Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ujpest - Bahrain · 07.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Gradisar N.) Tucic M.
change-icon
90’
1 : 0
(Matko A.) Beridze G.
change-icon
90’
1 : 0
83’
0 : 1
goals-icon
Csaba M. (Horvath K.)
83’
0 : 1
goals-icon
Hinora K. (Bevardi Z.)
(Brodic F.) Gergenyi B.
change-icon
83’
1 : 0
81’
0 : 1
81’
1 : 0
75’
0 : 1
71’
1 : 0
67’
1 : 0
64’
0 : 1
goals-icon
Adam M. (Toth B.)
60’
1 : 0
(Hasselbaink G.) Gyorgy K.
change-icon
59’
1 : 0
(Horvath K.) Brodic F.
change-icon
59’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Szendrei A. (Hahn J.)
0 : 0
Hiệp 1
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
51%
Sở hữu bóng
49%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ujpest Ujpest
Bahrain Bahrain
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ujpest Ujpest
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 23 Matko A. Matko A.
    17
  • 11 Horvath K. Horvath K.
    8
  • Gyorgy K. Gyorgy K.
    4
  • 33 Tucic M. Tucic M.
    3
  • 14 Beridze G. Beridze G.
    2
#
Bàn thắng
  • 6 Hahn J. Hahn J.
    11
  • 13 Bode D. Bode D.
    10
  • 29 Toth B. Toth B.
    6
  • 18 Gyurkits G. Gyurkits G.
    6
  • 22 Szendrei A. Szendrei A.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ujpest FC và Paksi SE khi Ujpest FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ujpest FC và Paksi SE là 1-1. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 30 lần gặp nhau gần đây nhất khi Ujpest FC chơi trên sân nhà, Ujpest FC đã thắng 9 trận, có 13 trận hòa trong khi Paksi SE thắng 8 trận.

Suốt 62 lần gặp nhau gần đây, Ujpest FC đã thắng 19 trận, có 20 trận hòa trong khi Paksi SE thắng 23 trận.

Paksi SE đã có 5 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hungary: Hungary Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Ujpest và Bahrain sẽ diễn ra vào 07.03 lúc 13:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Ujpest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ujpest trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Ujpest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ujpest in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Bahrain

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Bahrain trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bahrain

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bahrain trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bahrain

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Ujpest

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Ujpest không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

NB I 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Ferencvárosi Ferencvárosi 33 68 21 5 7 67:31
3
Bahrain Bahrain 33 53 15 8 10 63:46
4
Debreceni VSC Debreceni VSC 33 53 14 11 8 51:41
6
Puskas Akademia Puskas Akademia 33 46 13 7 13 43:43
7
Ujpest Ujpest 33 40 11 7 15 48:57
8
Kisvarda Kisvarda 33 40 11 7 15 36:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Trọng tài
Rusz Marton Hungary: Hungary

Sự tham dự

5117
Ujpest Ujpest
Bahrain Bahrain
Thống Kê Chính
0.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
51%
Sở hữu bóng
49%
7
Tổng số cú sút
17
1
Những cú sút vào khung thành
5
76% 296/388
Đường chuyền
256/336 76%
4
Đá phạt góc
10
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
7
Tổng số cú sút
17
1
Những cú sút vào khung thành
5
0.61
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.98
5
Sút xa khung thành
6
4
Cú sút trong Vùng
12
2
Cú sút ngoài Vùng
5
1
Các cú đánh bị chặn
6
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
76% 296/388
Đường chuyền
256/336 76%
43% 28/65
Đường Chuyền Dài
25/50 50%
62% 48/78
Đường chuyền ở phần ba cuối
110/149 74%
0.57
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.76
31% 5/16
Chuyền bóng
13/46 28%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
20
Đá phạt
11
4
Đá phạt góc
10
22
Ném biên
35
Phòng thủ
11
Fouls
20
3
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
57
Trận đấu tay đôi thắng
38
83% 15/18
Tranh bóng
10/12 83%
41
Phá bóng
16
9
Cắt bóng
8
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
0
0.98
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.61
0.98
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.39

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ujpest Ujpest
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 23 Matko A. Matko A.
    17
  • 11 Horvath K. Horvath K.
    8
  • Gyorgy K. Gyorgy K.
    4
  • 33 Tucic M. Tucic M.
    3
  • 14 Beridze G. Beridze G.
    2
  • 45 Medeiros I. Medeiros I.
    2
  • 33 Bese B. Bese B.
    2
  • 8 Ljujic M. Ljujic M.
    2
  • 6 Lacoux T. Lacoux T.
    1
  • 19 Tajti M. Tajti M.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Hahn J. Hahn J.
    11
  • 13 Bode D. Bode D.
    10
  • 29 Toth B. Toth B.
    6
  • 18 Gyurkits G. Gyurkits G.
    6
  • 22 Szendrei A. Szendrei A.
    6
  • 22 Windecker J. Windecker J.
    5
  • 19 Horvath K. Horvath K.
    3
  • 24 Lenzser B. Lenzser B.
    2
  • 14 Silye E. Silye E.
    2
  • 9 Adam M. Adam M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close