Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wolverhampton Wanderers - Sheffield United · 25.02.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 0
(Sarabia P.) Doherty M.
change-icon
90’
2 : 0
(Hwang H.) Bellegarde J.
change-icon
85’
2 : 0
82’
1 : 1
goals-icon
McBurnie O. (de Souza Costa V.)
82’
1 : 1
goals-icon
Osula W. (Brewster R.)
82’
1 : 1
goals-icon
Davies T. (Norwood O.)
(Ait-Nouri R.) Doyle T.
change-icon
77’
2 : 0
73’
1 : 1
goals-icon
Osborn B. (Larouci Y.)
72’
1 : 1
72’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
(Ait-Nouri R.) Sarabia P.
goals-icon
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

63%
Sở hữu bóng
37%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
8
2
Những cú sút vào khung thành
3
7
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Sheffield United Sheffield United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Sheffield United Sheffield United
#
Bàn thắng
  • 11 Hwang H. Hwang H.
    12
  • 10 Cunha M. Cunha M.
    12
  • 99 Lemina M. Lemina M.
    4
  • 21 Sarabia P. Sarabia P.
    4
  • 10 Kalajdzic S. Kalajdzic S.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    6
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    6
  • 8 Hamer G. Hamer G.
    4
  • 19 Archer C. Archer C.
    4
  • 2 Bogle J. Bogle J.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Wolverhampton Wanderers chơi trên sân nhà, Wolverhampton Wanderers đã thắng 9 trận, có 7 trận hòa trong khi Sheffield United thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-12 nghiêng về phía Wolverhampton Wanderers.

Trong 37 lần gặp nhau gần đây, Wolverhampton Wanderers đã thắng 14 trận, có 12 trận hòa trong khi Sheffield United thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 52-43 nghiêng về phía Wolverhampton Wanderers.

Trận thắng gần đây nhất của Sheffield United trên sân của Wolverhampton Wanderers là ở năm 2002.

Bạn có biết rằng Wolverhampton Wanderers ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Sheffield United ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Wolverhampton Wanderers và Sheffield United, là một phần của Giải Ngoại Hạng (Anh), được lên lịch vào 25.02 lúc 08:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Wolverhampton Wanderers

4 / 10 of last matches in all competitions Wolverhampton Wanderers played with a score of 0:0

Wolverhampton Wanderers

4 / 10 of last matches in Giải Ngoại Hạng Wolverhampton Wanderers played with a score of 0:0

Wolverhampton Wanderers Sheffield United

8 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Sheffield United

4 / 10 of last matches in all competitions Sheffield United played with a score of 0:0

Sheffield United

5 / 10 of last matches in Giải Ngoại Hạng Sheffield United played with a score of 0:0

Wolverhampton Wanderers

3 / 10 of last matches Wolverhampton Wanderers in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
13
Fulham Fulham 38 47 13 8 17 55:61
14
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers 38 46 13 7 18 50:65
15
Everton Everton 38 40 13 9 16 40:51
18
Luton Town Luton Town 38 26 6 8 24 52:85
19
Burnley Burnley 38 24 5 9 24 41:78
20
Sheffield United Sheffield United 38 16 3 7 28 35:104
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 25 tháng 2 2024
Anh

Anh, Wolverhampton,

Molineux Stadium

Trọng tài
Bond Darren Anh

Sự tham dự

30789
63%
Sở hữu bóng
37%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
8
2
Những cú sút vào khung thành
3
7
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
3
3
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
8
Fouls
4
2
Thẻ vàng
1
Khác
4
Ném phạt thành công
9
5
Đá phạt góc
6
1
Ngoại vi
0
18
Ném biên
15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Sheffield United Sheffield United
#
Bàn thắng
  • 11 Hwang H. Hwang H.
    12
  • 10 Cunha M. Cunha M.
    12
  • 99 Lemina M. Lemina M.
    4
  • 21 Sarabia P. Sarabia P.
    4
  • 10 Kalajdzic S. Kalajdzic S.
    2
  • 7 Neto P. Neto P.
    2
  • 27 Bellegarde J. Bellegarde J.
    2
  • 3 Kilman M. Kilman M.
    2
  • 21 Ait-Nouri R. Ait-Nouri R.
    2
  • 8 Joao Gomes Joao Gomes
    2
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    6
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    6
  • 8 Hamer G. Hamer G.
    4
  • 19 Archer C. Archer C.
    4
  • 2 Bogle J. Bogle J.
    3
  • 24 McAtee J. McAtee J.
    3
  • 21 Ahmedhodzic A. Ahmedhodzic A.
    2
  • 26 Norwood O. Norwood O.
    1
  • 6 Robinson J. Robinson J.
    1
  • 5 De Souza Costa V. De Souza Costa V.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại Hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close