Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Viktoria Zizkov - SFC Opava · 15.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
1 : 0
Hiệp 1
40’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

33%
Sở hữu bóng
67%
3
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
SFC Opava SFC Opava
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
SFC Opava SFC Opava
#
Bàn thắng
  • 13 Ondrasek Z. Ondrasek Z.
    6
  • 11 Petrak A. Petrak A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    3
#
Bàn thắng
  • 26 Ndiaye E. Ndiaye E.
    8
  • 10 Papalele Papalele
    5
  • 2 Cejka F. Cejka F.
    3
  • 6 Janoscin J. Janoscin J.
    3
  • 4 Srubek J. Srubek J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Viktoria Zizkov và SFC Opava là 2-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi FK Viktoria Zizkov chơi trên sân nhà, FK Viktoria Zizkov đã thắng 3 trận, có 6 trận hòa trong khi SFC Opava thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-15 nghiêng về phía FK Viktoria Zizkov.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, FK Viktoria Zizkov đã thắng 4 trận, có 12 trận hòa trong khi SFC Opava thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-36 nghiêng về phía SFC Opava.

Trận thắng gần đây nhất của SFC Opava trên sân của FK Viktoria Zizkov là ở năm 2017.

Kết quả mùa giải trước: 4-1 (sân của FK Viktoria Zizkov) và 3-1 (sân của SFC Opava).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Czech Republic: Cộng hòa Séc Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Viktoria Zizkov và SFC Opava sẽ diễn ra vào 15.03 lúc 05:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Viktoria Zizkov

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Viktoria Zizkov

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Viktoria Zizkov SFC Opava

1 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

SFC Opava

5 / 10 của trận đấu cuối cùng SFC Opava trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

SFC Opava

5 / 10 của trận đấu cuối cùng SFC Opava trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Viktoria Zizkov

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Viktoria Zizkov trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
1. Pribram 1. Pribram 30 46 13 7 10 29:30
5
Banik Ostrava B Banik Ostrava B 30 47 14 5 11 45:38
7
SFC Opava SFC Opava 30 44 11 11 8 42:31
8
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov 30 41 12 5 13 38:52
9
SK Slavia Prague B SK Slavia Prague B 30 38 11 5 14 42:47
10
Sellier&Bellot Vlasim Sellier&Bellot Vlasim 30 38 10 8 12 41:34
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

05:15

Chủ Nhật 15 tháng 3 2026
Trọng tài
Orel Pavel Czech Republic: Cộng hòa Séc
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
SFC Opava SFC Opava
Thống Kê Chính
33%
Sở hữu bóng
67%
3
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
0
2
Đá phạt góc
12
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
3
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
0
1
Sút xa khung thành
6
Tấn công
2
Đá phạt góc
12
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
SFC Opava SFC Opava
#
Bàn thắng
  • 13 Ondrasek Z. Ondrasek Z.
    6
  • 11 Petrak A. Petrak A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    3
  • 15 Richter M. Richter M.
    3
  • 27 Gembicky D. Gembicky D.
    3
  • 4 Fisl D. Fisl D.
    2
  • 11 Toula A. Toula A.
    2
  • 32 Novy M. Novy M.
    2
#
Bàn thắng
  • 26 Ndiaye E. Ndiaye E.
    8
  • 10 Papalele Papalele
    5
  • 2 Cejka F. Cejka F.
    3
  • 6 Janoscin J. Janoscin J.
    3
  • 4 Srubek J. Srubek J.
    3
  • 2 Zalesak R. Zalesak R.
    3
  • 2 Turanjanin N. Turanjanin N.
    3
  • 15 Sy B. Sy B.
    3
  • 14 Novak M. Novak M.
    2
  • 20 Helesic M. Helesic M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close