Roda JC Kerkrade - ADO Den Haag · 06.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và ADO Den Haag khi Roda JC Kerkrade chơi trên sân nhà là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và ADO Den Haag là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Roda JC Kerkrade chơi trên sân nhà, Roda JC Kerkrade đã thắng 6 trận, có 9 trận hòa trong khi ADO Den Haag thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 32-18 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.
Trong 37 lần gặp nhau gần đây, Roda JC Kerkrade đã thắng 13 trận, có 14 trận hòa trong khi ADO Den Haag thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 65-51 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.
Trận thắng gần đây nhất của ADO Den Haag trên sân của Roda JC Kerkrade là ở năm 2018.
Cho xem nhiều hơn
Roda JC Kerkrade
ADO Den Haag
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Roda JC Kerkrade
ADO Den Haag
Phỏng đoán
Trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và ADO Den Haag, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 06.02 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
1 / 10 của trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
1 / 10 của trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn
6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
3 / 10 của trận đấu cuối cùng ADO Den Haag trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
3 / 10 của trận đấu cuối cùng ADO Den Haag trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Roda JC Kerkrade không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
38 | 89 | 29 | 2 | 7 | 90:37 |
| 2 |
|
38 | 78 | 23 | 9 | 6 | 75:48 |
| 3 |
|
38 | 68 | 20 | 8 | 10 | 59:42 |
| 7 |
|
38 | 56 | 17 | 5 | 16 | 66:64 |
| 8 |
|
38 | 55 | 14 | 13 | 11 | 59:54 |
| 9 |
|
38 | 51 | 14 | 9 | 15 | 65:69 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 06 tháng 2 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
7.5 | 90 | - | - | - | - | - | 32/45(71%) | - | - |
|
Fiabema B.
Phía trước
|
6.4 | 73 | - | 0.05 | - | 0.11 | 1 | 15/17(88%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Fiabema B.
Phía trước
|
1 | 1 | 0.02 | - | - | - | - | 1 |
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Fiabema B.
Phía trước
|
2 | 15/17(88%) | - | - | - | 0.11 | 9/10(90%) | 28 | - | 1/1(100%) | - | 2 | 1 |
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
- | 32/45(71%) | - | - | - | - | 1/3(33%) | 51 | 12/25(48%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Fiabema B.
Phía trước
|
8 | 2/2(100%) | 2/6(33%) | 2 | - | - | - | - | - | - |
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
- | - | - | - | - | - | 2 | - | 1 | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
0.1 | 2 | 0.1 | - | 1 | - | 1 |