Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cambuur - Dordrecht · 06.04.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 35
Th 2 6 thg 4 2026 - 10:45
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ferrah I.) Kooistra W.
change-icon
82’
2 : 1
(Galvez T.) Marsman B.
change-icon
82’
2 : 1
81’
1 : 1
78’
1 : 1
goals-icon
Carrillo S. (de Bie J.)
74’
1 : 1
goals-icon
Bae S. (Sunderland L.)
(Balk R.) Rolke T.
change-icon
74’
2 : 0
64’
1 : 0
63’
0 : 1
goals-icon
Pinto M. (Rossi N.)
62’
0 : 1
goals-icon
van Asten R. (Do-yong Y.)
61’
0 : 1
60’
1 : 0
(Kvam F.) Henstra I.
change-icon
53’
1 : 0
(Mulders R.) Jermoumi D.
change-icon
53’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Venema N. (Darelas A.)
0 : 0
Hiệp 1
41’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
58%
Sở hữu bóng
42%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cambuur Cambuur
Dordrecht Dordrecht
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambuur Cambuur
Dordrecht Dordrecht
#
Bàn thắng
  • 38 Ferrah I. Ferrah I.
    12
  • 24 Sjostrand O. Sjostrand O.
    10
  • 10 Diemers M. Diemers M.
    9
  • 20 Van der Sande J. Van der Sande J.
    9
  • 7 Balk R. Balk R.
    7
#
Bàn thắng
  • 31 Eduardo Y. Eduardo Y.
    11
  • 10 Venema N. Venema N.
    9
  • 31 Carrillo S. Carrillo S.
    4
  • 20 Van Der Sluijs J. Van Der Sluijs J.
    3
  • 11 Pynadath J. Pynadath J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Cambuur và FC Dordrecht khi SC Cambuur chơi trên sân nhà là 3-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Cambuur và FC Dordrecht là 3-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi SC Cambuur chơi trên sân nhà, SC Cambuur đã thắng 14 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Dordrecht thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 48-22 nghiêng về phía SC Cambuur.

Trong 42 lần gặp nhau gần đây, SC Cambuur đã thắng 27 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Dordrecht thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 87-53 nghiêng về phía SC Cambuur.

Trận thắng gần đây nhất của FC Dordrecht trên sân của SC Cambuur là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Eerste Divisie (Hà Lan) sắp tới giữa Cambuur và Dordrecht sẽ diễn ra vào 06.04 lúc 10:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Cambuur v Dordrecht và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Cambuur

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cambuur trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cambuur

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cambuur in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Cambuur

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cambuur

Dordrecht

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dordrecht không thua

Dordrecht

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Eerste Divisie Dordrecht không thua

Cambuur

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cambuur trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
ADO Den Haag ADO Den Haag 38 89 29 2 7 90:37
2
Cambuur Cambuur 38 78 23 9 6 75:48
3
Willem II Willem II 38 68 20 8 10 59:42
9
Đen Bosch Đen Bosch 38 51 14 9 15 65:69
10
Dordrecht Dordrecht 38 47 12 11 15 48:56
11
Eindhoven Eindhoven 38 47 14 5 19 51:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:45

Thứ Hai 06 tháng 4 2026
Trọng tài
Blank Erwin Hà Lan
Cambuur Cambuur
Dordrecht Dordrecht
Thống Kê Chính
2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
58%
Sở hữu bóng
42%
17
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
2
82% 384/468
Đường chuyền
275/349 79%
6
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.36
4
Sút xa khung thành
1
10
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
1
8
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
82% 384/468
Đường chuyền
275/349 79%
52% 32/61
Đường Chuyền Dài
39/62 63%
76% 125/165
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/92 66%
1.28
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
15% 4/26
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
3
Ngoại vi
3
19
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
4
20
Ném biên
28
Phòng thủ
14
Fouls
19
1
Thẻ vàng
2
61
Trận đấu tay đôi thắng
60
81% 13/16
Tranh bóng
17/24 71%
24
Phá bóng
22
12
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.55
-0.64
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.55

