Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Oss - Vitesse · 06.02.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 26
Th 6 6 thg 2 2026 - 14:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 3
goals-icon
Ouallil Y. (Pinto J.)
86’
1 : 3
goals-icon
Zonneveld N. (Schwarz R.)
86’
1 : 3
goals-icon
Olde Keizer C. (Bonnah S.)
81’
2 : 2
(Remans M.) Doucoure S.
change-icon
76’
2 : 2
(Pata I.) Dekker T.
change-icon
76’
2 : 2
70’
1 : 3
goals-icon
Bannis N. (Huth E.)
70’
1 : 3
goals-icon
Tahaui A. (Hoogerwerf D.)
(Slagveer L.) Hinoke M.
change-icon
69’
2 : 2
(Vianello D.) Pinto N.
change-icon
69’
2 : 2
(Van Hove B.) Esajas M.
change-icon
69’
2 : 2
59’
1 : 2
50’
1 : 1
Miguel L. (Bàn phản lưới nhà)
48’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 1
40’
2 : 0
37’
2 : 0
24’
2 : 0
20’
2 : 0
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Oss Oss
Vitesse Vitesse
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Oss Oss
Vitesse Vitesse
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3
#
Bàn thắng
  • Zonneveld N. Zonneveld N.
    9
  • 10 Bannis N. Bannis N.
    9
  • 7 Hoogerwerf D. Hoogerwerf D.
    8
  • 21 Schikora M. Schikora M.
    6
  • 28 Buttner A. Buttner A.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của TOP Oss) và 0-0 (sân của Vitesse Arnhem).

Bạn có biết rằng TOP Oss ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Vitesse Arnhem ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Vitesse Arnhem đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

TOP Oss đã không ghi bàn 3 trận trong 12 trận đấu sân nhà ở giải Eerste Divisie mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Oss và Vitesse, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 06.02 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Oss

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Oss trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Oss

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Oss in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Vitesse

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Vitesse trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Vitesse

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Vitesse trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Vitesse

1 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie

Oss

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Oss không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Emmen Emmen 38 45 12 9 17 58:72
13
VVV-Venlo VVV-Venlo 38 45 13 6 19 50:58
15
Vitesse Vitesse 38 44 15 11 12 64:55
16
Oss Oss 38 44 11 11 16 54:64
17
AZ Alkmaar II AZ Alkmaar II 38 40 12 4 22 61:76
18
Helmond Sport Helmond Sport 38 39 10 9 19 42:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 06 tháng 2 2026
Trọng tài
Vos Martijn Hà Lan
Oss Oss
Vitesse Vitesse
Thống Kê Chính
1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
52%
Sở hữu bóng
48%
14
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
3
79% 291/368
Đường chuyền
262/336 78%
9
Đá phạt góc
5
5
Thẻ vàng
2
Cú sút
14
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.1
5
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
6
2
Cú sút ngoài Vùng
6
4
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
79% 291/368
Đường chuyền
262/336 78%
51% 29/57
Đường Chuyền Dài
24/60 40%
58% 55/95
Đường chuyền ở phần ba cuối
65/99 66%
0.93
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.28
33% 8/24
Chuyền bóng
2/14 14%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
3
Ngoại vi
1
26
Đá phạt
16
9
Đá phạt góc
5
25
Ném biên
24
Phòng thủ
16
Fouls
26
5
Thẻ vàng
2
71
Trận đấu tay đôi thắng
42
69% 11/16
Tranh bóng
10/13 77%
30
Phá bóng
19
9
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.27
0.1
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Oss Oss
Vitesse Vitesse
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3
  • Erkan M. Erkan M.
    3
  • 22 Doucoure S. Doucoure S.
    3
  • 11 Slagveer L. Slagveer L.
    3
  • 36 Esajas M. Esajas M.
    2
  • 36 Mariani M. Mariani M.
    2
#
Bàn thắng
  • Zonneveld N. Zonneveld N.
    9
  • 10 Bannis N. Bannis N.
    9
  • 7 Hoogerwerf D. Hoogerwerf D.
    8
  • 21 Schikora M. Schikora M.
    6
  • 28 Buttner A. Buttner A.
    6
  • Pinto J. Pinto J.
    6
  • Tahaui A. Tahaui A.
    5
  • 29 Huth E. Huth E.
    3
  • Ranon Y. Ranon Y.
    2
  • 55 Steffen M. Steffen M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close