
18
7
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
1.86
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.08
-0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Paris Paris
Le Havre Le Havre
#
Bàn thắng
  • 10 Kebbal I. Kebbal I.
    9
  • 9 Geubbels W. Geubbels W.
    5
  • 7 Gory A. Gory A.
    5
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 27 Simon M. Simon M.
    3
  • 24 Koleosho L. Koleosho L.
    3
  • 93 Ikone J. Ikone J.
    3
  • 4 Marchetti V. Marchetti V.
    2
  • 11 Krasso J. Krasso J.
    2
  • 36 Immobile C. Immobile C.
    2
#
Bàn thắng
  • 45 Soumare I. Soumare I.
    8
  • 14 Ndiaye R. Ndiaye R.
    4
  • 13 Doucoure F. Doucoure F.
    3
  • 17 Toure A. Toure A.
    2
  • 8 Kechta Y. Kechta Y.
    2
  • 25 Samatta M. Samatta M.
    2
  • 93 Sangante A. Sangante A.
    1
  • 4 Lloris G. Lloris G.
    1
  • 33 Quetant K. Quetant K.
    1
  • 20 Obougou N. Obougou N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Lees-Melou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.07 1 0.65 2 28/40(70%) - -
player-stats-img
Boufal S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 75 - 0.04 1 0.39 2 18/20(90%) - -
player-stats-img
Simon M.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 84 - 0.27 - 0.44 1 24/26(92%) - -
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.09 1 0.07 1 13/15(87%) - -
player-stats-img
Samatta M.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 15 - 0.29 1 - 3 - - -
player-stats-img
Seko A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.03 - 70/78(90%) - -
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 17 1 0.6 - 0.01 1 1/3(33%) - -
player-stats-img
Sangante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.02 1 51/57(89%) - -
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 73 1 0.55 - 0.05 4 9/15(60%) - -
player-stats-img
Nego L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.23 - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Trapp K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 19/35(54%) - -
player-stats-img
Khadra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 15 - - - 0.41 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Diaw M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Soumare I.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.25 - 0.36 3 9/12(75%) - -
player-stats-img
Munetsi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.06 - 0.01 1 11/18(61%) - -
player-stats-img
Gourna-Douath L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 89 - 0.03 - 0.06 1 49/53(92%) - -
player-stats-img
Ikone J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 72 - 0.31 - 0.02 2 13/16(81%) - -
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 18 - - - 0.06 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Ndiaye R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 1 0.25 - 0.01 2 10/16(63%) - -
player-stats-img
Pembele T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 48 - 0.31 - 0.01 3 13/17(76%) - -
player-stats-img
Kechta Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 48 - - - 0.02 - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Mambimbi F.
Phía trước player-stats-team-img
6 42 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Koffi Vinette E.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 42 - 0.01 - - 1 7/12(58%) - -
player-stats-img
Mbow M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.04 - 0.01 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Ebonog S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 75 - 0.21 - 0.01 3 12/15(80%) 1 -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 13/22(59%) - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.5 55 - 0.04 - 0.01 1 11/12(92%) - 1
player-stats-img
Kyeremeh G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 1 0.63 - - 1 - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.78 2 1 1 4 -
player-stats-img
Ebonog S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 2 1
player-stats-img
Pembele T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.07 1 - 1 2 1
player-stats-img
Samatta M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.08 2 - 3 3 -
player-stats-img
Soumare I.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - 2 3 -
player-stats-img
Boufal S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Ikone J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Lees-Melou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Ndiaye R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.64 1 - 1 2 -
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.96 - - - 1 -
player-stats-img
Gourna-Douath L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Koffi Vinette E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - - 1
player-stats-img
Kyeremeh G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.96 - - 1 1 -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mbow M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Munetsi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Sangante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Simon M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.25 - - - 1 -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaw M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kechta Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Khadra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mambimbi F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nego L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seko A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trapp K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Soumare I.
Phía trước player-stats-team-img
6 9/12(75%) - - - 0.36 5/7(71%) 26 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/15(60%) 1 1 - 0.05 3/7(43%) 28 - - 1/1(100%) 3 3
player-stats-img
Ikone J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 13/16(81%) - 1 - 0.02 6/8(75%) 30 2/2(100%) - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Lees-Melou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 28/40(70%) 1 - 1 0.65 10/15(67%) 57 4/11(36%) 1/2(100%) 1/1(50%) 3 -
player-stats-img
Boufal S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/20(90%) 1 - 1 0.39 10/11(91%) 46 2/3(67%) 3/7(43%) 2/5(40%) - -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/22(59%) - - - - 3/4(75%) 47 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Munetsi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 11/18(61%) - - - 0.01 4/10(40%) 33 - - - - -
player-stats-img
Ndiaye R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 10/16(63%) - - - 0.01 3/7(43%) 29 - - - 1 -
player-stats-img
Samatta M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1 - 1 - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Simon M.
Phía trước player-stats-team-img
3 24/26(92%) 2 1 - 0.44 14/16(88%) 59 3/4(75%) 5/14(36%) 2/7(29%) 1 1
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 13/15(87%) 1 - 1 0.07 3/3(100%) 36 3/3(100%) - - - 1
player-stats-img
Ebonog S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.01 5/6(83%) 31 - - - - -
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/3(33%) - - - 0.01 1/2(50%) 9 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Kechta Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/23(78%) - - - 0.02 9/13(69%) 28 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Mbow M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 13/16(81%) - - - 0.01 1/1(100%) 22 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Pembele T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 13/17(76%) - 1 - 0.01 4/7(57%) 32 1/2(50%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Kyeremeh G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Mambimbi F.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 6 - - - - 1
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.01 3/3(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Sangante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 51/57(89%) - - - 0.02 12/15(80%) 70 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Diaw M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/21(90%) - - - 0.02 1/1(100%) 29 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Gourna-Douath L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/53(92%) - - - 0.06 13/16(81%) 63 1/2(50%) 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Khadra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) 1 - - 0.41 4/6(67%) 15 - 2/7(29%) - - -
player-stats-img
Koffi Vinette E.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/12(58%) - - - - 1/5(17%) 22 - - - - -
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.06 2/3(67%) 9 2/2(100%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Nego L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - 0.23 9/9(100%) 65 3/4(75%) 3/11(27%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Seko A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 70/78(90%) - - - 0.03 18/24(75%) 90 6/11(55%) - - 1 1
player-stats-img
Trapp K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/35(54%) - - - - 3/7(43%) 44 14/30(47%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Munetsi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 7/12(58%) 3/7(43%) 2 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Camara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/8(63%) - 1/3(33%) 2 3 - 1 -
player-stats-img
Nego L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 7/10(70%) - 4/6(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Sangante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/7(86%) 2/4(50%) 1 - 2 5 - - -
player-stats-img
Boufal S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Immobile C.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/5(40%) 4/5(80%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Soumare I.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/5(80%) 1/5(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Gourna-Douath L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) 1 - 1 - - 1 -
player-stats-img
Seko A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 5 - - 1
player-stats-img
Simon M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Lees-Melou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Coppola D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/4(75%) - 1/3(33%) - 14 - - -
player-stats-img
Pembele T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Ikone J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kechta Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ebonog S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Koffi Vinette E.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Koleosho L.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ndiaye R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Samatta M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gory A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Mambimbi F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Mbow M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Diaw M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Khadra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kyeremeh G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Trapp K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Diaw M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 2 2.08 3 - 5 -
player-stats-img
Trapp K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.14 4 1.86 2 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close