Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

PSV Eindhoven - Oss · 09.02.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 22
Th 2 9 thg 2 2026 - 14:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 1
88’
3 : 0
83’
2 : 1
goals-icon
Pinto N. (Mol L.)
(Jones A.) Bouhoudane S.
change-icon
82’
3 : 0
(Bouhamdi A.) Bahaty M.
change-icon
82’
3 : 0
77’
2 : 1
77’
3 : 0
75’
2 : 0
66’
1 : 1
goals-icon
Pata I. (Van Hove B.)
66’
1 : 1
goals-icon
De Wit K. (Van Rooijen M.)
(Koller J.) Kluit F.
change-icon
60’
2 : 0
(Van Den Berg J.) van der Plas S.
change-icon
60’
2 : 0
(Sidibe S.) Raap Y.
change-icon
60’
2 : 0
59’
1 : 1
goals-icon
Wildeboer T. (Doucoure S.)
59’
1 : 1
goals-icon
Hinoke M. (de Lannoy M.)
51’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
43’
0 : 1
8’
1 : 0
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Oss Oss
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Oss Oss
#
Bàn thắng
  • 7 Van Duiven R. Van Duiven R.
    14
  • 50 Verkooijen N. Verkooijen N.
    8
  • Bouhoudane S. Bouhoudane S.
    7
  • 55 Abed T. Abed T.
    7
  • 35 Van Den Berg J. Van Den Berg J.
    7
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Jong PSV Eindhoven và TOP Oss là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Jong PSV Eindhoven chơi trên sân nhà, Jong PSV Eindhoven đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi TOP Oss thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-19 nghiêng về phía Jong PSV Eindhoven.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Jong PSV Eindhoven đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi TOP Oss thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-40 nghiêng về phía Jong PSV Eindhoven.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Jong PSV Eindhoven) và 0-3 (sân của TOP Oss).

Bạn có biết rằng Jong PSV Eindhoven ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu PSV Eindhoven vs Oss trong Hà Lan Eerste Divisie sẽ bắt đầu vào 09.02 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu PSV Eindhoven Oss bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

PSV Eindhoven

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy PSV Eindhoven trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

5 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Oss

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Oss không thua

Oss

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Eerste Divisie Oss không thua

PSV Eindhoven

1 / 10 trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

PSV Eindhoven

2 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với PSV Eindhoven chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Waalwijk Waalwijk 38 58 16 10 12 71:59
7
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 56 17 5 16 66:64
8
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 55 14 13 11 59:54
15
Vitesse Vitesse 38 44 15 11 12 64:55
16
Oss Oss 38 44 11 11 16 54:64
17
AZ Alkmaar II AZ Alkmaar II 38 40 12 4 22 61:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Hai 09 tháng 2 2026
Trọng tài
Kuipers Joshua Hà Lan
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Oss Oss
#
Bàn thắng
  • 7 Van Duiven R. Van Duiven R.
    14
  • 50 Verkooijen N. Verkooijen N.
    8
  • Bouhoudane S. Bouhoudane S.
    7
  • 55 Abed T. Abed T.
    7
  • 35 Van Den Berg J. Van Den Berg J.
    7
  • 56 Koller J. Koller J.
    6
  • Jones A. Jones A.
    4
  • Thomas A. Thomas A.
    3
  • Kluit F. Kluit F.
    3
  • 31 Fernandez N. Fernandez N.
    1
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3
  • Erkan M. Erkan M.
    3
  • 22 Doucoure S. Doucoure S.
    3
  • 11 Slagveer L. Slagveer L.
    3
  • 36 Esajas M. Esajas M.
    2
  • 36 Mariani M. Mariani M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close