Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sanfrecce Hiroshima - Tokyo · 17.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 1
goals-icon
Nakagawa T. (Yamashita K.)
89’
0 : 1
goals-icon
Anzai S. (Sato K.)
85’
0 : 1
goals-icon
Yamaguchi T. (Endo K.)
(Kawabe H.) Kinoshita K.
change-icon
80’
1 : 0
(Nakano S.) Maeda N.
change-icon
75’
1 : 0
(Kato M.) Suga D.
change-icon
70’
1 : 0
69’
0 : 1
67’
0 : 1
62’
0 : 1
goals-icon
Koizumi K. (Higashi K.)
62’
0 : 1
goals-icon
Nozawa L. (Guilherme M.)
0 : 0
(Germain V.) Arslan T.
change-icon
46’
1 : 0
(Arai N.) Nakamura S.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
60%
Sở hữu bóng
40%
15
Tổng số cú sút
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Tokyo Tokyo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Tokyo Tokyo
#
Bàn thắng
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    9
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    6
  • 9 Germain R. Germain R.
    4
  • 13 Arai N. Arai N.
    4
  • 24 Higashi S. Higashi S.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    8
  • 18 Sato K. Sato K.
    7
  • 26 Nagakura M. Nagakura M.
    5
  • 22 Endo K. Endo K.
    5
  • 7 Anzai S. Anzai S.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sanfrecce Hiroshima và FC Tokyo khi Sanfrecce Hiroshima chơi trên sân nhà là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sanfrecce Hiroshima và FC Tokyo là 0-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây khi Sanfrecce Hiroshima chơi trên sân nhà, Sanfrecce Hiroshima đã thắng 7 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Tokyo thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 31-28 nghiêng về phía FC Tokyo.

Trong 47 lần gặp nhau gần đây, Sanfrecce Hiroshima đã thắng 18 trận, có 13 trận hòa trong khi FC Tokyo thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 59-52 nghiêng về phía Sanfrecce Hiroshima.

Kết quả mùa giải trước: 3-2 (sân của Sanfrecce Hiroshima) và 1-1 (sân của FC Tokyo).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Tokyo trong Nhật Bản Giải bóng J.League sẽ bắt đầu vào 17.10 lúc 06:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sanfrecce Hiroshima Tokyo bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sanfrecce Hiroshima

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sanfrecce Hiroshima

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima in Giải bóng J.League kết thúc trong thất bại

Tokyo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Tokyo trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tokyo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Tokyo trong Giải bóng J.League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tokyo

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng J.League

Sanfrecce Hiroshima

3 / 10 trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League
# Đội T Dim T V Đ B
3
Kyoto Sanga Kyoto Sanga 38 68 19 11 8 62:40
4
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 38 68 20 8 10 46:28
5
Vissel Kobe Vissel Kobe 38 64 18 10 10 46:33
10
Cerezo Osaka Cerezo Osaka 38 52 14 10 14 60:57
11
Tokyo Tokyo 38 50 13 11 14 41:48
12
Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 38 48 12 12 14 34:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Sáu 17 tháng 10 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Hiroshima,

Edion Peace Wing Hiroshima

Trọng tài
Ikeuchi Akihiko Nhật Bản
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Tokyo Tokyo
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
60%
Sở hữu bóng
40%
15
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
79% 382/486
Đường chuyền
229/332 69%
10
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
4
Cú sút
15
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
0.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.17
5
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
3
6
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
79% 382/486
Đường chuyền
229/332 69%
45% 28/62
Đường Chuyền Dài
15/56 27%
66% 101/154
Đường chuyền ở phần ba cuối
69/110 63%
0.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.24
15% 5/34
Chuyền bóng
1/15 7%
Tấn công
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
9
Đá phạt
8
10
Đá phạt góc
3
24
Ném biên
18
Phòng thủ
8
Fouls
9
0
Thẻ vàng
4
54
Trận đấu tay đôi thắng
51
43% 6/14
Tranh bóng
10/16 63%
7
Cắt bóng
12
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.17
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.76
0.17
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.76

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Tokyo Tokyo
#
Bàn thắng
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    9
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    6
  • 9 Germain R. Germain R.
    4
  • 13 Arai N. Arai N.
    4
  • 24 Higashi S. Higashi S.
    3
  • 4 Araki H. Araki H.
    3
  • 11 Kato M. Kato M.
    3
  • 98 Germain V. Germain V.
    3
  • 6 Kawabe H. Kawabe H.
    3
  • 30 Arslan T. Arslan T.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    8
  • 18 Sato K. Sato K.
    7
  • 26 Nagakura M. Nagakura M.
    5
  • 22 Endo K. Endo K.
    5
  • 7 Anzai S. Anzai S.
    2
  • 39 Nakagawa T. Nakagawa T.
    2
  • 8 Ko T. Ko T.
    2
  • 33 Tawaratsumida K. Tawaratsumida K.
    2
  • 24 Scholz A. Scholz A.
    2
  • 51 Shirai K. Shirai K.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close