Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Roda JC Kerkrade - VVV-Venlo · 26.01.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 22
Th 2 26 thg 1 2026 - 14:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 2
(Griffith I.) Maiorano L.
change-icon
89’
3 : 2
83’
2 : 2
goals-icon
van Zijl B. (Zandbergen D.)
(van den Hurk A.) Paulissen M.
change-icon
82’
3 : 1
81’
2 : 2
goals-icon
Wehmeyer L. (De Blok L.)
(Breij M.) Takidine I.
change-icon
70’
3 : 1
65’
2 : 2
goals-icon
Saddiki D. (Foor N.)
55’
2 : 2
goals-icon
Matoug N. (Kromah L.)
46’
2 : 2
goals-icon
van Zijl B. (van Oorschot D.)
46’
2 : 2
goals-icon
Kluskens J. (Eijgenraam J.)
2 : 1
Hiệp 1
(Kruiver J.) Cooper Love J.
goals-icon
35’
2 : 1
16’
1 : 1
(Bỏ lỡ) Roda JC Kerkrade
16’
1 : 1
11’
0 : 1
goals-icon
Heise P. (Hình phạt)
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.4
48%
Sở hữu bóng
52%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
VVV-Venlo VVV-Venlo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
VVV-Venlo VVV-Venlo
#
Bàn thắng
  • 9 Van den Hurk A. Van den Hurk A.
    16
  • 14 Breij M. Breij M.
    10
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    7
  • 11 Griffith I. Griffith I.
    4
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    3
#
Bàn thắng
  • 21 Zandbergen D. Zandbergen D.
    15
  • Van Zijl B. Van Zijl B.
    9
  • Ait Mouhou N. Ait Mouhou N.
    4
  • 16 Heise P. Heise P.
    3
  • 36 Blancquart G. Blancquart G.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và VVV Venlo là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Roda JC Kerkrade chơi trên sân nhà, Roda JC Kerkrade đã thắng 8 trận, có 2 trận hòa trong khi VVV Venlo thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-14 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Roda JC Kerkrade đã thắng 12 trận, có 9 trận hòa trong khi VVV Venlo thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 54-33 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Kết quả mùa giải trước: 1-4 (sân của Roda JC Kerkrade) và 1-1 (sân của VVV Venlo).

Bạn có biết rằng Roda JC Kerkrade ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Roda JC Kerkrade vs VVV-Venlo trong Hà Lan Eerste Divisie sẽ bắt đầu vào 26.01 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Roda JC Kerkrade VVV-Venlo bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Roda JC Kerkrade

4 / 10của trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Roda JC Kerkrade

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade in Eerste Divisie kết thúc trong một trận hòa

Roda JC Kerkrade VVV-Venlo

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Roda JC Kerkrade VVV-Venlo

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Roda JC Kerkrade

4 / 10 trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Roda JC Kerkrade

4 / 10 trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong Eerste Divisie kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 56 17 5 16 66:64
8
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 55 14 13 11 59:54
9
Đen Bosch Đen Bosch 38 51 14 9 15 65:69
12
Utrecht II Utrecht II 38 46 12 10 16 58:62
13
VVV-Venlo VVV-Venlo 38 45 13 6 19 50:58
14
Emmen Emmen 38 45 12 9 17 58:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Hai 26 tháng 1 2026
Trọng tài
Martens Richard Hà Lan
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
VVV-Venlo VVV-Venlo
Thống Kê Chính
3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.4
48%
Sở hữu bóng
52%
18
Tổng số cú sút
16
6
Những cú sút vào khung thành
6
75% 298/397
Đường chuyền
340/426 80%
6
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
18
Tổng số cú sút
16
6
Những cú sút vào khung thành
6
2.99
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.31
9
Sút xa khung thành
4
13
Cú sút trong Vùng
12
5
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
6
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
75% 298/397
Đường chuyền
340/426 80%
38% 25/66
Đường Chuyền Dài
28/54 52%
63% 70/112
Đường chuyền ở phần ba cuối
86/120 72%
2.12
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.76
16% 3/19
Chuyền bóng
4/24 17%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
3
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
5
19
Ném biên
25
Phòng thủ
9
Fouls
16
1
Thẻ vàng
1
50
Trận đấu tay đôi thắng
50
69% 11/16
Tranh bóng
8/15 53%
18
Phá bóng
24
11
Cắt bóng
13
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
2.31
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.99
0.31
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.99

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
VVV-Venlo VVV-Venlo
#
Bàn thắng
  • 9 Van den Hurk A. Van den Hurk A.
    16
  • 14 Breij M. Breij M.
    10
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    7
  • 11 Griffith I. Griffith I.
    4
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    3
  • 8 Schwirten J. Schwirten J.
    3
  • 4 Nisbet J. Nisbet J.
    3
  • 7 Seedorf C. Seedorf C.
    2
  • 34 Maiorano L. Maiorano L.
    2
  • 8 Muller J. Muller J.
    2
#
Bàn thắng
  • 21 Zandbergen D. Zandbergen D.
    15
  • Van Zijl B. Van Zijl B.
    9
  • Ait Mouhou N. Ait Mouhou N.
    4
  • 16 Heise P. Heise P.
    3
  • 36 Blancquart G. Blancquart G.
    3
  • 16 Triep J. Triep J.
    3
  • De Blok L. De Blok L.
    3
  • 25 Foor N. Foor N.
    2
  • Matoug N. Matoug N.
    2
  • 2 Mokono S. Mokono S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close