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambuur Cambuur
Dordrecht Dordrecht
#
Bàn thắng
  • 38 Ferrah I. Ferrah I.
    12
  • 24 Sjostrand O. Sjostrand O.
    10
  • 10 Diemers M. Diemers M.
    9
  • 20 Van der Sande J. Van der Sande J.
    9
  • 7 Balk R. Balk R.
    7
  • 4 Baouf I. Baouf I.
    6
  • 18 Rolke T. Rolke T.
    5
  • 41 Henstra I. Henstra I.
    5
  • 28 Souren N. Souren N.
    2
  • Marsman B. Marsman B.
    2
#
Bàn thắng
  • 31 Eduardo Y. Eduardo Y.
    11
  • 10 Venema N. Venema N.
    9
  • 31 Carrillo S. Carrillo S.
    4
  • 20 Van Der Sluijs J. Van Der Sluijs J.
    3
  • 11 Pynadath J. Pynadath J.
    3
  • 3 Valk S. Valk S.
    2
  • 12 Van Aken G. Van Aken G.
    2
  • 25 M'Bemba Y. M'Bemba Y.
    2
  • 21 Darelas A. Darelas A.
    2
  • 15 Woudenberg L. Woudenberg L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Diemers M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.9 90 1 0.1 - 0.28 2 62/68(91%) - -
player-stats-img
Ferrah I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 82 - 0.05 1 0.25 2 29/36(81%) - -
player-stats-img
Biai C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.05 - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Carrillo S.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 12 1 0.2 - - 2 3/3(100%) - -
player-stats-img
Plug J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.02 1 40/49(82%) - -
player-stats-img
Codutti L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 30/37(81%) - -
player-stats-img
Sunderland L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 74 - - - 0.02 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Galvez T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 82 - - - 0.1 - 34/45(76%) - -
player-stats-img
Pinto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 27 - - - - - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Rolke T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 16 - 0.34 - 0.01 2 3/5(60%) - -
player-stats-img
Do-yong Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 62 - - - 0.18 - 12/22(55%) - -
player-stats-img
M'Bemba Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.19 - 0.01 1 29/35(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Carrillo S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.93 - 1 1 2 -
player-stats-img
Diemers M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.45 - 1 - - 2
player-stats-img
Ferrah I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Rolke T.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.24 - - - 1 1
player-stats-img
M'Bemba Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Plug J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - 1 1 -
player-stats-img
Biai C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Codutti L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Do-yong Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Galvez T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pinto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sunderland L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ferrah I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 29/36(81%) 1 - 1 0.25 22/26(85%) 61 2/2(100%) 1/5(25%) 3/9(33%) 2 1
player-stats-img
Carrillo S.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - - 2/2(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Diemers M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 62/68(91%) 1 - - 0.28 14/17(82%) 91 4/6(67%) 2/5(40%) 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Do-yong Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/22(55%) 1 - - 0.18 2/7(29%) 30 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Galvez T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/45(76%) - - - 0.1 10/15(67%) 71 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Rolke T.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - 1 - 0.01 2/4(50%) 8 - - - - -
player-stats-img
M'Bemba Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/35(83%) - 1 - 0.01 2/4(50%) 49 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Plug J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/49(82%) - - - 0.02 7/9(78%) 82 4/9(44%) - - - -
player-stats-img
Sunderland L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/20(85%) - - - 0.02 5/7(71%) 32 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Biai C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/36(75%) - - - 0.05 2/4(50%) 50 9/18(50%) - - 1 -
player-stats-img
Codutti L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/37(81%) - - - 0.02 10/13(77%) 62 6/8(75%) - - 1 -
player-stats-img
Pinto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - - 1/2(50%) 22 2/2(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ferrah I.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 1/3(33%) 5/14(36%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Codutti L.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 3/10(30%) 3 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Plug J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 1 5/6(83%) 1 4 - - -
player-stats-img
Diemers M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 7/8(88%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Do-yong Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) - - - - - - -
player-stats-img
M'Bemba Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 1 - 2 4 - - -
player-stats-img
Sunderland L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 3/3(100%) - 1/3(33%) 1 3 - - -
player-stats-img
Carrillo S.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/4(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Galvez T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Pinto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Biai C.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(50%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Rolke T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Biai C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.61 4 1.61 1 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close