VVV-Venlo - Cambuur · 03.04.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa VVV Venlo và SC Cambuur là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi VVV Venlo chơi trên sân nhà, VVV Venlo đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi SC Cambuur thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-15 nghiêng về phía VVV Venlo.
Trong 22 lần gặp nhau gần đây, VVV Venlo đã thắng 8 trận, có 5 trận hòa trong khi SC Cambuur thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-30 nghiêng về phía SC Cambuur.
Mùa trước SC Cambuur thắng cả hai trận gặp VVV Venlo (5-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)
Bạn có biết rằng VVV Venlo ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.
Cho xem nhiều hơn
VVV-Venlo
Cambuur
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
VVV-Venlo
Cambuur
Phỏng đoán
Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa VVV-Venlo và Cambuur sẽ diễn ra vào 03.04 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
4 / 10 của trận đấu cuối cùng VVV-Venlo trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
4 / 10 của trận đấu cuối cùng VVV-Venlo trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn
4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cambuur trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cambuur trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn
3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Cambuur trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
38 | 89 | 29 | 2 | 7 | 90:37 |
| 2 |
|
38 | 78 | 23 | 9 | 6 | 75:48 |
| 3 |
|
38 | 68 | 20 | 8 | 10 | 59:42 |
| 12 |
|
38 | 46 | 12 | 10 | 16 | 58:62 |
| 13 |
|
38 | 45 | 13 | 6 | 19 | 50:58 |
| 14 |
|
38 | 45 | 12 | 9 | 17 | 58:72 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 03 tháng 4 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ferrah I.
Tiền vệ
|
7.2 | 90 | - | 0.03 | - | 0.36 | 1 | 29/36(81%) | - | - |
|
Galvez T.
Tiền vệ
|
6.9 | 45 | - | - | - | 0.11 | - | 36/38(95%) | - | - |
|
Diemers M.
Hậu vệ
|
6.8 | 90 | - | 0.1 | - | 0.06 | 2 | 81/91(89%) | - | - |
|
Heise P.
Hậu vệ
|
6.5 | 15 | - | - | - | - | - | 5/6(83%) | - | - |
|
Rolke T.
Phía trước
|
6.4 | 29 | - | 0.11 | - | - | 1 | 13/16(81%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Diemers M.
Hậu vệ
|
2 | - | - | 2 | - | - | - | 2 |
|
Ferrah I.
Tiền vệ
|
1 | - | - | - | 1 | - | 1 | - |
|
Rolke T.
Phía trước
|
1 | - | - | - | 1 | - | 1 | - |
|
Galvez T.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Heise P.
Hậu vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Rolke T.
Phía trước
|
2 | 13/16(81%) | - | - | - | - | 2/5(40%) | 22 | - | - | 1/1(100%) | 2 | - |
|
Ferrah I.
Tiền vệ
|
1 | 29/36(81%) | - | - | - | 0.36 | 13/19(68%) | 53 | 1/1(100%) | 1/8(13%) | 1/1(100%) | - | - |
|
Diemers M.
Hậu vệ
|
- | 81/91(89%) | - | - | - | 0.06 | 18/21(86%) | 104 | 5/6(83%) | - | 1/1(100%) | 2 | - |
|
Galvez T.
Tiền vệ
|
- | 36/38(95%) | - | - | - | 0.11 | 6/8(75%) | 49 | 1/3(33%) | - | 1/2(50%) | 1 | - |
|
Heise P.
Hậu vệ
|
- | 5/6(83%) | - | - | - | - | 1/2(50%) | 11 | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Diemers M.
Hậu vệ
|
5 | - | 3/5(60%) | 2 | - | 1 | - | - | - | - |
|
Rolke T.
Phía trước
|
5 | 1/1(100%) | 3/4(75%) | 1 | - | - | - | - | - | - |
|
Ferrah I.
Tiền vệ
|
4 | - | 2/4(100%) | - | - | - | - | - | - | - |
|
Galvez T.
Tiền vệ
|
4 | - | 2/4(50%) | - | - | - | 1 | - | - | - |
|
Heise P.
Hậu vệ
|
1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|